Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841823-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220821303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:09:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,458,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.639239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥1,5m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Sửa chữa nhà 2 tầng 16 phòng trường Tiểu học Trần Phú, thành phố Tam Điệp
27 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sơn Nguyễn; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,9839100m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161,12m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0235tấn
4Cắt sàn bê tông- Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,84m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,0499m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85,5206m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT777,42m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91,396m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT192cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,5054m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.737,799m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.197,564m2
13Đào xúc đất, bê tông nền, phế thải - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4189100m3
14Vận chuyển đất đá hỗn hợp, phế thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3075100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0363m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,8495m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5664m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,33100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0664tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,347tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9753tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9753tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1442100m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.566,9912m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.261,512m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135,52m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT257,872m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.021,4484m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT109,52m
16Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT468,48m
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.887,5088m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.302,6846m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,544m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,2244m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1852100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,5054m3
23Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT779,72m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 150x600 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,016m2
25Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7528tấn
26Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,435m2
27Gia công hoa inox cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,567tấn
28Lắp dựng hoa inox cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,6m2
29Mua cửa đi khung nhôm xingfa Việt Nam mở quay kính cường lực 8lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,32m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 chốt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
31Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 chốt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
32Mua cửa sổ khung nhôm xingfa Việt Nam mở quay kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,8m2
33Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 4 bản lề chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44bộ
34Mua rèm mành cửa sổ + cửa đi rèm vải kéo rèm dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT183,72m2
35Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT143,12m2
36Mua Vách kính khung nhôm Xingfa đầy đủ phụ kiện việt namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,75m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,75m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn led 1x40w chiều dài 1.2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
5Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
11Lắp đặt dây dẫn nguồn hiện có chỉ tính nhân côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100 m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT360m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT720m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT720m
19Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
20Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
21Tủ điện 200x250x70 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
25Băng dính điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50cuộn
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12hộp
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
2Sứ ốp chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85m
4Cọc tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,5m
6Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,821m3
7Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
E HẠNG MỤC: MẠNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internetTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Lắp đặt ổ jack mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bảng
3Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2702100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1802100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4862m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4173m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7518m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0901100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1802100m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5051m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6357m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5127m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5078m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3425100m2
13Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7233100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0771100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1524tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5498tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1405tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0703tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,1873m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7036m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0343m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT144,0346m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100,1826m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,3m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,52m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,756m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,4904m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT158,852m
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,7229m2
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1577tấn
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,158tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5955100m2
34Ke chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
35Mua cửa đi làm bằng nhôm profile Việt Nam mở quay kính cường lực 8 lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m2
36Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 chốt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
37Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa Việt Nam mở trượt kính an toàn 6.38 lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,493m2
38Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (02 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
40Phụ kiện cửa sổ 9 cánh (03 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
41Mua rèm cửa sổ rèm vải loại sóng đứngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,727m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,973m2
43Gia công hoa inox cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1331tấn
44Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,493m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT144,299m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT172,483m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
G HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,6241m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7726m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7053m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1307m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1016100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0238100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1082tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch Không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2042m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3582m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7346m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1016m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0651100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0709100m2
15Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1355100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0109tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1091tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0126tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1642tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0643tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6728m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0078m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3723m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7508m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,9858m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,563m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,4m
28Tạo dòng chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ" BẰNG MÊ KATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1toàn bộ
29Vẽ tranh trang trí cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1toàn bộ
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85,3m2
31Gia công cổng InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3939tấn
32Lắp dựng cửa inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,422m2
33Mua bánh xe thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
34Mua bản lề thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
35Mua bản lề cốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8747100m3
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,3868m3
2Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1156100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0387100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6612100m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,741m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1277m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1673m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0963m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4301100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1168tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5378tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2892m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2477100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,272tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,5747m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1816m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT486,3888m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT109,571m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT306,04m
21Mua inox làm hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT380,86kg
22Gia công hàng rào inox ( chỉ tính vật liệu phụ )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,802m2
23Lắp dựng hàng rào inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,802m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT595,96m2
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3919100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0428100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,41100m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41m3
5Lát gạch Terazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261m2
J HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1066m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2012100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0422tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2296tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6599m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0907100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2422100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8144m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT281cấu kiện
K HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,921m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,384m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,512m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,64m3
6Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0276m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7226m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1619tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0793tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0699tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1619tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0793tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0699tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,00961m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2902100m2
16Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
L HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,008m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7079m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8224m3
4Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,13871m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,156m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,681m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8505m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0034100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0117tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1338tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,066m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,063100m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0918m3
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,7578m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,098m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8791tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8791tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9551tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9551tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2639tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2639tấn
23Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dày 8 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1111100m2
24Lắp đặt đèn led Highbay 100WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,14m2
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,0186m3
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 01 bộ bao gồm 01 bàn và 02 ghế:
+ Kích thước bàn W1000xD410xH610mm, ghế W360xD350xH1(380)xH660mm
+ Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp
+ Bảo hành: 12 tháng
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT288bộ
2Bàn ghế giáo viên 01 bộ bao gồm 01 bàn và 01 ghế:+ Kích thước bàn W1200xD600xH750mm, ghế W450xD450xH1(450)xH900mm+ Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp+ Bảo hành: 12 thángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
3Bảng trượt ngang cánh kích thước 1,2x3,6m+ Bảo hành 12 thángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
4Tivi 4K Crystal UHD 65 inch+ Bảo hành 24 thángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.639239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥1,5m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->