Gói thầu: Gói thầu số 16 22 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình thanh thải chỉnh trang cáp viễn thông năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 22 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình thanh thải chỉnh trang cáp viễn thông năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:56:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,262,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,400,000,000 đồng. a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầucung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản thanhlý hoặc hóa đơn GTGT hoặc Biên bản nghiệm thu hoànthành. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớnnhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Chứngtừ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ củanhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành/Biên bảnnghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tươngứng.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham giavới tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thựchiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minhphần công việc thực hiện với tư cách là thành viênliên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồngtương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các công trình chỉnh trang thanh thải cáp viễn thông, trong đó có mặt hàng: gông đỡ cáp, đai bó cáp, cáp thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ hãng sảnxuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa chogói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủyquyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợpnhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng đểliên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 22 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình thanh thải chỉnh trang cáp viễn thông năm 2022” Thanh thải, chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông các tuyến đường trên địa bàn các phường Cầu Diễn, Mỹ Đình 2, Xuân Phương, Đại Mỗ, Tây Mỗ quận Nam Từ Liêm năm 2022 và Thanh thải, chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên địa bàn phường Xuân Phương, Phương Canh, Tây Mỗ quận Nam Từ Liêm năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cho thuê cột điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue/ bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản xác nhận vận hành thành công đối với hàng hóa chào thầu của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng, xác nhận hàng hóa vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với đấu thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì tại bước thương thảo hợp đồng Bên mời thầu chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu nhà thầu kê khai/nộp trên mạng và bản giấy nộp trực tiếp. - Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ phải bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 122 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lã Thị Thu Yến Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông G200 | Thép U50x32x4.4 mạ kẽm nhúng nóng (7,69kg) | 257 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Thanh bắt gông T2 | Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,61kg/bộ | 664 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Thanh bắt gông T3 | Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 2,34kg/bộ | 56 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn | Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,56 kg/bộ | 552 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cổ dề cột bê tông ly tâm kép | Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,82 kg/bộ | 38 | kg | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Thanh kèm cột đơn K1 | Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,13kg/bộ | 74 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Thanh kèm cột đơn K2 | Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,89kg/bộ | 56 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Giá treo cáp viễn thông X2D | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 8,86kg/bộ | 25 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Gông đỡ cáp lụa X2E | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 7,44kg/bộ | 28 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Gông đỡ cáp lụa X2F | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 6,3kg/bộ | 307 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột đôi ngang tuyến | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 32,61kg/bộ | 4 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Xà nánh kép 1,2m cột đôi dọc tuyến | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 35,96kg/bộ | 2 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 32,27kg/bộ | 97 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Đai bó cáp DK 150 (gồm vòng đai và khóa cáp D15) | DK 150 | 4.768 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cáp thép TK50 bọc nhựa | TK 50 | 9.381 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Kẹp siết cáp thép TK50 | 720 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp lụa bọc nhựa 6 | DK 150 | 9.381 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Kẹp siết cáp lụa 6 | D6 | 720 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | 9.381 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đai xiết inox | 1.080 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khóa đai | 1.080 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; Dây nối đất thép D10; Ống nhựa F = 21 (bản vẽ chi tiết kèm theo) | 57 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,400,000,000 đồng. a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầucung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản thanhlý hoặc hóa đơn GTGT hoặc Biên bản nghiệm thu hoànthành. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớnnhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Chứngtừ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ củanhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành/Biên bảnnghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tươngứng.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham giavới tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thựchiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minhphần công việc thực hiện với tư cách là thành viênliên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồngtương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các công trình chỉnh trang thanh thải cáp viễn thông, trong đó có mặt hàng: gông đỡ cáp, đai bó cáp, cáp thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ hãng sảnxuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa chogói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủyquyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợpnhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng đểliên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi