Gói thầu: Chi phí khám sức khỏe định kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên |
| Tên gói thầu | Chi phí khám sức khỏe định kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814503 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 11:19:00 đến ngày 2022-08-22 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,592,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám ngoại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) kỹ thuật y học xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí khám sức khỏe định kỳ Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ công chức viên chức và hợp đồng lao động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hành nghề khám sức khỏe, Danh sách cán bộ Bác sĩ, y tá, điều dưỡng…thực hiện gói thầu kèm theo bằng cấp chuyên môn chứng chỉ hành nghề; Thiết bị thực hiện gói thầu của nhà thầu hoặc hợp đồng liên kết với đơn vị khác |
| E-CDNT 15.2 | E-HSĐXDT bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3864527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Quang Huy, địa chỉ 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh số điện thoại: 0294 3864527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính; Địa chỉ: 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Quang Huy, địa chỉ 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh số điện thoại: 0294 3864527 |
| E-CDNT 34 |
3 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thể lực (Đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI), Khám tổng quát nội ngoại, da liễu, Khám RHM, Khám mắt, Khám TMH, Khám phụ khoa | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 2 | Điện tim | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 3 | XQ ngực thẳng | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 4 | Chụp nhũ ảnh | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 49 | |
| 5 | Siêu âm tuyến giáp | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 6 | Siêu âm tim | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 7 | Siêu âm mạch máu | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 8 | Siêu âm dopple tuyến vú | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 49 | |
| 9 | Siêu âm ổ bụng (Màu) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 10 | Tổng phân tích tế bào máy ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 11 | XN đường máu | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 12 | XN AST (SGOT) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 13 | XN ALT, (SGPT) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 14 | XN GGT | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 25 | |
| 15 | Định lượng Ure, Creatinine | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 16 | Định lượng FT3 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 17 | Định lượng FT4 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 18 | Định lượng TSH | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 19 | Định lượng Acid uric | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 20 | Định lượng Triglycerid | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 21 | Định lượng choleterol | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 22 | Định lượng LDL-C (máu) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 23 | Định lượng HDL-C (máu) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 24 | Phân tích nước tiểu 13 thông số | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 25 | Test nhanh HBsAg | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 26 | Test nhanh HCV Ab | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 27 | Test nhanh H.pylori | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 28 | Giun đũa chó | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 29 | Sán dãi chó | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 30 | Nội soi tai mũi họng | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 31 | Định lượng PSA | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 25 | |
| 32 | Định lượng AFP | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 33 | Định lượng CA-72-4 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 | |
| 34 | Định lượng CA125 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 49 | |
| 35 | Cyfra 21-1 ( phổi) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 25 | |
| 36 | CFA (K. Ruột) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 74 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ | 1 | Bác sĩ CKI trở lên | 8 | 8 |
| 2 | Bác sĩ khám nội | 2 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 3 | Bác sĩ khám ngoại | 2 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 4 | Bác sĩ khám răng hàm mặt | 1 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 5 | Bác sĩ khám tai mũi họng | 1 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 6 | Bác sĩ khám da liễu | 1 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 7 | Bác sĩ khám phụ khoa | 1 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 8 | Bác sĩ khám mắt | 1 | Bác sĩ CKI trở lên | 3 | 3 |
| 9 | Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh | 2 | Bác sĩ CKI trở lên | 4 | 4 |
| 10 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh | 2 | Bác sĩ CKI trở lên | 3 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | 2 | Trung cấp trở lên | 3 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) kỹ thuật y học xét nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi