Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học đa chức năng trường Tiểu học Thạch Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học đa chức năng trường Tiểu học Thạch Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:12:00 đến ngày 2022-08-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học đa chức năng trường Tiểu học Thạch Bình Xây dựng nhà học đa năng trường Tiểu học Thạch Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào bóc đất cấp I | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất Cấp đất II | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,1286 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 27,1668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn làm móng | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,1882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,2682 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 42,0498 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 8,3046 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 92,3006 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 18,1999 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 11,6671 | m3 |
| 16 | Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu xám dày 2cm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 71,4483 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch 60x240 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 53,5954 | m2 |
| 18 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,6006 | 100m3 |
| 22 | Đất mua về đắp K90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 249,2921 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (phần sảnh, khu vệ sinh) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,6217 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,8204 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,3689 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 18,5582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,8471 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,9568 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,2072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5,7465 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 40,7892 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,0412 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,2132 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 18,1954 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 136,313 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp quét sika | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 136,313 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 101,6367 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 32,9327 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,9104 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20,6005 | m3 |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 134,752 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,0102 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,0102 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x20x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,9399 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,9399 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 105,5796 | 1m2 |
| 28 | Bu lông M22 CĐB mạ kẽm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Bu lông neo M22 CĐB mạ kẽm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,4913 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 997 | cái |
| 32 | Lớp bạt lót | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 401,1644 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 60,1747 | m3 |
| 34 | Mài nhẵn, vệ sinh sạch bề mặt bê tông | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 401,1644 | m2 |
| 35 | Sơn bề mặt bê tông chất phủ đệm TNA - Gold | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 401,1644 | 1m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova, sơn phủ sàn CT-08( 2 lớp) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 401,1644 | 1m2 |
| 37 | Thi công khe co | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 170,2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m |
| 39 | Lưới chắn | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bánh xe + bộ căng cáp | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600 mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 75,2108 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 22,7718 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 108,576 | m2 |
| 44 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 45 | Khung đỡ định hình bằng INOX | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 535,517 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 609,3922 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 39,836 | m |
| 49 | Đắp vữa các chi tiết hình biểu tượng thể thao | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 185,824 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 204,12 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 434,5806 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 467,189 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,9168 | m2 |
| 55 | Gạch bông gió 20x20 màu trắng (25 viên /m2) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 120,49 | m2 |
| C | CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH | |||
| 1 | Sản xuất kính cường lực dày 12mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 2 | Phụ kiện 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề VVP Thái Lan, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Khung Inox gia cường | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | md |
| 4 | Cửa đI 2 cánh mở hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmViệt Pháp hoặc tương đương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Cửa đI 1 cánh mở hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmViệt Pháp hoặc tương đương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m2 |
| 8 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 - 14*14*1.2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 63,384 | m2 |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | kg |
| 11 | Cửa hoa sắt chớp cố định | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm (Phụ kiện inox 304) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 14,547 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 76mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 42mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 76mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác bằng Inox | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, cấp đất II | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | 100m3 |
| 3 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp trần D350 bóng LED 18W | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn HIGHBAY bóng LED 250W | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại lắp KT 600x400x200 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4x10mm2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 65/50mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Thép tròn móc D16 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Míc treo đèn | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | TIẾP ĐỊA TỤ TỔNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Băng đồng tiếp đất | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cọc tiếp chân bật | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Van khóa nhựa D32 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm,ĐK 32x25mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 90/76mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt DN76 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Siphong D110 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Siphong D76 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Siphong D42 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Van phao cơ D32 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van phao điện | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm nước Q=5M3/H | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rọ bơm nhựa D32 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất II | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 4,0136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông làm bể tự hoại | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt chống mất nước | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 470,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 47,06 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 470,6 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 15,0567 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 5,0189 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,5618 | m3 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thành mương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,1026 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 6 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 12,322 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 3,4633 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 13 | Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mương | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 14 | Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| M | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IV | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,2649 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 17 | Cánh công bằng INOX hộp 304 | Môt tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi