Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công Cải tạo, sửa chữa Hội trường 500 chổ Thị Ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XD -TK PHÚC KHANG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công Cải tạo, sửa chữa Hội trường 500 chổ Thị Ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 11:16:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,793,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở/nhà làm việc/hội trường hoặc hợp đồng thi công công trình dân dụng có qui mô tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét), cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.210.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm đội trưởng hoặc vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XD-TK PHÚC KHANG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công Cải tạo, sửa chữa Hội trường 500 chổ Thị Ủy Dự án Cải tạo, sửa chữa Hội trường 500 chổ Thị Ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán hoàn thành/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. 3. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).
Công ty TNHH tư vấn đầu tư XD-TK Phúc Khang Trà Vinh. Địa chỉ: Số 32, Ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Duyên Hải. Địa chỉ : Số 14, Đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 832 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dở, cải tạo HT | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,432 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,91 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222,711 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295,255 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,408 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,826 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,432 | m2 |
| 36 | Quét KOVA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,432 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm Cemboard khung nổi ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,91 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 41 | Xử lý lại miệng hố thu nước mưa trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,46 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,09 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn tấm conpact laminate dày 18mm, có phụ kiện kèm theo (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lót thảm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,41 | m2 |
| 47 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | 1m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222,711 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,275 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,355 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,435 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.424,618 | m2 |
| 53 | Gia công khung sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 55 | Công tác ốp đá granite mặt bệ, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | 100m2 |
| 57 | CCLĐ ổ khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Lavabo + 01 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| B | Phần cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube led 2x20W-1.2m/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tube led 1x20W-1.2m/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (mặt viền + 2 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba (mặt viền + 3 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-40A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-15A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Bảng điện nhựa phòng 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa chứa từ 3-5 CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| C | Phần cải tạo cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xã cặn pvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Rút bả bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Tháo dỡ lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở/nhà làm việc/hội trường hoặc hợp đồng thi công công trình dân dụng có qui mô tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét), cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.210.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm đội trưởng hoặc vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm cầm tay | ≥ 70Kg | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn bê tông | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi