Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học đa chức năng trường Tiểu học Thạch Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841613-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học đa chức năng trường Tiểu học Thạch Bình
Số hiệu KHLCNT 20220823591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:12:00 đến ngày 2022-08-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,953,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học đa chức năng trường Tiểu học Thạch Bình
Xây dựng nhà học đa năng trường Tiểu học Thạch Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng tổng hợp 268, Công ty TNHH Sáng Lập. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào bóc đất cấp IMôt tả kỹ thuật theo chương V0,5174100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMôt tả kỹ thuật theo chương V0,5174100m3
3Đào móng bằng máy đào, đất Cấp đất IIMôt tả kỹ thuật theo chương V3,1286100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Môt tả kỹ thuật theo chương V27,1668m3
5Ván khuôn làm móngMôt tả kỹ thuật theo chương V0,4512100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,3329tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V2,1882tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V3,2682tấn
9Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V42,0498m3
10Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMôt tả kỹ thuật theo chương V0,8584100m2
11Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V8,3046m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V92,3006m3
13Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMôt tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V18,1999m3
15Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V11,6671m3
16Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu xám dày 2cmMôt tả kỹ thuật theo chương V71,4483m2
17Ốp chân tường gạch 60x240Môt tả kỹ thuật theo chương V53,5954m2
18Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMôt tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Môt tả kỹ thuật theo chương V4,6006100m3
22Đất mua về đắp K90Môt tả kỹ thuật theo chương V249,2921m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (phần sảnh, khu vệ sinh)Môt tả kỹ thuật theo chương V9,531m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMôt tả kỹ thuật theo chương V2,6217100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,8204tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,2251tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V4,3689tấn
5Bê tông cột M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V18,5582m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMôt tả kỹ thuật theo chương V4,8471100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,9568tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V1,2072tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V5,7465tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V40,7892m3
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMôt tả kỹ thuật theo chương V2,0412100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V2,2132tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Môt tả kỹ thuật theo chương V18,1954m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V136,313m2
15Chống thấm sê nô bằng phương pháp quét sikaMôt tả kỹ thuật theo chương V136,313m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V101,6367m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V32,9327m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,Môt tả kỹ thuật theo chương V2,9104m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V20,6005m3
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMôt tả kỹ thuật theo chương V134,752m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMôt tả kỹ thuật theo chương V3,0102tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMôt tả kỹ thuật theo chương V3,0102tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x20x2Môt tả kỹ thuật theo chương V1,9399tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMôt tả kỹ thuật theo chương V1,9399tấn
25Gia công giằng mái thépMôt tả kỹ thuật theo chương V0,5706tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMôt tả kỹ thuật theo chương V0,5706tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMôt tả kỹ thuật theo chương V105,57961m2
28Bu lông M22 CĐB mạ kẽmMôt tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Bu lông neo M22 CĐB mạ kẽmMôt tả kỹ thuật theo chương V64cái
30Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mmMôt tả kỹ thuật theo chương V4,4913100m2
31Ke chống bãoMôt tả kỹ thuật theo chương V997cái
32Lớp bạt lótMôt tả kỹ thuật theo chương V401,1644m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V60,1747m3
34Mài nhẵn, vệ sinh sạch bề mặt bê tôngMôt tả kỹ thuật theo chương V401,1644m2
35Sơn bề mặt bê tông chất phủ đệm TNA - GoldMôt tả kỹ thuật theo chương V401,16441m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova, sơn phủ sàn CT-08( 2 lớp)Môt tả kỹ thuật theo chương V401,16441m2
37Thi công khe coMôt tả kỹ thuật theo chương V170,2m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m
39Lưới chắnMôt tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Bánh xe + bộ căng cápMôt tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600 mmMôt tả kỹ thuật theo chương V75,2108m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mmMôt tả kỹ thuật theo chương V22,7718m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMôt tả kỹ thuật theo chương V108,576m2
44Lát đá granit mặt bệ các loạiMôt tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
45Khung đỡ định hình bằng INOXMôt tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V535,517m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V609,3922m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V39,836m
49Đắp vữa các chi tiết hình biểu tượng thể thaoMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V185,824m2
51Trát trần, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V204,12m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V434,5806m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMôt tả kỹ thuật theo chương V467,189m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMôt tả kỹ thuật theo chương V1.433,9168m2
55Gạch bông gió 20x20 màu trắng (25 viên /m2)Môt tả kỹ thuật theo chương V120,49m2
C CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH
1Sản xuất kính cường lực dày 12mmMôt tả kỹ thuật theo chương V48m2
2Phụ kiện 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề VVP Thái Lan, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp gócMôt tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Khung Inox gia cườngMôt tả kỹ thuật theo chương V47,2md
4Cửa đI 2 cánh mở hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmViệt Pháp hoặc tương đươngMôt tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
5Cửa đI 1 cánh mở hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmViệt Pháp hoặc tương đươngMôt tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
6Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMôt tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
7Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMôt tả kỹ thuật theo chương V5,364m2
8Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMôt tả kỹ thuật theo chương V43,98m2
9Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 - 14*14*1.2Môt tả kỹ thuật theo chương V63,384m2
10Thép hộp mạ kẽmMôt tả kỹ thuật theo chương V32,9kg
11Cửa hoa sắt chớp cố địnhMôt tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
12Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm (Phụ kiện inox 304)Môt tả kỹ thuật theo chương V14,547m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMôt tả kỹ thuật theo chương V8,648100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 76mmMôt tả kỹ thuật theo chương V1,247100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 42mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
4Lắp đặt cút nhựa Đường kính 76mmMôt tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Cầu chắn rác bằng InoxMôt tả kỹ thuật theo chương V13cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào, cấp đất IIMôt tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Môt tả kỹ thuật theo chương V0,5348100m3
3Đèn hộp vuông bóng 20WMôt tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt đèn lốp trần D350 bóng LED 18WMôt tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt đèn HIGHBAY bóng LED 250WMôt tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300Môt tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMôt tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtMôt tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMôt tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Tủ điện vỏ kim loại lắp KT 600x400x200Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA)Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Môt tả kỹ thuật theo chương V160m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Môt tả kỹ thuật theo chương V480m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Môt tả kỹ thuật theo chương V240m
18Lắp đặt dây đơn 4x10mm2Môt tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 65/50mmMôt tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMôt tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMôt tả kỹ thuật theo chương V300m
22Lắp đặt hộp nốiMôt tả kỹ thuật theo chương V5hộp
23Thép tròn móc D16Môt tả kỹ thuật theo chương V20m
24Míc treo đènMôt tả kỹ thuật theo chương V20cái
F TIẾP ĐỊA TỤ TỔNG, CHỐNG SÉT
1Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6Môt tả kỹ thuật theo chương V3cọc
2Băng đồng tiếp đấtMôt tả kỹ thuật theo chương V20m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMôt tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMôt tả kỹ thuật theo chương V90m
6Thép dẹt 40x4Môt tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cọc tiếp chân bậtMôt tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMôt tả kỹ thuật theo chương V14,9041m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Môt tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
10Hộp kiểm tra điện trởMôt tả kỹ thuật theo chương V2hộp
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMôt tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Môt tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMôt tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Van khóa nhựa D32Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm,ĐK 32x25mmMôt tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMôt tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMôt tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMôt tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMôt tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMôt tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMôt tả kỹ thuật theo chương V4cái
H THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Môt tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60Môt tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Môt tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmMôt tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMôt tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt côn nhựa ĐK 90/76mmMôt tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Môt tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt nút bịt DN76Môt tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt nút bịt DN90Môt tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt nút bịt DN110Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Siphong D110Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Siphong D76Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Siphong D42Môt tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Nắp lưới chống côn trùng D42Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt chậu rửaMôt tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMôt tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt gương soiMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt xí bệtMôt tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMôt tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt hộp giấy chống nướcMôt tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt kệ kínhMôt tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt phễu thu nước sànMôt tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Môt tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Van phao cơ D32Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Van phao điệnMôt tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Máy bơm nước Q=5M3/HMôt tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Rọ bơm nhựa D32Môt tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Môt tả kỹ thuật theo chương V150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Môt tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMôt tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt các automat 2 pha 20AMôt tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Môt tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bình chữa cháy CO2Môt tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMôt tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMôt tả kỹ thuật theo chương V4bộ
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIMôt tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMôt tả kỹ thuật theo chương V4,0136m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Môt tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
4Lắp đặt ống bê tông làm bể tự hoạiMôt tả kỹ thuật theo chương V5ống
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V0,2713m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMôt tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMôt tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMôt tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Quét nước xi măng 2 nướcMôt tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
K SÂN BÊ TÔNG
1Bạt chống mất nướcMôt tả kỹ thuật theo chương V470,6m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Môt tả kỹ thuật theo chương V47,06m3
3Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V470,6m2
4Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMôt tả kỹ thuật theo chương V15,05671m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Môt tả kỹ thuật theo chương V5,0189m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V3,5618m3
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMôt tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m3
2Bạt chống mất nướcMôt tả kỹ thuật theo chương V54,55m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Môt tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
4Ván khuôn thép thành mươngMôt tả kỹ thuật theo chương V2,1026100m2
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
6Bê tông mương M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V12,322m3
7Bê tông hố ga M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V2,235m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMôt tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanMôt tả kỹ thuật theo chương V0,3663tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V3,4633m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMôt tả kỹ thuật theo chương V1061 cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMôt tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
13Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mươngMôt tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
14Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V50,5m2
M HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IVMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Môt tả kỹ thuật theo chương V1,2649100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Môt tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
6Ván khuôn ván ép phủ phim móngMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Môt tả kỹ thuật theo chương V1,0564m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Môt tả kỹ thuật theo chương V0,3998m3
11Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMôt tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Môt tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Môt tả kỹ thuật theo chương V2,1683m3
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMôt tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
17Cánh công bằng INOX hộp 304Môt tả kỹ thuật theo chương V10,296m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
4 Thanh quyết toán 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sẵn sàng huy động về công trường1
2 Xe ô tô tự đổ > 7 tấn Sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->