Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:09:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.639239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥1,5m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị Sửa chữa nhà 2 tầng 16 phòng trường Tiểu học Trần Phú, thành phố Tam Điệp 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,9839 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0235 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông- Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,84 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,0499 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,5206 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 777,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,396 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 192 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,5054 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.737,799 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.197,564 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất, bê tông nền, phế thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4189 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp, phế thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3075 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0363 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,8495 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0664 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,347 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9753 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9753 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1442 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.566,9912 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.261,512 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,52 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 257,872 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.021,4484 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,52 | m |
| 16 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 468,48 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.887,5088 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.302,6846 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,544 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,2244 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,5054 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 779,72 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 150x600 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,016 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7528 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,435 | m2 |
| 27 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,567 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,6 | m2 |
| 29 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa Việt Nam mở quay kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,32 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 chốt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 chốt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Mua cửa sổ khung nhôm xingfa Việt Nam mở quay kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,8 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 4 bản lề chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bộ |
| 34 | Mua rèm mành cửa sổ + cửa đi rèm vải kéo rèm dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 183,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143,12 | m2 |
| 36 | Mua Vách kính khung nhôm Xingfa đầy đủ phụ kiện việt nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,75 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,75 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x40w chiều dài 1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 5 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn nguồn hiện có chỉ tính nhân công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 720 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 720 | m |
| 19 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 20 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 200x250x70 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 25 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 2 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,5 | m |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,82 | 1m3 |
| 7 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ jack mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2702 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4862 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4173 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7518 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5051 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6357 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5127 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3425 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7233 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1524 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5498 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1405 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0703 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,1873 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7036 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0343 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144,0346 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,1826 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,3 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,52 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,756 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,4904 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 158,852 | m |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,7229 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1577 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,158 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5955 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile Việt Nam mở quay kính cường lực 8 ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 chốt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa Việt Nam mở trượt kính an toàn 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,493 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (02 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 9 cánh (03 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Mua rèm cửa sổ rèm vải loại sóng đứng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,727 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,973 | m2 |
| 43 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1331 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,493 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144,299 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 172,483 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,624 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7726 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7053 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1082 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch Không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2042 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3582 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7346 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1091 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0643 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6728 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0078 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3723 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7508 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,9858 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,563 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,4 | m |
| 28 | Tạo dòng chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ" BẰNG MÊ KA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 29 | Vẽ tranh trang trí cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,3 | m2 |
| 31 | Gia công cổng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3939 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,422 | m2 |
| 33 | Mua bánh xe thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 34 | Mua bản lề thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 35 | Mua bản lề cối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8747 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,3868 | m3 |
| 2 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6612 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,741 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1277 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1673 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4301 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5378 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2892 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2477 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,272 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,5747 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1816 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 486,3888 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,571 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 306,04 | m |
| 21 | Mua inox làm hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 380,86 | kg |
| 22 | Gia công hàng rào inox ( chỉ tính vật liệu phụ ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,802 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,802 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 595,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3919 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1066 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2012 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0422 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2296 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6599 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2422 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8144 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0276 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7226 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1619 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0793 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0699 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1619 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0793 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0699 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0096 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2902 | 100m2 |
| 16 | Mua bu lông D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,008 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7079 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8224 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1387 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,156 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,681 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8505 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1338 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,066 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0918 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,7578 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,098 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8791 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8791 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9551 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9551 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2639 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2639 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dày 8 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1111 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn led Highbay 100W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,0186 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 01 bộ bao gồm 01 bàn và 02 ghế: + Kích thước bàn W1000xD410xH610mm, ghế W360xD350xH1(380)xH660mm + Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp + Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 288 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên 01 bộ bao gồm 01 bàn và 01 ghế:+ Kích thước bàn W1200xD600xH750mm, ghế W450xD450xH1(450)xH900mm+ Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp+ Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bảng trượt ngang cánh kích thước 1,2x3,6m+ Bảo hành 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tivi 4K Crystal UHD 65 inch+ Bảo hành 24 tháng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.639239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥1,5m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi