Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833944-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220830292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:01:00 đến ngày 2022-08-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,066,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.599332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.292.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà lớp học, nhà nội trú và các hạng mục phụ trợ Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0869.626555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 83, Đường 3/2, Tổ 9, phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 01, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán công trình: Sở Xây dựng Sơn La; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT thi công xây dựng: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng 8988; địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0869.626555


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục thường xuyên Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0869.626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 3 TẦNG (N3)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,0894m2
2Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250,54m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT680,4m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT161,2m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,984m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT723,8302m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT482,5534m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT159,4669m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68,3429m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.165,7653m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT499,6137m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70,0883m2
14Phá lớp vữa trát dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,5221m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT712,1018m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT178,0254m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT845,9632m2
18Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,1128m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT264,88m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT88bộ
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,2749m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,2749m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,0894m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,0894m2
27Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT482,5534m2
28Trát tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT499,6137m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT188,1329m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,5221m2
31Trát trần vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT178,0254m2
32Bả tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.871,7626m2
33Bả cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.325,3374m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.553,9834m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.643,1166m2
36Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,98m2
37Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,984m2
38Cửa đi nhôm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT226,75m2
39Cửa Sổ nhôm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,08m2
40Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24bộ
41Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45bộ
42Làm sạch cầu thang, tam cấp, gạch ốp lan can, chân cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10công
43Hoa sắt sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT487,872kg
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,44m2
45Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,1128m2
46Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,2536m2
47Lát nền, nhà vệ sinh, sân phơi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,1128m2
48Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT785,8504m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT264,88m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,1584100m2
51Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8100m
54Lắp đặt van D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
55Zắc co nhựa D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
56Lắp đặt Tê thường D25/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
57Lắp đặt Tê thu D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26cái
58Lắp đặt Tê thường D20/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
59Lắp đặt côn thu D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68cái
60Lắp đặt cút D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44cái
61Lắp đặt cút D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44cái
62Lắp đặt cút D20 ren trongTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44cái
63Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
64Lắp đặt tê nhựa D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
65Lắp đặt côn nhựa D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
66Lắp đặt cút nhựa D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
68Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
72Xi phông chậuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
73Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
74Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.020m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.400m
77Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng gen 24x14mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.000m
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16-32AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23cái
82Lắp đặt công tắc ( Gồm: mặt 1 lỗ, đế âm,1 hạt công tắc )Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
83Lắp đặt công tắc ( Gồm: mặt 2 lỗ, đế âm,1 hạt công tắc )Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT53cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT87cái
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
86Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
87Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
88Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
89Đế âm ổ cắm, công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54cái
90Bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bình
91Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
92Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6 hộp
93Hút bể phốt Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m3
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (N2)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,92m2
2Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,48m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,8m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT79,9m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,1248m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1604m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT798,9677m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT342,4147m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT181,4165m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,7499m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT994,742m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT426,318m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT96,5533m2
14Phá lớp vữa trát dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,1383m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT892,8305m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT223,2076m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT993,6562m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81,7026m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81,7026m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,92m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,92m2
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1054m3
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,192m3
24Đổ bê tông móng mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,122m3
25Đắp đất nền móng bục giảngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,683m3
26Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT342,4147m2
27Trát tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT490,491m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT94,2389m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,3947m2
30Trát trần vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT223,2076m2
31Bả tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.626,6154m2
32Bả cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.518,6671m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.417,0378m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.728,2447m2
35Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,1248m2
36Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1604m2
37Cửa đi nhôm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,84m2
38Cửa sổ nhômTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,64m2
39Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15bộ
40Làm sạch cầu thang, tam cấp bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5công
41Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40,828m2
42Lát nền, nhà vệ sinh, sân phơi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,638m2
43Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT932,0182m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,4976100m2
45Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
46Bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bình
47Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
48Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6hộp
49Hút bể phốt Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.599332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.292.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).52
4 Công nhân chuyên ngành 20 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhiệt cầm tay1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lít2
6 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
7 Giàn giáo thép Giáo thép20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->