Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 12 phòng học, 9 phòng chức năng, khối hành chính quản trị, hạng mục phụ và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841726-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 12 phòng học, 9 phòng chức năng, khối hành chính quản trị, hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220415392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:50:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,446,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 1.500m² và tổng diện tích sàn ≥ 3.000m² trong cùng 01 hợp đồng phải có hạng mục: Hàng rào, san lấp mặt bằng, sân đan, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống chống sét và PCCC. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.326.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.653.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về phương pháp xác định tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách với vai trò cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ thanh quyết toán công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động phù hợp với vai trò là cán bộ an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ an toàn lao động, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu dung tích >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
11-Giàn giáo (bộ chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm, tải trọng 40 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 12 phòng học, 9 phòng chức năng, khối hành chính quản trị, hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Trường TH An Thạnh 1
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập khảo sát địa chất: Công ty TNHH Địa chất - Nền móng Phương Nam G.F; Địa chỉ: Số 268/73, Hàn Hải Nguyên, phường 9, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long và Công ty TNHH Xây dựng HATECCO. . Đứng đầu liên danh: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long; Địa chỉ: Số 80A/18, đường Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0914086761. . Thành viên liên danh Công ty TNHH Xây dựng HATECCO; Địa chỉ: Số 2006/3 ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A; Địa chỉ: 76/6F Trần Văn Mười, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý II năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC, 9 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật1,0185100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật16,58441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,7896100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật37,5100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật2501 mối nối
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,9076m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,2209m3
8Lót nilon cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật1,6007100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật59,9673m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt)Theo yêu cầu kỹ thuật3,528m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt)Theo yêu cầu kỹ thuật47,9702m3
12Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật175,0299m3
13Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật177,8468m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật15,3376m3
15Lót nilon cách ly bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật0,4114100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật22,6277m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0969tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,8912tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6456tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3961tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m(Fi=20mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4155tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,7692tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3428tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật7,6404tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (fi=20mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,2293tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8842tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2585tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,9752tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,1342tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9292tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật3,1998tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3178tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8742tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật13,4738tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật4,5098tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8551tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật10,5733tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật10,5768tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3269tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3387tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2708tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3657tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0836tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2593tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7632tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7061tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1575tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0114tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,6989tấn
53Cung cấp thép mạ kẽm C100x45x15x1.8 (xà gồ)Theo yêu cầu kỹ thuật2,6989Kg
54Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật45,15281m2
55Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật84,8652100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật8,3094100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (cote nền trở xuống)Theo yêu cầu kỹ thuật3,9927100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (dầm sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật9,487100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (dầm mái)Theo yêu cầu kỹ thuật8,2809100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật17,7847100m2
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4851100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,8503100m2
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật3,0921m3
64Lót nilon cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật6,9823100m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật52,6421m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,432m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,0569100m3
68Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật4,0569100m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật20,6593m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,5928m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,3266m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên trát 1 mặt trong 1 mặt ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật29,422m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên trát 2 mặt ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật2,105m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong trát 2 mặt trong)Theo yêu cầu kỹ thuật47,258m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường biên ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật29,8224m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây hộp gen trong trát 1 mặt trong)Theo yêu cầu kỹ thuật36,6215m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên trát 1 mặt trong 1 mặt ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật61,9528m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong trát 2 mặt trong)Theo yêu cầu kỹ thuật81,3109m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây hộp gen ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật8,027m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật16,24m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu nhạt)Theo yêu cầu kỹ thuật231,36m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường từ cote nền trở xuống)Theo yêu cầu kỹ thuật219,1226m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1.066,7514m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật118,852m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2.558,2766m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật381,7312m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong, chỉ tính phần thấy phần khuất trong trần ko tính)Theo yêu cầu kỹ thuật584,3028m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật341,3574m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật1.441,64m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật12,3964m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật542,0668m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật76,29m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật447,5314m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật239,774m2
95Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ (vận dụng NC quét 2 nước xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật131,274m2
96Quét dung dịch chống thấm nền , sànTheo yêu cầu kỹ thuật131,274m2
97Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dzemTheo yêu cầu kỹ thuật9,4246100m2
98CC Tole phẳng úp nóc dày 4,5dzemTheo yêu cầu kỹ thuật46,4386m2
99Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật108,06m2
100Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Theo yêu cầu kỹ thuật75,636m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch đất nung 60x240mmTheo yêu cầu kỹ thuật21,6526m2
102Lát đá granite bậc cầu thang dày 18mm, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC,MTC lắp đặt do báo giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật138,4441m2
103Lát đá granite bậc tam cấp dày 18mm, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC,MTC lắp đặt do báo giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật148,635m2
104Lát đá granite dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC,MTC lắp đặt do báo giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600)Theo yêu cầu kỹ thuật1.553,38m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (lát gạch ceramic nhám 300x300 màu nhạt)Theo yêu cầu kỹ thuật108,06m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật36,74m
108Miết mạch tường gạch loại lõm R=30(Vận dụng kẻ ron tường )Theo yêu cầu kỹ thuật8,3452m2
109Tạo rãnh thu nước sàn rộng 40 sâu 25 (VD Miết mạch tường gạch loại lõm)Theo yêu cầu kỹ thuật5,9m2
110Bả bằng bột bả vào tường (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật2.558,2766m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật2.485,8706m2
112Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật1.171,2926m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật1.348,6174m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.519,91m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5.044,1472m2
116Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT 5x10cm khắc rãnh sơn PU (gia công và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật43,12M
117Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽm thanh trụ đứng thép []40x40x1,2mm + song đứng [] 20x20x1,0mm (giá sản phẩm hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật37,188M2
118Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang thép mạ kẽm tay vịn + thanh trụ đứng thép []40x40x1,2mm +song đứng [] 30x30x1,2mm (giá sản phẩm hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật132,75M2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót sơn chuyên dụng, 2 lớp sơn dầu)Theo yêu cầu kỹ thuật169,9381m2
120Lắp dựng lan can inox 304 (tạm tính nhân công, vật tư inox tính riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m2
121Cung cấp inox 304 @42,7 x 1,0mm (t.lượng =1,038kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3494Kg
122Cung cấp chụp liên kết ống inox vào tường D42,7Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
123CC và Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, 2 cánh mở kính cường lực dày 8mm, bản lề cánh khóa xoay + lambri (bao gồm phụ kiện + khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật117,18m2
124CC và Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính cường lực trắng dày 5ly bản lề cánh khóa xoay (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật16,29m2
125Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng cường lực dày 8mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật194,48m2
126Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng cường lực dày 8mm + lam nhôm chữ Z (nhôm hệ 1000 bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật45,8m2
127CC Lắp dựng khung bảo vệ inox tròn khung inox [] 26x13x0,8 + song tròn fi 12,7 dày 0,8 lyTheo yêu cầu kỹ thuật254,1612m2
128Lắp dựng cửa sắt kéo không có lá (U1,4ly)Theo yêu cầu kỹ thuật34,368m2
129Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp KT 44x76 chắn nắng (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện (VT+ NC lắp hoàn thiện))Theo yêu cầu kỹ thuật37,728m2
130CCLD tấm compact dày 12mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật72,2925m2
131Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật3.176,46m2
132Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (kẻ ron nền đan ram dốc)Theo yêu cầu kỹ thuật2,3410m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm x 2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật0,223100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại phần đất đào )Theo yêu cầu kỹ thuật0,0515100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đầm nền hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0368100m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,225m3
138Bê tông nắp đan hầm tự hoại (VD Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0624m3
139Ván khuôn đan đáy (VD Ván khuôn móng dài)Theo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
140Ván khuôn nắp đan hầm tự hoại (VD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1236100m2
141Rải nilong lót công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1299100m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật0,054m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0055100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
145Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm (Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0461tấn
146Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm (Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
147Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1191tấn
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0017tấn
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,72m3
152Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật30,6m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật8,01m2
154Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
155Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
156Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
157Lắp đặt van thau 1 chiều , ĐK60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
160Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
161Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
162Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
166Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
167Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
168Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
169Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
170Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
171Lắp đặt co PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mmTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
172Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
173Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
174Lắp đặt nối rút ĐK 34/27Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
175Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
176Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
177Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.7mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1415100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm x 2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,27100m
183Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
184Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
186Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
187Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
188Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
189Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
190Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
191Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
192Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
193Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
194Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
195Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
196Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,138100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,618100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m
200Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
201Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
203Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
204Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
205Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
206Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
207Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
208Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
209Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NCx0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
210Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
211Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,838100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,323100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m
215Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
216Lắp đặt Chậu xí bệt (Pk gồm vòi xịt + bộ chia nước)Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
217Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường (gồm vòi + bộ xả)Theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
218Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
219Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả + van xả nhấn)Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
220Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
221Lắp đặt móc treo đồ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
222Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
223Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bồn ngang + chân thép V không rỉ 201 cao 900)Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
224Lắp đặt nút bít PVC 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
226Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
227Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
228Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh 24VTheo yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
229Lắp đặt loa báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1,45 chuông
230Lắp đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật6,610 đầu
231Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu)Theo yêu cầu kỹ thuật760m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu)Theo yêu cầu kỹ thuật180m
234Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Theo yêu cầu kỹ thuật3hộp
235Cung cấp và lắp đặt điện trở khángTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
236Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật30m
237Lắp đặt MCB-2P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
238Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống nhựa xoắn D16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật660m
239Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa HDPE D50mm)Theo yêu cầu kỹ thuật40m
240Lắp đặt co nhựa HDPE miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
241Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật7,21m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0712100m3
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật12,781m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1206100m3
245Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 60mm x 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,275100m
246Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm x 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,045100m
247Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm x 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,44100m
248Lắp đặt tủ PCCC 450x650x220mmTheo yêu cầu kỹ thuật9hộp
249Lắp đặt lăng phun PCCC phi 50-13 (vận dụng lắp công tắc)Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
250Lắp đặt cuộn vòi PCCC phi 50, 20m/cuộn (vận dụng lắp công tắc)Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
251Lắp đặt van chữa cháy STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
252Lắp đặt khớp nối vòi thép tráng kẽm - Đường kính 60mm, PP hànTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
253Lắp đặt 2 đầu STK - RN Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
254Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn- Đk 60mm (NC x 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
255Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn- Đk 90mm (NC x 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
256Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm –RTTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
257Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đk 114mm (NC x 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
258Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
259Lắp đặt nối rút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
260Lắp đặt nối rút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
261Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
262Lắp đặt van phao tự động- Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
263Lắp luppê lọc rác @90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
264Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
265Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,225m3
266Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
267Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0075100m2
268Lắp đai kẹp ống - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
269Lắp đặt họng chở tiếp nước D114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
270Lắp mặt bích đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật24cặp bích
271Lắp bích thép STK- Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
272Lắp bích thép STK- Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật51cặp bích
273Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (CCLD cục cao su chống rung )Theo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
274Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy động cơ đốt trong CS 40HP, H=79,5-48,5m; Q=54-144 (m3/h)Theo yêu cầu kỹ thuật21 máy
275Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
276Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
277Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật133bộ
278Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật71bộ
279Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật68cái
280Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo yêu cầu kỹ thuật68cái
281Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
282Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật95cái
283Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
284Lắp đặt MCB 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
285Lắp đặt MCB 3P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
286Lắp đặt MCB 3P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
287Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
288Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật16cái
289Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật13cái
290Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật4.250m
291Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật900m
292Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật180m
293Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm²Theo yêu cầu kỹ thuật1.050m
294Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật1.000m
295Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật280m
296Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40Theo yêu cầu kỹ thuật150m
297Lắp đặt ống nhựa vuông D50x35Theo yêu cầu kỹ thuật100m
298Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
299Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
300Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật39cái
301Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
302Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
303Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
304Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
305Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCBTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
306Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
307Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
308Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 400x500x200Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
309Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
310Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
311Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật15m
312Lắp đặt bass treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật197Bộ
313Lắp đặt bass treo quạtTheo yêu cầu kỹ thuật68Bộ
314Lắp đặt Domino 4P-200ATheo yêu cầu kỹ thuật1cây
315Bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật12Bộ
316Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật12Bộ
317Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
318Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 400x500x200Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
319Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
320Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật1m
321Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
322Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
323Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
324Lắp đặt Công tắc xoayTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
325Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
326Lắp đặt Rơle trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
327Lắp đặt Rơle phaoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
328Lắp đặt Contactor 3P-22ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
329Lắp đặt Rơle nhiệt 0,63÷19ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
330Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật52m
331Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật160m
332Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật100m
333Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật50m
334Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30Theo yêu cầu kỹ thuật12m
335Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Ø20mm, L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật121 bộ
336Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm²Theo yêu cầu kỹ thuật61m
337Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm²Theo yêu cầu kỹ thuật90m
338Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 95mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
339Lắp đặt đế + ống STK Ø42 dày 2,5mm (trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
340Lắp đặt ống STK Ø34 dày 2,5mm (trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
341Lắp đặt tủ bảo vệ nhựa KT: 200x300x150 + thiết bị kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
342Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
343Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật90m
344Lắp kẹp cố định cáp đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật90Cái
345Lắp boulon móc tròn M10x100Theo yêu cầu kỹ thuật3Cái
346Lắp tăng đơ 2 đầu mócTheo yêu cầu kỹ thuật3Cái
347Lắp ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật18Cái
348Lắp cáp thép mạ kẽm Ø8Theo yêu cầu kỹ thuật27m
349Lắp đặt ống STK Ø27 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
350Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật15,361m3
351Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,1536100m3
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật1,4219100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,9479100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc vuông BTCT dự ứng lực TD 120x120x2000, khoảng cách cọc theo bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật8,1100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật12,868m3
5Lót nilon cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật1,4128100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật31,3943m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,4456m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,3332m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật29,3783m3
10Lót nilon cách ly bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật2,5276100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật20,2208m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,8248m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,7689m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,4238m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4925tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5707tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,053tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5533tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1667tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4803tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7487tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0894tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,8088tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0443tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8513tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,1791tấn
29Cung cấp thép mạ kẽm C100x45x15x1.8 (xà gồ 2.89kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật1.179,12Kg
30Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4756100m2
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,764100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật3,9017100m2
34Lót nilon cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1508100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,9333100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật0,9152100m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,808100m3
38Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật1,808100m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,977m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,508m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,4731m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật31,913m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,1348m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 29x29x90cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,1012m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite 30x60 màu nhạt)Theo yêu cầu kỹ thuật68,94m2
46Lát đá Granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,84m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không tính sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật31,458m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,66m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật191,194m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật441,8774m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật78,384m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật16,468m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật79,04m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật44,764m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật45,006m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,145m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật10,92m2
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemTheo yêu cầu kỹ thuật3,9535100m2
59Tole phẵng úp nóc dày 4,5dzemTheo yêu cầu kỹ thuật16,848m2
60Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật260,4m2
61Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Theo yêu cầu kỹ thuật31,05m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp Ceramic KT 150x600)Theo yêu cầu kỹ thuật20,535m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (giá bao gồm công lắp)Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m2
64Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật19,3632m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát Ceramic 600x600 màu nhạt)Theo yêu cầu kỹ thuật242,8m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch lát Ceramic 300x300 màu nhạt nhám)Theo yêu cầu kỹ thuật19,02m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, R=15Theo yêu cầu kỹ thuật112,18m
68Miết mạch tường gạch loại lõm R=10, rộng 20mm (Vận dụng kẻ ron tường )Theo yêu cầu kỹ thuật1,824m2
69Bả bằng bột bả vào tường (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật421,3424m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Theo yêu cầu kỹ thuật61,474m2
71Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật217,0564m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật202,188m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật419,2444m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật482,8164m2
75Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng + kính trắng/chà mờ dày 5ly, có lam ri nhôm (cửa cánh mở nhôm 700 + khóa xoay + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật34,12m2
76Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700, cánh lùa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật45,22m2
77Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700, cánh bật bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m2
78Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa (Khung Inox 304 hộp 26x13x1.2, song ngang thanh tròn Fi 12.7x1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật57,288m2
79Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 44x100x1.0mm (Nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu trắng sữa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật20,584m2
80CCLD tấm compact dày 12mm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
81CCLD gương soi dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật1,76m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật154,728m2
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật29,16tấn
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật29,16tấn
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật0,2047100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại phần đất đào còn thừa)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0674100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đầm nền hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0295100m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,984m3
89Bê tông nắp đan hầm tự hoại (VD Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8314m3
90Ván khuôn đan đáy (VD Ván khuôn móng dài)Theo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
91Ván khuôn nắp đan hầm tự hoại (VD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1129100m2
92Rải nilong lót công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1058100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật0,054m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0055100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
96Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm (Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0401tấn
97Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm (Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0724tấn
98Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1081tấn
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0017tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,192m3
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,94m2
105Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
108Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
112Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
113Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RT21mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
119Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp đặt nối rút ĐK 34/27Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.7mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,062100m
125Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
128Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
129Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
130Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
131Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
132Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
133Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
134Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
135Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
136Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
137Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,132100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
141Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
143Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
144Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
145Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
146Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,149100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,028100m
152Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
153Lắp đặt Chậu xí bệt (Pk gồm vòi xịt + bộ chia nước)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
154Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường (gồm vòi + bộ xả)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
155Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
156Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả + van xả nhấn)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
158Lắp đặt móc treo đồ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
159Lắp đặt nút bít PVC 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
161Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
162Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm dày 4.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
164Lắp đặt loa báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,25 chuông
165Lắp đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu
166Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật0,25 nút
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu)Theo yêu cầu kỹ thuật200m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu)Theo yêu cầu kỹ thuật145m
169Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
170Cung cấp và lắp đặt điện trở khángTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
171Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống nhựa xoắn D16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật90m
172Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (ống nhựa HDPE D32mm)Theo yêu cầu kỹ thuật100m
173Lắp đặt co nhựa HDPE miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật181m3
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1792100m3
176Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
177Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
178Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
179Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
180Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
181Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
182Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
183Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
184Lắp đặt MCB 3P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
185Lắp đặt MCB 3P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
186Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
187Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
188Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật550m
189Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật460m
190Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật50m
191Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm²Theo yêu cầu kỹ thuật160m
192Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật160m
193Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật70m
194Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật45m
195Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40Theo yêu cầu kỹ thuật35m
196Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
197Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
198Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
199Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
200Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
201Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
202Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCBTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
203Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
204Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
205Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
206Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
207Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật12m
208Lắp đặt bass treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật23Bộ
209Lắp đặt bass treo quạtTheo yêu cầu kỹ thuật7Bộ
210Bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
211Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
212Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
213Lắp đặt bộ chia tín hiệu Switch 16 Port 10/100/1000MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
214Lắp đặt bộ phát WifiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
215Lắp đặt ổ cắm Data Cat 6Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
216Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
217Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6Theo yêu cầu kỹ thuật300m
218Lắp đặt ống nhựa dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D18x30mmTheo yêu cầu kỹ thuật90m
219Lắp đặt ống nhựa dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật35m
220Làm nối Cat 6 RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
C CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật3,904100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,6027100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật23,79361m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc vuông BTCT dự ứng lực TD 120x120x2000, khoảng cách cọc theo bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật20,1100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật30,285m3
6Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật3,7886100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật64,3474m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật22,24m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật58,1813m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,2444m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật9,5884100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật6,2796100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2449100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu kỹ thuật4,448100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật5,6573tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật3,0679tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,1207tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2442tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0181tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Theo yêu cầu kỹ thuật4,8425tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1382tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,6272m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,6287m3
26Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0361100m2
27Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2512100m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0267100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật79,4567m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,4466m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật62,3149m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,9338m3
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (vật tư thép tính riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
34Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x2.0Theo yêu cầu kỹ thuật108,02kg
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật190,318m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật288,9354m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Theo yêu cầu kỹ thuật1,12m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật26,762m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2.138,0936m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật24,06m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật84,92m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, R=15Theo yêu cầu kỹ thuật32,9m
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí)Theo yêu cầu kỹ thuật2,43m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp Ceramic 200x400)Theo yêu cầu kỹ thuật2,22m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Ốp gạch đất nung 60x240)Theo yêu cầu kỹ thuật3,306m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemTheo yêu cầu kỹ thuật0,2433100m2
48Tole phẵng úp nóc dày 4,5dzemTheo yêu cầu kỹ thuật6,912m2
49Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng + kính trắng/chà mờ dày 5ly, có lam ri nhôm (cửa cánh mở nhôm 700 + khóa xoay + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700, cánh lùa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật3,84m2
51Cung cấp và Lắp dựng Khung Inox 304 bảo vệ cửa (theo chi tiết bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật4,652m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (giá bao gồm công lắp)Theo yêu cầu kỹ thuật5,2647m2
53Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa rộng 300 (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật7,84m2
54Cung cấp và lắp chỉ trần nhựa KT 30x30, màu nâu (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật11,2m
55Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật1.686,2006m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật506,0154m2
57Bả bằng bột bả vào tường (trong)Theo yêu cầu kỹ thuật21,84m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Theo yêu cầu kỹ thuật3,52m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.192,216m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật25,36m2
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật16,72m2
62Gia công và lắp hàng rào song sắt (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật195,5095m2
63Gia công và lắp cửa song sắt (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật22,18m2
64Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật518,3Kg
65Cung cấp thép tròn D14Theo yêu cầu kỹ thuật1.898,2552Kg
66Cung cấp thép mạ kẽm L 40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật746,188Kg
67Cung cấp thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật1.112,6925Kg
68Cung cấp Ổ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
69Cung cấp bản lề cối Fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
70Cung cấp chốt @20, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Cung cấp bass thép đuôi cá (thép tấm dày 4ly L=80)Theo yêu cầu kỹ thuật6Cái
72Cung cấp bánh xe Cao su ĐK 50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
73Cung cấp bánh xe bạc đạn ĐK80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót sơn chuyên dụng + 2 nước phủ màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật217,68951m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát Ceramic 400x400)Theo yêu cầu kỹ thuật9m2
76Cung cấp và lắp dựng Bộ chữ Inox nổi bảng tên công trình (Chi tiết theo bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
77Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật30m
84Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật65m
85Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật26m
86Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật10m
87Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật8m
88Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật6m
89Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
90Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCBTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
94Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
95Bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
96Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
97Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
98Cung cấp cát đen san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật568,9074m3
99Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6891100m3
D BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật1,2533100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 120x120, L=2000 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật3,24100m
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật11,664tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật11,664tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,8147m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,45m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật14,088m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,6264m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0621m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Fi=12mm) (VD thép đáy bể)Theo yêu cầu kỹ thuật0,806tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0287tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5411tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,0212tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép L40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép @18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
18Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4129100m2
19Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0932100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2666100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3085100m2
23Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm bể nước ngầm (định mức tham khảo nhà sản xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật98,52m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật72m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật59,2m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
27Cung cấp và lắp ron chống thấm hồ nước (khổ 200)Theo yêu cầu kỹ thuật24M
28Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật161 lỗ khoan
29Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (tham khảo định mức nhà sản xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8421chai 500ml
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,0045m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,71m3
32Ván khuôn nền (vận dụng ván khuôn móng dài)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
33Ván khuôn móng cột (VK thép)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m2
34Gia công khung nhà thép các loại (chỉ tính NC,MTC, vật tư thép tính riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 (VT thép tính riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0762tấn
36Lắp dựng khung giằng thép các loại - Liên kết bằng bu lông (bulon tính theo thực tế)Theo yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
37Cung cấp thép mạ kẽm Þ60x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật49,13Kg
38Cung cấp thép mạ kẽm L40x40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật157,67Kg
39Cung cấp thép mạ kẽm U 50x32x4.4Theo yêu cầu kỹ thuật12,35Kg
40Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm [] 30x60x2Theo yêu cầu kỹ thuật76,16Kg
41Cung cấp thép bản các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,73Kg
42Lắp đặt bulong fi 14, L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật32Cái
43Cung cấp bánh xe cửa đẩy bạc đạnTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
44Cung cấp lưới thép B40 dày 3ly (1,5889kg/m²)Theo yêu cầu kỹ thuật32,0894Kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống sét+ 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật22,60951m2
46Lợp mái, tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTheo yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật0,571m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
5Lắp dựng cột BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật11 cột
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4096100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,4096100m3
8Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt MCB 3P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt MCB 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt MCB 3P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCB 2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x35mm²Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
14Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật0,54100m
15Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x16mm²Theo yêu cầu kỹ thuật0,88100m
16Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø65/50Theo yêu cầu kỹ thuật64m
17Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Theo yêu cầu kỹ thuật88m
18Lắp đặt kẹp dừng cáp + Boulon mócTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
20Đai Inox xiết ốngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,362100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,2413100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật3,521m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,25m3
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m2
27Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
28Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt MCB 2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Contactor 3P-22A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo thời gian – TimerTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt ống STK Ø60 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật9m
33Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25Theo yêu cầu kỹ thuật211m
34Lắp dựng trụ đèn STK 6mTheo yêu cầu kỹ thuật51 cột
35Lắp cần đèn đơn STK Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật31 cần đèn
36Lắp cần đèn đôi STK Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật21 cần đèn
37Lắp đèn đường Led 90WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
38Rải cáp ngầm CXV 2x6mm²Theo yêu cầu kỹ thuật2,11100m
39Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật0,77100m
40Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
42Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật8m
43Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật51 đầu cáp
44Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,357100m2
45Boulon móng trụTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
46Domino 2P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
F HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật0,5335100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật1,6044100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7126100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4378100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật12,7013m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật5,6008m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,918m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,4515m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông)Theo yêu cầu kỹ thuật2,1498100m2
10Ván khuôn móng cột (VD đan đáy hố ga)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3396100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1685100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,4449100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3242100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1321cấu kiện
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1937tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1391tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0263tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1534tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3078tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1173tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2092tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0949tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2103tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tính riêng chỉ tính công)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2835tấn
27Cung cấp thép L40x40x4mm - mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật283,5kg
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật23,4285m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật123,3079m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật34,8m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
32Cung cấp song gang chắn rác KT: 530x960Theo yêu cầu kỹ thuật9Cái
33Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D600Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
34Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400Theo yêu cầu kỹ thuật74cái
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,7883m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật107tấn
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,63100m
41Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
42Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,995100m
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D600,D60(mm) L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D600, D60(mm) L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật221 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=2mTheo yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật8mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật20mối nối
51Cung cấp nắp hố ga gang thân vuông 850x850 (tải trọng 12,5 tấn)Theo yêu cầu kỹ thuật7Cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật23,8951m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0797100m3
54Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt van thau - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt van thau, ĐK42mm (van bướm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt mối nối mềm chống rung, ĐK 60mm BBTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
60Lắp đặt Luppe nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt Nút bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx0.5)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,11100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75.6x2.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
68Lắp đặt máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=7.8m3/h; H=55.9-41.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đắp thừa từ các hạng mục khác chuyển qua)Theo yêu cầu kỹ thuật2,7802100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công đầm, không tính vật tư cát)Theo yêu cầu kỹ thuật3,8558100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật19,84871m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật12,2146m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật21,9752m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,9609m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật268,745m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật208,151m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước)Theo yêu cầu kỹ thuật13,562100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật108,496m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm (VD làm cốt thép nền đan)Theo yêu cầu kỹ thuật4,313tấn
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật86,24710m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật0,12431m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,0283m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,783m3
17Lát nền, sàn đá granite dày 18mm (không tính công lắp do giá vật tư báo gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật6,3585m2
18Gia công cột bằng inox các loại (VD tính NC,MTC; VT inox tính riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0385tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0385tấn
20Cung cấp Inox 304 Þ114,3x3,0Theo yêu cầu kỹ thuật19,545Kg
21Cung cấp Inox 304 Þ89,1x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật7,2013Kg
22Cung cấp Inox 304 Þ60x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật2,9741Kg
23Cung cấp Inox 304 Þ25,4 x 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3327Kg
24Cung cấp Inox 304 Þ22,1 x 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3724Kg
25Cung cấp khoen InoxTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Cung cấp Bulon Þ14, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
27Cung cấp Inox []100x50x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,751Kg
28Cung cấp Inox tấm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0896Kg
29Cung cấp Ròng rọc Inox 304 kéo cờ + lá cờ + dây + quả cầu inox ĐK 50Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
H THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Cung cấp máy bơm nước các loại chữa cháy (máy động cơ đốt trong CS 40HP, H=79,5-48,5m; Q=54-144 (m3/h)Theo yêu cầu kỹ thuật2Máy
2Cung cấp máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=7.8m3/h; H=55.9-41.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 1.500m² và tổng diện tích sàn ≥ 3.000m² trong cùng 01 hợp đồng phải có hạng mục: Hàng rào, san lấp mặt bằng, sân đan, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống chống sét và PCCC. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.326.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.653.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.65
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về phương pháp xác định tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách với vai trò cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ thanh quyết toán công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động phù hợp với vai trò là cán bộ an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ an toàn lao động, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
2 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
3 Máy đào gàu dung tích >0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
4 Máy ép cọc - Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
7 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Vận thăng lồng 0,8T Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
9 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
10 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
11 Giàn giáo (bộ chân + chéo) Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.200
12 Máy hàn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
13 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
14 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
15 Cần trục ô tô 10 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
16 Máy cắt uốn sắt Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
17 Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm, tải trọng 40 Tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->