Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817464-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220817442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:15:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.646106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29221E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.104.548.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà làm việc 2 tầng trụ sở UBND thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn , địa chỉ: Khu Văn Tràng I, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Đ/c: thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253891987
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Đ/c: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn , địa chỉ: Khu Văn Tràng I, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Đ/c: thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253891987


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Đ/c: thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253891987
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT288,135m2
2Đầm chặt nền bằng đầm cócChương V của E-HSMT2ca máy
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT288,135m2
4Lát đá viền cửaChương V của E-HSMT2,308m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT285,827m2
6Đục tẩy dỡ đá granite bậc tam cấpChương V của E-HSMT37,881m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,881m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V của E-HSMT342,96m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàChương V của E-HSMT730,484m2
10Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,543m3
11Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT1.086,356m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT342,96m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT743,396m2
14Ốp gạch chân tường gạch 120x500mm vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,613m2
15Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT470,698m2
16Phào nhựa 80mmChương V của E-HSMT341,58md
17Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChương V của E-HSMT342,96m2
18Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhàChương V của E-HSMT202,213m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT342,96m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT202,213m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT27,235m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT27,235m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, vị trí bong tróc, đi lại đường dây điện, nước (50% Khối lượng)Chương V của E-HSMT71,068m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần còn lại)Chương V của E-HSMT71,068m2
25Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT71,068m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,748m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT50,32m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT142,136m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT142,136m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT 600x600Chương V của E-HSMT203,228m2
31Vệ sinh + mài lại lớp trát granito mặt bậc, cổ bậc cầu thangChương V của E-HSMT28,244m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E-HSMT4,828m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT17,014m2
34Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4,828m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT17,014m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT137,062m2
37Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT78,56m
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V của E-HSMT129,9m
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT30,2m2
40SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện ke, khóa đồng bộ)Chương V của E-HSMT29,41m2
41SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện ke, khóa, đồng bộ)Chương V của E-HSMT53,072m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT30,2m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT309,33m2
44Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT309,33m2
45Lát đá băng viền cửaChương V của E-HSMT2,099m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT307,231m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% khối lượng)Chương V của E-HSMT137,459m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà (50% KL)Chương V của E-HSMT327,16m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà (Phần còn lại)Chương V của E-HSMT137,459m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà (Phần còn lại)Chương V của E-HSMT327,16m2
51Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,43m3
52Quét nước xi măng bám dínhChương V của E-HSMT474,847m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT137,459m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT337,388m2
55Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChương V của E-HSMT274,918m2
56Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhàChương V của E-HSMT646,82m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT274,918m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT646,82m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT45,36m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT45,36m2
61Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, vị trí bong tróc, đi lại đường dây điện, nước (50% Khối lượng)Chương V của E-HSMT144,631m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Phần còn lại)Chương V của E-HSMT144,631m2
63Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT144,631m2
64Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT144,631m2
65Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT207,886m2
66Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT497,148m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT497,148m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT154,266m2
69Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT100,7m
70Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V của E-HSMT148,54m
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT34,1m2
72SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện ke, khóa đồng bộ)Chương V của E-HSMT32,322m2
73SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện, ke, khóa đồng bộ)Chương V của E-HSMT57,274m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT34,1m2
75Tháo dỡ mái bằng thủ công,Chương V của E-HSMT397,196m2
76Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT3,972100m2
77Tôn úp nócChương V của E-HSMT57,216md
78Ke chống bãoChương V của E-HSMT4,2100c
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoai nhàChương V của E-HSMT109,594m2
80Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT109,594m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT109,594m2
82Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChương V của E-HSMT109,594m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT109,594m2
84Đục tẩy vữa láng sê nô hiện trạngChương V của E-HSMT58,208m2
85Chống thấm sêno mái bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT108,988m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT108,988m2
87Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT57,491m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT57,491m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT57,491m3
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT10,423100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT5,977100m2
92Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngChương V của E-HSMT1.042,3m2
93Tháo dỡ, di chuyển các thiết bị, phủ bạt che chắn phục vụ công tác thi công cải tạo công trìnhChương V của E-HSMT10công
94Tháo dỡ điều hòa, thiết bị điện hiện trạngChương V của E-HSMT6công
95Lắp đặt Đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22WChương V của E-HSMT34bộ
96Lắp đặt Đèn ốp trần D290 bóng led, 220-12WChương V của E-HSMT11bộ
97Lắp đặt đèn Led panel 40W - 220, lắp âm trần (KT:600x600mm)Chương V của E-HSMT8bộ
98Lắp đặt đèn Downligt D90, 220-7WChương V của E-HSMT24bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt tận dụng)Chương V của E-HSMT18cái
100Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt lắp âm tường 220-16AChương V của E-HSMT17cái
101Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt lắp âm tường 220V-16AChương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cưcj lắp âm tường 220V-16AChương V của E-HSMT42cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110x50Chương V của E-HSMT16hộp
104Đế âmChương V của E-HSMT63cái
105Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối AptomatChương V của E-HSMT13cái
106Lắp đặt mặt aptomat bình nước nóng lạnhChương V của E-HSMT2cái
107Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT 400x300x150mmChương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt đèn báo tín hiệu tủ điện tổngChương V của E-HSMT2bộ
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KVChương V của E-HSMT27cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250V ICU=4.5KVChương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250V ICU=4.5KVChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB 60A-250V ICU=30KVChương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB 100A-250V ICU=35KVChương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt dây 2CV - (1x1,5)mm2 (2 dây đơn đi cùng 1 ống gen)Chương V của E-HSMT1.160m
115Lắp đặt dây 2CV - (1x2,5)mm2 (2 dây đơn đi cùng 1 ống gen)Chương V của E-HSMT1.360m
116Lắp đặt dây 2CV - (1x4)mm2 (2 dây đơn đi cùng 1 ống gen)Chương V của E-HSMT8m
117Lắp đặt dây 2CV - (1x10)mm2 (2 dây đơn đi cùng 1 ống gen)Chương V của E-HSMT180m
118Lắp đặt Cáp ngoài nhà CXV (2x16)mm2Chương V của E-HSMT110m
119Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Chương V của E-HSMT580m
120Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Chương V của E-HSMT680m
121Lắp đặt ống Gen sun mềm D32Chương V của E-HSMT90m
122Kéo rải thanh tiếp địa D12mmChương V của E-HSMT8m
123Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5M mạ kẽmChương V của E-HSMT3cọc
124Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT4cái
125Tủ đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4tủ
126Bình tổng hợp MFZ4ABCChương V của E-HSMT4bình
127Bình khí CO2 MT3Chương V của E-HSMT4bình
128Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngChương V của E-HSMT2công
129Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750MmChương V của E-HSMT8cái
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT150m
131Thanh tiếp địa thép D12Chương V của E-HSMT28m
132Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT6cọc
133Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Chương V của E-HSMT2hộp
134Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào hào tiếp địaChương V của E-HSMT6,810m
135Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT1,19m3
136Đào hào tiếp địa, đất cấp IIChương V của E-HSMT9,928m3
137Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaChương V của E-HSMT9,928m3
138Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V của E-HSMT2lần
139Bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT1,19m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.646106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29221E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.104.548.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy hàn Công suất >=14kw1
6 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
7 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
9 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->