Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng khu hiệu bộ, phòng học bộ môn, nhà đa năng Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834792-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng khu hiệu bộ, phòng học bộ môn, nhà đa năng Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ
Số hiệu KHLCNT 20220834727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:06:00 đến ngày 2022-08-25 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,560,455,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có quy mô 01 trệt 02 lầu trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng khu hiệu bộ, phòng học bộ môn, nhà đa năng Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ
Xây dựng khu hiệu bộ, phòng học bộ môn, nhà đa năng + thiết bị trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TMDV và Tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, khu dân cư Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HĐT 79 (Địa chỉ: Số 03, đường Hồ Xuân Hương, khu dân cư Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, (Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, (Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Đối với hạng mục PCCC nhà thầu phải đảm bảo quy định tại Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020, trường hợp nhà thầu đề xuất nhà thầu phụ thực hiện, nội dung đề xuất được kê khai theo Mẫu số 16 và nhà thầu phụ phải đáp ứng điều kiện về năng lực theo Nghị định trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 20, đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3953374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng khối hiệu bộ và phòng chức năng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,56100m2
3Rải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,28100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,361tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,262tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,109tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,653tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,653tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,296100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,2m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,985100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,435100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,025m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,444m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,071100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,938tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,313m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,573100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,883tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,942tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,744m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,236m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,26100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,391tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,745tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,424tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,684tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,494tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,731tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,686m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,51100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,586tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,801tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,812tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,847tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,282tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,812tấn
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,117100m3
41Rải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,793100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,341m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,798tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt108,249m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,142100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,399tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,129tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,026m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,719100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,247tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,493tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,934m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,674100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,482tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,923tấn
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,155100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,078100m3
59Đóng cọc tràm L=3.7m, D=3.8cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,316100m
60Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,729m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,777m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,777m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,282m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,364m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,904m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,36m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,583m3
68Ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,009100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,023tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,466m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,025tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cấu kiện
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,872100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,344100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,602m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,602m3
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,081m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt244,56m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,88m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,56m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,209100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113cấu kiện
85Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m3
87Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,041m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt253,294m2
89Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,104m3
90Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,846m3
91Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,502m3
92Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,949m3
93Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,592m3
94Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,04m3
95Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,915m3
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18) chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,462m3
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt248,4m2
98Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,648m2
99Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,105m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.141,812m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.780,443m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt889,645m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt760,584m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.009,23m2
105Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt983,942m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.780,443m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.664,955m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.872,26m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3.557,08m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt191,81m2
111Quét dung dịch chống thấm Flinkote, tường, sê nô, ô văng … (2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt383,62m2
112Lát gạch Ceramic 300x300, nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt83,37m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,52m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch ốp cầu thang chuyên dung 500x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16m2
115Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.181,73m2
116Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao (bao gồm khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt280,160.0
117Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,289100m2
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,059tấn
119Thép mạ kẽm 40x80x1.8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt322m
120Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m2
121Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt187,5m2
122Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt182,1m2
123Cung cấp - lắp dựng khung thép hộp 30x60x1.5mm, sơn dầu màuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,75m2
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,14100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,66100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,04100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,53100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,89100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co, tê nhựa miệng bát D21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105cái
138LĐ giảm nhựa D114/90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
139LĐ giảm nhựa D114/60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
140LĐ giảm nhựa D90/60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
141LĐ giảm nhựa D60/34Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
142LĐ giảm nhựa D42/27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
143LĐ giảm nhựa D27/21Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
144Lắp đặt thập PVC D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
145Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
146Lắp đặt lavabo + vòi + ống + xả nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
148Lắp đặt vòi xả InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
149Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
150Lắp đặt phểu thu inox 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
151Lắp đặt van nhựa D27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
152Lắp đặt van nhựa D34Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
153Lắp đặt van nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
154Lắp bích PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
155Lắp bích PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
156Lắp bích PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
157Lắp bích PVC D21Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39cái
158LĐ ngã 3 chia nước + vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
160Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
161Lắp đặt Khớp nối động Racco PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
162Cung cấp và lắp đặt Mô tơ bơm nước 3HP - CM314, Q=1.2-7.2m3/h; H=54.5-41.9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
163Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
164Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
165Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
166Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
167Lắp đặt ống nối PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
168Lắp đặt ống nối PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
169Lắp đặt ống nối PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
170Lắp đặt đồng hồ nước (trọn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
171Thử áp lực đường ống cấp, thoátTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
172LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31bộ
173Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75bộ
174LĐ loại đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
175Lắp đặt quạt đảo gắn trần + DimmerTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54cái
176Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121cái
177Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
178Lắp đặt CB 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
179Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
180Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt193hộp
181Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88m
182Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 dây ETheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52m
183Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt282m
184Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt213m
185Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.490m
186Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3.468m
187LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.728m
188LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt310m
189Lắp đặt hộp nối dây 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
190LĐ MCB 2P 175ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
191LĐ MCB 2P 80ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
192Lắp đặt tủ điện TĐ1 (KT 500x400x250)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
193Lắp đặt tủ điện 4-6 modul TĐ2, TĐ3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
194Đầu cosse 35mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
195Đầu cosse 14mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
196Đầu cosse 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
197Hộp Box tròn 1ngã 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt144hộp
198Cung cấp & lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 1HP + PK ống đồng + nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
199Cung cấp & lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 2HP + PK ống đồng + nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7máy
200LĐ quạt hút 250x250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
201Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
202Lắp đặt đồng hồ 1 pha 40(120)ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
203Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16x2400 + cáp 25mm2 + kẹpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10.0
204LĐ MCB 2 pha 40A (I>=6kA)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
205Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
206Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A, có dây nối đất, có nắp đậyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
207Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
208Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24m
209Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt350m
210Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 (dây E)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12m
211Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây E)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt175m
212Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt187m
213Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
214Cung cấp và lắp đặt Máy chủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
215Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2Kva onlineTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
216Lắp đặt tủ Rack U15 (820x600x600), có 1 quạt, 1 thanh nguồn, 3 ổ cấmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 tủ
217Lắp đặt Switch 24 PortTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
218Lắp đặt Switch 48 PortTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
219Lắp đặt Patch panel 24 PortTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
220Lắp đặt Patch panel 48 PortTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
221Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6e 4x2x0.5Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt251,710m
222Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
223Lắp đặt ổ cắm mạng CAT 6eTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120cái
224Đấu nối RJ45Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.0081 đầu
225Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.258m
226Lắp đặt hộp nối cáp 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
227Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4,..)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120cái
228Cáp đấu nối từ máy đến Oulet (3m/sợi)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1201 node
229Lắp đặt bộ Wireless Tenda AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11b/g/n)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
230Vật tư phụ mạng thông tinTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1
231Smart Tivi 50inch + bát treoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
232Cáp kết nối Tivi HDMI (10m )Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
233Lắp đặt Camera thân thẳng DS-2CD2043G2-IU 4Me, IP67 + bát treoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
234Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh DS-7608NI-K1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
235Ổ cứng 4TBTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
236Lắp đặt tủ Rack 15U (820x600x600)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
237Lắp đặt Switch Poe 8 PortTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
238Lắp đặt cáp nguồn Tivi, Camera CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt195m
239Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6eTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,510m
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt195m
241Lắp đặt Box nối dây 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
242Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS online 2KvaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
243Vật tư phụ cameraTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1
B Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,969100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,681100m3
3Đóng cọc tràm D>=5.4cm, L=4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121,977100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,381m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,381m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,381m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,37100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,333tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,358tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,341m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,111tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,998tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,68m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,789100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,757tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,874m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,573100m2
21Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,447100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,364tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,362tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,721100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,166m3
26Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,417100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,07tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,884m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,157100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,419tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,19tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,584m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,634100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,993tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,082tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,082tấn
37Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,543tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,543tấn
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,959m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt139,59m2
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,389m3
42Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79,7m3
43Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,769m3
44Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,048m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt399,6m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt588,22m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt128,296m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt193,16m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,4m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt399,6m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt636,91m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt418,68m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt539,16m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt916,03m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133,08m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133,08m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,2m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,53m2
59Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt402,46m2
60Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
61Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,808100m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,615tấn
63Thép mạ kẽm 50x100x1.2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt580,8m
64Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,52m2
65Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,88m2
66Cung cấp và Lắp dựng lan can hành lang trục 9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,22m2
67Đắp vữa biểu tượng các môn thể thaoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
68Đắp vữa biểu tượng thể thao vòng tròn + ngọn đuốcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
69LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
70LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
71Lắp đặt quạt đảo gắn trần + DimmerTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
72Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200mm + DimmerTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
73Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
74Lắp đặt CB 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
75Lắp đặt CB 1 pha 6ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
77Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55hộp
78Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132m
79Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110m
80Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
81Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.112m
82LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt498m
83LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176m
84Lắp đặt hộp nối dây 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
85LĐ MCB 2P 63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
86Lắp đặt tủ điện 4-6 modul TĐ1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
87Đầu cosse 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
88Đầu cosse 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
89Hộp Box tròn 1ngã 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
90Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
91Lắp đặt Đèn Led chóa tròn 120W -11400LmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
92Lắp đặt Quạt treo tường 55WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
93Bộ ty treo đèn sắt VRS mạ kẽm D4 + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
C Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,25 chuông
5Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,25 nút
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,65 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 đèn
8Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,110 đầu
9Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,65 đèn
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt950m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt750m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt950m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,75m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,401100m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,66m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m3
19Lắp đặt ống STK D114mm (D113,5mm), dày 3.2m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
20Lắp đặt ống STK D60mm (D59,9mm), dày 2.6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,44100m
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
22Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
23Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6hộp
24Lắp đặt Tê hàn D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
25Lắp đặt Tê hàn D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
26Lắp đặt Co hàn D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
27Lắp đặt Co hàn D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
28Lắp đặt chung giảm D114/90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
29Lắp đặt chung giảm D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
30Lắp đặt sơ mi 2 đầu răng D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
31Lắp Bích thép D90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5cặp bích
32Lắp đặt van góc D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
33Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bảng
34Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
35Cung cấp bình chữa cháy khí MT5 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
36Cung cấp Lăng phun chữa cháy Ø13mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
37Cung cấp Lăng phun chữa cháy Ø16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
38Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy DN50 -13 bar - L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
39Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy DN65 -16 bar - L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
40Cung cấp Ty treo 10lyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt300cái
41Cung cấp cùm giữ ống Ø60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,448m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có quy mô 01 trệt 02 lầu trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Thiết bị ép cọc ≥ 120T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm ≥ 9T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy ủi ≥ 108CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->