Gói thầu: BTQN-01: Quản lý bảo trì tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia Quảng Ninh 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840489-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTQN-01: Quản lý bảo trì tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia Quảng Ninh 01
Số hiệu KHLCNT 20220840477
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 132 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:57:00 đến ngày 2022-08-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,950,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lên. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đương. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTQN-01: Quản lý bảo trì tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia Quảng Ninh 01
Hoạt động kinh tế đường thủy nội địa
132 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 390 Luồng Ba Mom (Đèn Quả Xoài - Hòn Vụng Dại)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
7 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
8 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
9 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
10 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 66 nt
11 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
12 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
13 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
14 Sơn màu cột dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
15 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
16 Sơn màu cột BTCT li tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
17 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
18 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
19 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
21 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
22 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
23 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
24 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
25 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
26 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 132 nt
27 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 264 nt
28 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
29 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 247 Luồng Vịnh Hạ Long (Từ Hòn Vụng Dại đến bến khách Hòn Gai)
30 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
31 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 95 nt
32 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38 nt
33 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 57 nt
34 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38 nt
35 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 95 nt
36 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
37 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
38 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
39 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
40 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
41 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
42 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
43 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
44 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
45 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
46 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
47 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
48 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
49 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
50 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 299 Luồng Lạch Sâu (Từ Hòn Vụng Dại đến Hòn Một)
51 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
52 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 115 nt
53 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 46 nt
54 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
55 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 46 nt
56 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 115 nt
57 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
58 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
59 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 11 nt
60 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
61 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
62 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
63 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
64 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
65 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
66 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
67 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
68 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 14 nt
69 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 45 nt
70 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 25 nt
71 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 608 Luồng Lạch Ngăn (Từ Ghềnh Đầu Phướn đến Hòn Một)
72 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
73 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
74 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
75 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
76 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
77 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
78 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
79 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
80 Sơn màu cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
81 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
82 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
83 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
84 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
85 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
86 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
87 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 nt
88 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 15 nt
89 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 45 nt
90 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 342 Lạch Đầu Xuôi (Từ Hòn Mươi Nam đến Hòn Sãi Cóc)
91 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
92 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
93 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
94 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
95 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
96 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
97 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
98 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
99 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
100 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
101 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
102 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
103 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
104 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 35 nt
105 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 171 Lạch Cửa Vạn (Từ Hòn Sãi Cóc đến Cửa Tùng Gấu)
106 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
107 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
108 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
109 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
110 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
111 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
112 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
113 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
114 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
115 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
116 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
117 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
118 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
119 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
120 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
121 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 Lạch Giải (Từ Hòn Sãi Cóc đến Hòn Một)
122 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
123 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
124 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
125 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
126 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
127 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
128 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
129 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
130 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
131 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 25 nt
132 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 608 Luồng Hòn Gai (Từ Hòn Tôm đến Hòn Đũa)
133 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
134 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
135 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
136 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
137 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
138 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
139 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
140 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
141 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
142 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
143 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
144 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
145 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
146 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
147 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
148 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
149 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 15 nt
150 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 266 Luồng Bài Thơ - Đầu Mối (từ Núi Bài Thơ đến hòn Đầu Mối)
151 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 70 nt
152 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
153 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
154 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
155 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 70 nt
156 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
157 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
158 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
159 Sơn màu cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
160 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
161 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
162 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
163 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
164 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
165 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
166 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
167 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
168 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 351 Luồng Bái Tử Long (Từ Hòn Đũa đến Hòn Một)
169 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
170 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 135 nt
171 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
172 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 81 nt
173 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
174 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 135 nt
175 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
176 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
177 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
178 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
179 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
180 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
181 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
182 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
183 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
184 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
185 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
186 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
187 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
188 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
189 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
190 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
191 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 286 Luồng Lạch Buộm (Từ Hòn Đũa đến Hòn Buộm)
192 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
193 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 110 nt
194 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 44 nt
195 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
196 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 44 nt
197 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 110 nt
198 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
199 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
200 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
201 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
202 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
203 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
204 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
205 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
206 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
207 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
208 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
209 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
210 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
211 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
212 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 5 nt
213 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 95 Luồng Vũng Đục (Từ Hòn Buộm đến Vũng Đục)
214 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 25 nt
215 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10 nt
216 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 15 nt
217 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10 nt
218 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 25 nt
219 Sơn màu cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
220 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
221 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
222 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
223 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
224 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 nt
225 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
226 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
227 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 132 nt
228 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
229 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 260 Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Vạ Ráy Ngoài đến Hòn Buộm)
230 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
231 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
232 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
233 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
234 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
235 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
236 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
237 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
238 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
239 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
240 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
241 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
242 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
243 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
244 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
245 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
246 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
247 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 9 nt
248 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
249 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 15 nt
250 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 456 Luồng Nhánh Vạ Ráy Ngoài (Vạ Ráy Ngoài - Đông Bìa)
251 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
252 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
253 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
254 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
255 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
256 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 13 nt
257 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
258 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
259 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
260 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
261 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
262 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 16 nt
263 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 65 nt
264 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 15 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 1 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 2 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lên. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 2 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đương. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->