Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:39:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,821,564,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(10)) trong vòng từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự. Trong đó, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng) + Hoặc: Số lượng hợp đồng tương tự > 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng), và tổng giá trị các hợp đồng phần xây lắp ≥ 14.734.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, bảy trăm ba mươi bốn triệu đồng).- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe vận chuyển tự đổ (ben) 5 ÷7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ben ≥ 15 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 20 kVA. | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa - Hạng mục: Bồi thường giải phóng mặt bằng và san nền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên. + Văn bản chứng minh số năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu là tối thiểu 10 năm (tính đến năm 2022). - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 01, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254) 3511 128 . Số fax: (0254) 3511 128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 33,896 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 338,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 56,859 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 357,757 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | Theo Chương V E-HSMT | 35.775,711 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Chương V E-HSMT | 659,564 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(10)) trong vòng từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự. Trong đó, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng) + Hoặc: Số lượng hợp đồng tương tự > 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng), và tổng giá trị các hợp đồng phần xây lắp ≥ 14.734.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, bảy trăm ba mươi bốn triệu đồng).- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác Trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy thủy bình điện tử. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 2 |
| 4 | Xe lu ≥ 10T. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 2 |
| 5 | Xe ủi | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 1 |
| 6 | Xe vận chuyển tự đổ (ben) 5 ÷7,5 tấn | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 2 |
| 7 | Xe ben ≥ 15 tấn. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy phát điện 20 kVA. | theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi