Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 12 phòng học, 9 phòng chức năng, khối hành chính quản trị, hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 12 phòng học, 9 phòng chức năng, khối hành chính quản trị, hạng mục phụ và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:50:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,446,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 1.500m² và tổng diện tích sàn ≥ 3.000m² trong cùng 01 hợp đồng phải có hạng mục: Hàng rào, san lấp mặt bằng, sân đan, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống chống sét và PCCC. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.326.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.653.380.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về phương pháp xác định tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách với vai trò cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ thanh quyết toán công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động phù hợp với vai trò là cán bộ an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ an toàn lao động, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu dung tích >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Giàn giáo (bộ chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm, tải trọng 40 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 12 phòng học, 9 phòng chức năng, khối hành chính quản trị, hạng mục phụ và thiết bị PCCC Trường TH An Thạnh 1 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý II năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC, 9 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0185 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5844 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7896 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9076 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2209 | m3 |
| 8 | Lót nilon cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6007 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,9673 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,9702 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,0299 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,8468 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3376 | m3 |
| 15 | Lót nilon cách ly bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,6277 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8912 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6456 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3961 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m(Fi=20mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4155 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7692 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (fi=20mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2293 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8842 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2585 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9752 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1342 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9292 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1998 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3178 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8742 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4738 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5098 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8551 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5733 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5768 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3269 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3387 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3657 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2593 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7632 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7061 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0114 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6989 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép mạ kẽm C100x45x15x1.8 (xà gồ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6989 | Kg |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,1528 | 1m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,8652 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3094 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (cote nền trở xuống) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9927 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (dầm sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,487 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (dầm mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2809 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7847 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4851 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8503 | 100m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,092 | 1m3 |
| 64 | Lót nilon cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9823 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,6421 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0569 | 100m3 |
| 68 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0569 | 100m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6593 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5928 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3266 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên trát 1 mặt trong 1 mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,422 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên trát 2 mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,105 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong trát 2 mặt trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,258 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường biên ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8224 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây hộp gen trong trát 1 mặt trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6215 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên trát 1 mặt trong 1 mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,9528 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong trát 2 mặt trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,3109 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây hộp gen ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,027 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu nhạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường từ cote nền trở xuống) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,1226 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.066,7514 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,852 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.558,2766 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381,7312 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong, chỉ tính phần thấy phần khuất trong trần ko tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 584,3028 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341,3574 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.441,64 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3964 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 542,0668 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,29 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 447,5314 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,774 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ (vận dụng NC quét 2 nước xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,274 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm nền , sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,274 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4246 | 100m2 |
| 98 | CC Tole phẳng úp nóc dày 4,5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,4386 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,06 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,636 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch đất nung 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6526 | m2 |
| 102 | Lát đá granite bậc cầu thang dày 18mm, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC,MTC lắp đặt do báo giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,4441 | m2 |
| 103 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 18mm, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC,MTC lắp đặt do báo giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,635 | m2 |
| 104 | Lát đá granite dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC,MTC lắp đặt do báo giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.553,38 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (lát gạch ceramic nhám 300x300 màu nhạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,06 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,74 | m |
| 108 | Miết mạch tường gạch loại lõm R=30(Vận dụng kẻ ron tường ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3452 | m2 |
| 109 | Tạo rãnh thu nước sàn rộng 40 sâu 25 (VD Miết mạch tường gạch loại lõm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.558,2766 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.485,8706 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.171,2926 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.348,6174 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.519,91 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.044,1472 | m2 |
| 116 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT 5x10cm khắc rãnh sơn PU (gia công và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,12 | M |
| 117 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽm thanh trụ đứng thép []40x40x1,2mm + song đứng [] 20x20x1,0mm (giá sản phẩm hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,188 | M2 |
| 118 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang thép mạ kẽm tay vịn + thanh trụ đứng thép []40x40x1,2mm +song đứng [] 30x30x1,2mm (giá sản phẩm hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,75 | M2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót sơn chuyên dụng, 2 lớp sơn dầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,938 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can inox 304 (tạm tính nhân công, vật tư inox tính riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 121 | Cung cấp inox 304 @42,7 x 1,0mm (t.lượng =1,038kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3494 | Kg |
| 122 | Cung cấp chụp liên kết ống inox vào tường D42,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | CC và Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, 2 cánh mở kính cường lực dày 8mm, bản lề cánh khóa xoay + lambri (bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,18 | m2 |
| 124 | CC và Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính cường lực trắng dày 5ly bản lề cánh khóa xoay (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng cường lực dày 8mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,48 | m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng cường lực dày 8mm + lam nhôm chữ Z (nhôm hệ 1000 bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 127 | CC Lắp dựng khung bảo vệ inox tròn khung inox [] 26x13x0,8 + song tròn fi 12,7 dày 0,8 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,1612 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sắt kéo không có lá (U1,4ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,368 | m2 |
| 129 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp KT 44x76 chắn nắng (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện (VT+ NC lắp hoàn thiện)) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,728 | m2 |
| 130 | CCLD tấm compact dày 12mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,2925 | m2 |
| 131 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.176,46 | m2 |
| 132 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (kẻ ron nền đan ram dốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 10m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm x 2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại phần đất đào ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đầm nền hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 138 | Bê tông nắp đan hầm tự hoại (VD Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0624 | m3 |
| 139 | Ván khuôn đan đáy (VD Ván khuôn móng dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn nắp đan hầm tự hoại (VD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 141 | Rải nilong lót công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1299 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm (Vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm (Vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1191 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | m2 |
| 154 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van thau 1 chiều , ĐK60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt co PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 172 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối rút ĐK 34/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1415 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm x 2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 183 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NCx0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 215 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Pk gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường (gồm vòi + bộ xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả + van xả nhấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 221 | Lắp đặt móc treo đồ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 222 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bồn ngang + chân thép V không rỉ 201 cao 900) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 224 | Lắp đặt nút bít PVC 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 226 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 229 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 230 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 10 đầu |
| 231 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 234 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 237 | Lắp đặt MCB-2P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống nhựa xoắn D16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa HDPE D50mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 240 | Lắp đặt co nhựa HDPE miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | 100m3 |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | 1m3 |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | 100m3 |
| 245 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 60mm x 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm x 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm x 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 248 | Lắp đặt tủ PCCC 450x650x220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 249 | Lắp đặt lăng phun PCCC phi 50-13 (vận dụng lắp công tắc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 250 | Lắp đặt cuộn vòi PCCC phi 50, 20m/cuộn (vận dụng lắp công tắc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt van chữa cháy STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt khớp nối vòi thép tráng kẽm - Đường kính 60mm, PP hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 253 | Lắp đặt 2 đầu STK - RN Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn- Đk 60mm (NC x 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn- Đk 90mm (NC x 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm –RT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đk 114mm (NC x 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối rút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt nối rút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van phao tự động- Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Lắp luppê lọc rác @90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 267 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 268 | Lắp đai kẹp ống - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt họng chở tiếp nước D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Lắp mặt bích đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 271 | Lắp bích thép STK- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 272 | Lắp bích thép STK- Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cặp bích |
| 273 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (CCLD cục cao su chống rung ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 274 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy động cơ đốt trong CS 40HP, H=79,5-48,5m; Q=54-144 (m3/h) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 275 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 277 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 279 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 280 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 283 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 284 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt MCB 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt MCB 3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 289 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 290 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.250 | m |
| 291 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 292 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 293 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa vuông D50x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 298 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 306 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 307 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 308 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 400x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 310 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 311 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 312 | Lắp đặt bass treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197 | Bộ |
| 313 | Lắp đặt bass treo quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 314 | Lắp đặt Domino 4P-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 315 | Bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 316 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 317 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 318 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 400x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 319 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 320 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 321 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 322 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt Công tắc xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt Rơle trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt Rơle phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0,63÷19A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 335 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Ø20mm, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 336 | Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | m |
| 337 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 338 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 95m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt đế + ống STK Ø42 dày 2,5mm (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống STK Ø34 dày 2,5mm (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 341 | Lắp đặt tủ bảo vệ nhựa KT: 200x300x150 + thiết bị kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 344 | Lắp kẹp cố định cáp đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | Cái |
| 345 | Lắp boulon móc tròn M10x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 346 | Lắp tăng đơ 2 đầu móc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 347 | Lắp ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 348 | Lắp cáp thép mạ kẽm Ø8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 349 | Lắp đặt ống STK Ø27 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 350 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | 1m3 |
| 351 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9479 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc vuông BTCT dự ứng lực TD 120x120x2000, khoảng cách cọc theo bản vẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,868 | m3 |
| 5 | Lót nilon cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,3943 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4456 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3332 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,3783 | m3 |
| 10 | Lót nilon cách ly bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5276 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2208 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8248 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7689 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4238 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4925 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5707 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5533 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4803 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7487 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8513 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1791 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép mạ kẽm C100x45x15x1.8 (xà gồ 2.89kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.179,12 | Kg |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4756 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9017 | 100m2 |
| 34 | Lót nilon cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1508 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9333 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9152 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | 100m3 |
| 38 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,977 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,913 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1348 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 29x29x90cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1012 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite 30x60 màu nhạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,94 | m2 |
| 46 | Lát đá Granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không tính sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,458 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,194 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 441,8774 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,384 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,468 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,764 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,006 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9535 | 100m2 |
| 59 | Tole phẵng úp nóc dày 4,5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260,4 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp Ceramic KT 150x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,535 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (giá bao gồm công lắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,3632 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát Ceramic 600x600 màu nhạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,8 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch lát Ceramic 300x300 màu nhạt nhám) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, R=15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,18 | m |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm R=10, rộng 20mm (Vận dụng kẻ ron tường ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 421,3424 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,474 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,0564 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,188 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 419,2444 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 482,8164 | m2 |
| 75 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng + kính trắng/chà mờ dày 5ly, có lam ri nhôm (cửa cánh mở nhôm 700 + khóa xoay + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,12 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700, cánh lùa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700, cánh bật bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa (Khung Inox 304 hộp 26x13x1.2, song ngang thanh tròn Fi 12.7x1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,288 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 44x100x1.0mm (Nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu trắng sữa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,584 | m2 |
| 80 | CCLD tấm compact dày 12mm + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 81 | CCLD gương soi dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,728 | m2 |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | tấn |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | tấn |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại phần đất đào còn thừa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đầm nền hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 89 | Bê tông nắp đan hầm tự hoại (VD Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8314 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đan đáy (VD Ván khuôn móng dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn nắp đan hầm tự hoại (VD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | 100m2 |
| 92 | Rải nilong lót công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm (Vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm (Vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 105 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RT21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối rút ĐK 34/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 125 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 152 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Pk gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường (gồm vòi + bộ xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả + van xả nhấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt móc treo đồ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bít PVC 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm dày 4.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 164 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 165 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 166 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 169 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống nhựa xoắn D16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (ống nhựa HDPE D32mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt co nhựa HDPE miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 207 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 208 | Lắp đặt bass treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 209 | Lắp đặt bass treo quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 210 | Bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 211 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 212 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 213 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm Data Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D18x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 220 | Làm nối Cat 6 RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6027 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7936 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc vuông BTCT dự ứng lực TD 120x120x2000, khoảng cách cọc theo bản vẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,285 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7886 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,3474 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,1813 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2444 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5884 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2796 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2449 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6573 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0679 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1207 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6272 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6287 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0361 | 100m2 |
| 27 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,4567 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4466 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,3149 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9338 | m3 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (vật tư thép tính riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,02 | kg |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,318 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,9354 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,762 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.138,0936 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,06 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,92 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, R=15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | m |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp Ceramic 200x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Ốp gạch đất nung 60x240) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,306 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2433 | 100m2 |
| 48 | Tole phẵng úp nóc dày 4,5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 49 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng + kính trắng/chà mờ dày 5ly, có lam ri nhôm (cửa cánh mở nhôm 700 + khóa xoay + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700, cánh lùa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 51 | Cung cấp và Lắp dựng Khung Inox 304 bảo vệ cửa (theo chi tiết bản vẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,652 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (giá bao gồm công lắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2647 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa rộng 300 (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp chỉ trần nhựa KT 30x30, màu nâu (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.686,2006 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 506,0154 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.192,216 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 62 | Gia công và lắp hàng rào song sắt (không tính thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 195,5095 | m2 |
| 63 | Gia công và lắp cửa song sắt (không tính thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 64 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 518,3 | Kg |
| 65 | Cung cấp thép tròn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.898,2552 | Kg |
| 66 | Cung cấp thép mạ kẽm L 40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 746,188 | Kg |
| 67 | Cung cấp thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.112,6925 | Kg |
| 68 | Cung cấp Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp bản lề cối Fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp chốt @20, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp bass thép đuôi cá (thép tấm dày 4ly L=80) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 72 | Cung cấp bánh xe Cao su ĐK 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp bánh xe bạc đạn ĐK80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót sơn chuyên dụng + 2 nước phủ màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,6895 | 1m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát Ceramic 400x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng Bộ chữ Inox nổi bảng tên công trình (Chi tiết theo bản vẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 97 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 98 | Cung cấp cát đen san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 568,9074 | m3 |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6891 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2533 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 120x120, L=2000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,664 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,664 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8147 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,088 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6264 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Fi=12mm) (VD thép đáy bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5411 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép L40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép @18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4129 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2666 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3085 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm bể nước ngầm (định mức tham khảo nhà sản xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,52 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp và lắp ron chống thấm hồ nước (khổ 200) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | M |
| 28 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (tham khảo định mức nhà sản xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8421 | chai 500ml |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nền (vận dụng ván khuôn móng dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột (VK thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m2 |
| 34 | Gia công khung nhà thép các loại (chỉ tính NC,MTC, vật tư thép tính riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 (VT thép tính riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung giằng thép các loại - Liên kết bằng bu lông (bulon tính theo thực tế) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép mạ kẽm Þ60x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,13 | Kg |
| 38 | Cung cấp thép mạ kẽm L40x40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,67 | Kg |
| 39 | Cung cấp thép mạ kẽm U 50x32x4.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,35 | Kg |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm [] 30x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,16 | Kg |
| 41 | Cung cấp thép bản các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | Kg |
| 42 | Lắp đặt bulong fi 14, L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 43 | Cung cấp bánh xe cửa đẩy bạc đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lưới thép B40 dày 3ly (1,5889kg/m²) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,0894 | Kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống sét+ 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,6095 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái, tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4096 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4096 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x35mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x16mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 18 | Lắp đặt kẹp dừng cáp + Boulon móc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Đai Inox xiết ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2413 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian – Timer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống STK Ø60 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211 | m |
| 34 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 35 | Lắp cần đèn đơn STK Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp cần đèn đôi STK Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 37 | Lắp đèn đường Led 90W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 100m |
| 39 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 42 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đầu cáp |
| 44 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 45 | Boulon móng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Domino 2P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5335 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7126 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4378 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7013 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6008 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4515 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1498 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột (VD đan đáy hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3396 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4449 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3242 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3078 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2103 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tính riêng chỉ tính công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép L40x40x4mm - mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 283,5 | kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,4285 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,3079 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 32 | Cung cấp song gang chắn rác KT: 530x960 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 33 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7883 | m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,995 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D600,D60(mm) L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D600, D60(mm) L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 51 | Cung cấp nắp hố ga gang thân vuông 850x850 (tải trọng 12,5 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,895 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van thau - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van thau, ĐK42mm (van bướm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, ĐK 60mm BB | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nút bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx0.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75.6x2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=7.8m3/h; H=55.9-41.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đắp thừa từ các hạng mục khác chuyển qua) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7802 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công đầm, không tính vật tư cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8558 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8487 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2146 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,9752 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,745 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,151 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,496 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm (VD làm cốt thép nền đan) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,313 | tấn |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,247 | 10m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn đá granite dày 18mm (không tính công lắp do giá vật tư báo gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3585 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng inox các loại (VD tính NC,MTC; VT inox tính riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 20 | Cung cấp Inox 304 Þ114,3x3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,545 | Kg |
| 21 | Cung cấp Inox 304 Þ89,1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2013 | Kg |
| 22 | Cung cấp Inox 304 Þ60x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9741 | Kg |
| 23 | Cung cấp Inox 304 Þ25,4 x 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3327 | Kg |
| 24 | Cung cấp Inox 304 Þ22,1 x 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3724 | Kg |
| 25 | Cung cấp khoen Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp Bulon Þ14, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp Inox []100x50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,751 | Kg |
| 28 | Cung cấp Inox tấm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | Kg |
| 29 | Cung cấp Ròng rọc Inox 304 kéo cờ + lá cờ + dây + quả cầu inox ĐK 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| H | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm nước các loại chữa cháy (máy động cơ đốt trong CS 40HP, H=79,5-48,5m; Q=54-144 (m3/h) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=7.8m3/h; H=55.9-41.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 1.500m² và tổng diện tích sàn ≥ 3.000m² trong cùng 01 hợp đồng phải có hạng mục: Hàng rào, san lấp mặt bằng, sân đan, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống chống sét và PCCC. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.326.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.653.380.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về phương pháp xác định tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách với vai trò cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ thanh quyết toán công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động phù hợp với vai trò là cán bộ an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia với vai trò là cán bộ an toàn lao động, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 3 | Máy đào gàu dung tích >0,8m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | - Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng 0,8T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 11 | Giàn giáo (bộ chân + chéo) | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 200 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Cần trục ô tô 10 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn sắt | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 17 | Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm, tải trọng 40 Tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi