Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 11:16:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,882,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7824443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5648886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp. (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 04 phòng, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng; nhà đa năng và xây mới nhà vệ sinh giáo viên, học sinh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành *.Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Thịnh.(Địa chỉ: xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh (Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366;Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,4033 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,9686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8184 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6594 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0783 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96,2576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3834 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8471 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7013 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,1566 | m3 |
| 17 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,427 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2035 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,5296 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9153 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3075 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3619 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,6372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6147 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0567 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0788 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6371 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33,2792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,8389 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,6787 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,5705 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4993 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5199 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5554 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2579 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6621 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,0734 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 107,1094 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,4111 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,0162 | m3 |
| E | TAM CẤP + CẦU THANG + BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3817 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0355 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,8085 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,905 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25,3728 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,8728 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 178,38 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 416,8112 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 522,0836 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 841,659 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 90,802 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 113,2018 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 289,6444 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 440,8932 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 173,48 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 94,15 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 99,8918 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 37,1076 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,9968 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 635,2854 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.662,9986 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8867 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8867 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96,5888 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,5982 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.039,28 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,932 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 300,6094 | kg |
| 34 | Vách nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,64 | m2 |
| 35 | Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,586 | m2 |
| 36 | Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,6083 | m2 |
| 38 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | công |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6217 | 1m2 |
| 42 | Nắp tôn hoa dày 0,8ly 780x780mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,4866 | 100m2 |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 4 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Công tắc đảo chiều 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 19W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Tủ điện âm tường 170x220x82 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường tổng 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 30A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 80A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 22 | Hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT + PCCC + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 57 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa I63x63x6, L=2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bình |
| 8 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bình |
| 9 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ống nước lạnh PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nước lạnh PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống nước lạnh PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Tê PPR nước lạnh D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR nước lạnh D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 15 | Cút PPR nước lạnh D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút PPR nước lạnh D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cút PPR nước lạnh D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR nước lạnh D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 19 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Côn PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Van khoá D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 32 | Tê chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 33 | Tê chếch nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 34 | Cút nhựa 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 35 | Cút nhựa 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 36 | Cút nhựa D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 39 | Cút nhựa 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 41 | Đai ôm inox, đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 42 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2096 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,856 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,856 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5277 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0415 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0831 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0831 | 100m3/1km |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng Bể nước ngầm , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,4776 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2321 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,403 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6206 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7195 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,806 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5312 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,4501 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,184 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,2072 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,7968 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68,004 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2493 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4986 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4986 | 100m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,5642 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 61,8244 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,9401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4454 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,7424 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,2989 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 127,1431 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6588 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0994 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4803 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,9798 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4329 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4702 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7617 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 54,5133 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,4667 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,1669 | m3 |
| L | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2433 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5193 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,9872 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn đáy dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4862 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn thành dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,9771 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,6589 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,836 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,7499 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,2193 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,8266 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 114,1428 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9752 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2848 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6568 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9235 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2719 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6801 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2274 | m3 |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 209,9169 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,4985 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1193 | m3 |
| N | TAM CẤP + CẦU THANG + BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2724 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,988 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9716 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7628 | 100m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,905 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26,2253 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm chống trơn, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,4008 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 171,06 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 720,285 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 777,6182 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.469,4 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 161,062 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 232,7555 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 397,71 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 878,9332 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 237,36 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 259,3624 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 124,9238 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,9968 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.010,3737 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.907,1052 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6952 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6952 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8986 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,284 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46,8 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,88 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 527,8745 | kg |
| 31 | Vách nhôm hệ kính lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | m2 |
| 32 | Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48,3955 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,6083 | m2 |
| 34 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | công |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6217 | 1m2 |
| 38 | Nắp tôn hoa dày 0,8ly 780x780mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 6 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,3828 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 41 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,0243 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6024 | m3 |
| O | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66 | bộ |
| 2 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Công tắc đảo chiều 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Tủ điện âm tường 170x220x82 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 902 | m |
| 11 | Tủ điện âm tường tổng 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm kép 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x22)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 105 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 152 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 625 | m |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | hộp |
| P | CHỐNG SÉT + PCCC + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa I63x63x6, l =2,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bình |
| 8 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bình |
| 9 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ống nước lạnh PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nước lạnh PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống nước lạnh PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Tê PPR nước lạnh D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR nước lạnh D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 15 | Cút PPR nước lạnh D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút PPR nước lạnh D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cút PPR nước lạnh D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR nước lạnh D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 19 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Côn PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Van khoá D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | Phần thoát nước + Thiết bị + Thoát mước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 3 | Tê chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Tê chếch nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Cút nhựa 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Cút nhựa 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Cút nhựa D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Cút nhựa 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Đai ôm inox, đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2096 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,856 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,856 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5277 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0415 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0831 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0831 | 100m3/1km |
| S | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng Bể nước ngầm , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,4776 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2321 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,403 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6206 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7195 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,806 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5312 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,4501 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,184 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,2072 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,7968 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68,004 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2493 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4986 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 0,8km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4986 | 100m3/1km |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,7687 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6408 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,5428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0491 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4974 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,5274 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,9572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2704 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7644 | m3 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,3105 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,6777 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8158 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8158 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 52,2674 | m3 |
| V | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7126 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3236 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4768 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9741 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn đáy dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8937 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn thành dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3516 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3299 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,7653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4205 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3201 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,0056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3602 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0462 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1744 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3936 | m3 |
| W | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 104,5507 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9913 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,0327 | m3 |
| X | TAM CẤP + CẦU THANG + BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đào móng Tam cấp+cầu thang+bục giảng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,577 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,2814 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 92,3361 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 767,9129 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 609,405 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,7352 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 135,16 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 142,05 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 137,36 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 160,9136 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 160,9136 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 423,124 | m2 |
| 16 | Sàn thảm bằng sơn 5 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 423,124 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 795,6329 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 971,3502 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6438 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6438 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5163 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4306 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4306 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9303 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.972,12 | cái |
| 27 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 57,63 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 98,34 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 303,6828 | kg |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 6 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,0595 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,2312 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,6937 | 100m2 |
| Y | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 16 aptomat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB loại 1 cực 400V/10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/6A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB loại 1 cực 240V/6A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Đèn led 1 bóng 220V/1x40w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đèn led 2 bóng 220V/1x40w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Đèn pha led 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Đèn mắt trâu D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đơn, loại 2 cực 250V/16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi, loại 2 cực 250V/16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x12)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 450 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 22 | Măng sông nhựa D15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Hộp nhựa nổi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | hộp |
| Z | CHỐNG SÉT + PCCC + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Dây nối đất, thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 5 | Chân đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 120 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bình |
| 10 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bình |
| 11 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 13 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Cút PVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 81 | cái |
| 15 | Đai đỡ ống và bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75 | bộ |
| 16 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 568,4866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 245,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 205,7001 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 205,7001 | m3 |
| AB | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (Gxd x 0,12%) | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7824443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5648886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp. (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi