Gói thầu: Hệ thống quản lý năng lượng tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767833-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Hệ thống quản lý năng lượng tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220713504
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:38:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,737,912,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,068,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.606.869.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121.373.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc điện tử, cung cấp hoặc xây dựng phần mềm giám sát thu thập dữ liệu cho các đơn vị ngành điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.616.538.902 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã là chỉ huy trưởng công trình cung cấp thiết bị điện hoặc điện tử, cung cấp hoặc xây dựng phần mềm giám sát thu thập dữ liệu cho các cho các đơn vị ngành điện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc tự động hóa.-Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Hệ thống quản lý năng lượng tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Hệ thống quản lý năng lượng tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.068.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Phần dịch vụ phần 2 - Chương V, Mục II không 0
2 1.Lắp đặt công tơ 3 pha (có sẵn bảng điện) phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 54
3 2. Kiểm tra tín hiệu, đọc dữ liệu công tơ tại chỗ phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 54
4 3. Lắp đặt thiết bị chuyển đổi Serial/ Ethernet phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 7
5 4. Cài đặt thiết bị chuyển đổi Serial/ Ethernet phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 7
6 5. Lắp đặt thiết bị chuyển đổi Quang điện phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 14
7 6. Cài đặt thiết bị chuyển đổi Quang điện phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 14
8 7. Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi phần 2 - Chương V, Mục II 10m 800
9 8. Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel - Đấu nối vào Patch panel > 4 đôi phần 2 - Chương V, Mục II Node 56
10 9.Đấu nối, hàn đầu cáp quang phần 2 - Chương V, Mục II Đầu 336
11 10.Lắp đặt cáp mạng LAN CAT 5E phần 2 - Chương V, Mục II 10m 61
12 11.Bấm đầu RJ-45 phần 2 - Chương V, Mục II Đầu 140
13 12.Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ và cài đặt máy chủ hệ thống phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 1
14 13.Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương) phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 1
15 14.Lắp đặt máy chủ phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2
16 15.Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ và cài đặt máy chủ hệ thống phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2
17 16.Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương) phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2
18 17.Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ phần 2 - Chương V, Mục II Tủ 7
19 18.Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ phần 2 - Chương V, Mục II Tủ 2
20 19.Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 14
21 20.Đào tạo, chuyển giao công nghệ phần 2 - Chương V, Mục II Gói 1
22 II. Cung cấp hàng hóa phần 2 - Chương V, Mục II không 0
23 1.Công tơ điện tử, 3 pha phần 2 - Chương V, Mục II Cái 24 Hạng mục 1
24 2.Công tơ điện tử, 3 pha phần 2 - Chương V, Mục II Cái 30 Hạng mục 2
25 3.Bộ chuyển đổi Serial/Ethernet phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 7 Hạng mục 3
26 4.Bộ chuyển đổi quang điện phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 14 Hạng mục 4
27 5.Cáp quang phần 2 - Chương V, Mục II M 8.000 Hạng mục 5
28 6.Cáp mạng CAT 5E phần 2 - Chương V, Mục II Cuộn (305m) 2 Hạng mục 6
29 7.Máy tính đọc dữ liệu công tơ phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2 Hạng mục 7
30 8.Màn hình phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2 Hạng mục 8
31 9.Chuột, bàn phím phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2 Hạng mục 9
32 10.Tủ rack 12U D600 phần 2 - Chương V, Mục II Tủ 7 Hạng mục 10
33 11.Tủ rack 27U D1000 phần 2 - Chương V, Mục II Tủ 2 Hạng mục 11
34 12.Hộp phối quang ODF 24FO phần 2 - Chương V, Mục II Cái 14 Hạng mục 12
35 13.Dây nguồn (2 lõi x 2.5mm) phần 2 - Chương V, Mục II M 150 Hạng mục 13
36 14.Attomat phần 2 - Chương V, Mục II Cái 7 Hạng mục 14
37 15.Phụ kiện (Dây nhảy quang, đầu cáp mạng, dây thít, ….) phần 2 - Chương V, Mục II Gói 1 Hạng mục 15
38 16.Phần mềm đo đếm công tơ phần 2 - Chương V, Mục II Lisence 2 Hạng mục 16
39 17.Phần mềm quản lý năng lượng phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 1 Hạng mục 17
40 18.Phần mềm diệt virut KSOS phần 2 - Chương V, Mục II Bộ 2 Hạng mục 18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.606869E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121.373.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.606.869.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121.373.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc điện tử, cung cấp hoặc xây dựng phần mềm giám sát thu thập dữ liệu cho các đơn vị ngành điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.616.538.902 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. 1 -Đã là chỉ huy trưởng công trình cung cấp thiết bị điện hoặc điện tử, cung cấp hoặc xây dựng phần mềm giám sát thu thập dữ liệu cho các cho các đơn vị ngành điện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc tự động hóa.-Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về công trình đã thực hiện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->