Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830664-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220712083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:32:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,136,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23241E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.562.688.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
Phát triển nhóm nghiên cứu xuất sắc hạng I về tính chất điện-từ trong các vật liệu từ có cấu trúc nano nền kim loại chuyển tiếp, mã số NCXS01.04/22-24
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp các năm 2019-2021 - Giấy chứng nhận Đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bia phún xa Platinum (Pt)1chiếcϕ 2.0", dày 0.063", 99.99%
2Bia phún xạ Tantalum (Ta)1chiếcϕ 2.0", dày 0.25", 99.95%
3Bia phún xạ Cobalt (Co)1chiếcϕ 2.0", dày 0.125", 99.99%
4Đế Si 4 inch50chiếcSingle side polished wafer, , P-type, contains boron as dopant, ϕ 4.0", dày 0,5 mm
5Cu (Copper)3lọ 200gpowder, 99.8%
6Ag (silver)1lọ 50gpowder, ≥ 99.9%
7TiO23lọ 100gpowder, 99,5%
8CaCO3- Calcium carbonate3lọ 100gpowder ≥ 99.0%
9BaCO3 - Barium carbonate1lọ 500gpowder ≥ 99 %
10NiO -Nickel(II) oxide1lọ 100gPowder,
11La2O31lọ 250gpowder, 99.9%
12Sm2O31lọ 100gpowder, 99.9%
13Nd2O31lọ 100gpowder, 99.9%
14SrCO31lọ 500gpowder, 99.9%
15FeCl2.4H2O2lọ 50gpowder, 98%
16CoCl2.6H2O3lọ 100gpowder, 98%
17Co3O42lọ 100gpowder, 99.5%
18AgNO31lọ 25gpowder, 99.8%
19HAuCl4.3H2O2lọ 5gpowder, 99.9%
20Ammonium hydroxide2chai 500 mLsolution, 28.0-30.0%
21NaOH, reagent grade,1lọ 500gpellets, ≥ 98%
22Iron(III) acetylacetonate1lọ 100gpowder, 97%
23Cobalt(II) acetylacetonate1lọ 50gpowder, 97%
24ZnO- Zinc oxide,2lọ 100gpowder, 99%
25ZrO2 - Zirconium oxide1lọ 500gpowder, 99.6%
26Al2O31lọ 100gpowder, 99.99%
27Fe2O32lọ 500gpowder, ≥ 96%
28Mn2O31lọ 250gpowder, 99%
29Mn2lọ 100gpowder, 99.9%
30HNO32chai 1Lsolution, > 65%
31HF 48%wt in H2O5chai 100 mLsolution, 99.99%
32HCl5chai 500 mLsolution, 37%
33NH4OH1chai 1Lsolution, > 65%
34Oleylamine1lọ 100gpowder, 70%
35Oleic acid1chai 1Lsolution, 90%
361-Octadecene1chai 1Lsolution, 90%
37Benzyl ether1lọ 1 kgpowder, 98%
38N-Hexane1chai 1Lsolution, 95%
39CH3CH2OH10chai 500 mLsolution, 99.8%
40CH3COCH310chai 1 Lsolution, 99.9%
41Micropipet đơn kênh2chiếc100-1000μl
42Cu Tape1cuộndẫn điện một mặt
43Con từ 2-5 cm trong đó:10chiếcChi tiết theo mục từ 43.1-43.3
44Con từ 2cm5chiếc2 cm, chịu nhiệt ≥ 200 oC
45Con từ 3cm2chiếc3 cm, chịu nhiệt ≥ 200 oC
46Con từ 5cm3chiếc5 cm, chịu nhiệt ≥ 200 oC
47Ống ly tâm3túi 25 chiếc50 ml
48Bình cầu đáy tròn, 3 cổ3chiếc2x14/23 250ml cổ phụ nghiêng
49Bình cầu đáy tròn, 3 cổ3chiếc2x14/23 100ml cổ phụ nghiêng
50Cốc đốt cao thành 100ml10chiếccao 80mm
51Cốc đốt cao thành 50ml10chiếccao 70mm
52Bình định mức 100ml10chiếcnút nhựa, vạch xanh 0.1A 12/21
53Bộ bình nghiền cơ năng lượng cao thép tôi (Grinding Vial Set, Hardened Steel) thể tích 65 mL4bộThép tôi, thể tích 65 mL
54Cốc thủy tinh 50-500 mL20chiếcChi tiết theo dung tích
55Cốc thủy tinh 50ml5chiếcChịu nhiệt ≥ 150 oC
56Cốc thủy tinh 100ml5chiếcChịu nhiệt ≥ 150 oC
57Cốc thủy tinh 200ml5chiếcChịu nhiệt ≥ 150 oC
58Cốc thủy tinh 500ml5chiếcChịu nhiệt ≥ 150 oC
59Ethanol30chai 500 mLĐộ sạch 99%
60Acetone30chai 500 mLĐộ sạch 99%
61Khí Ôxy7bình 40LĐộ sạch 99%
62Khí Ar8bình 40LĐộ sạch 99%
63Găng tay y tế20hộpHàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Quy cách đóng gói: 100cái/hộp
64Khẩu trang 3M20hộpĐạt tiêu chuẩn P1: lọc được tối thiểu 80% bụi và sol khí không có gốc dầu
65Giấy lau20hộpKhăn giấy lau tay 2 lớp, thấm nước không mủn; KT:215*200mm (giấy gấp 2) ; Màu sắc: Trắng, dai; Đóng gói: 100 tờ/gói)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23241E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.562.688.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->