Gói thầu: Mua máy giặt, vắt và máy sấy công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Nghỉ Dưỡng Công nhân lao động Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua máy giặt, vắt và máy sấy công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:29:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,590,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán bảo hành linh phụ kiện sản phẩm miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai Bên ký biên bản ngày vận hành thiết bị. Bảo hành không bao gồm các vật tư tiêu hao. Áp dụng chế độ bảo hành từ xa trong thời hạn bảo hành, nếu có sự cố về thiết bị thì bên mua hoặc đơn vị sử dụng thông báo (bằng văn bản, fax hoặc điện thoại) cho Bên bán , kỹ thuật của bên bán sẽ liên hệ kỹ thuật của Bên mua qua điện thoại, email.... hướng dẫn xử lý sự cố và gởi linh phụ kiện thay thế (trường hợp do lỗi kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp bên mua không tự khắc phục được sự cố, bắt buộc bên bán phải có mặt xử lý trực tiếp thì chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi Sài Gòn – Côn Đảo), ăn ở (tại Côn Đảo) của kỹ thuật bên bán phải do bên mua chi trả. Chế độ bảo hành sẽ không được áp dụng nếu hỏng hóc do lỗi của bên mua gây ra như: vận hành hoặc bảo dưỡng sai, không tuân thủ theo sách hướng dẫn sử dụng của Nhà sản xuất, làm đổ vỡ, biến dạng, tác nhân gây ra.... hay bên mua vi phạm nguyên tắc sử dụng máy như: để ướt, để côn trùng, động vật gặm nhấm chui vào, thiên tai hoặc hỏa hoạn gây hư hại đến thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà Nghỉ Dưỡng Công nhân lao động Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua máy giặt, vắt và máy sấy công nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự có của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, - Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng mới 100%, nhập khẩu đồng bộ. Sản xuất năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa do bên A cung cấp sẽ phải theo đúng quy cách, chất lượng như trong thư chào hàng và catalogue mà bên A đã cung cấp. - Hàng hóa khi giao có kèm theo Bộ bản sao y công ty giấy chứng nhận CO, CQ, tờ khai hải quan (xóa giá, sao y công ty). |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn chào hàng theo Mẫu số 1 Phần C; -Biểu giá chào theo Mẫu số 4 Phần C; |
| E-CDNT 14.3 | - Bên A bảo hành linh phụ kiện sản phẩm theo điều 1 nêu trên miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai Bên ký biên bản ngày vận hành thiết bị. Bảo hành không bao gồm các vật tư tiêu hao. Áp dụng chế độ bảo hành từ xa trong thời hạn bảo hành. Chế độ bảo hành sẽ không được áp dụng nếu hỏng hóc do lỗi của bên B gây ra như: vận hành hoặc bảo dưỡng sai, không tuân thủ theo sách hướng dẫn sử dụng của Nhà sản xuất, làm đổ vỡ, biến dạng, tác nhân gây ra.... hay bên B vi phạm nguyên tắc sử dụng máy như: để ướt, để côn trùng, động vật gặm nhấm chui vào, thiên tai hoặc hỏa hoạn gây hư hại đến thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính được kiểm toán: năm 2018 - 2021 - Các tài liệu khác (nếu có). - Dự thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.590.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên Mời Thầu: Nhà nghỉ dưỡng CNLĐ Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Địa Chỉ : Số 08 Nguyễn Đức Thuận, Thị Trấn Côn Đảo, Huyện Côn Đảo, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Số điện thoại: 02543830939
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thảo - Giám Đốc Nhà Nghỉ Dưỡng Công Nhân Lao Độnh Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 08 Nguyễn Đức Thuận, Thị Trấn Côn Đỏ, Huyện Côn Đảo, Tỉnh BRVR -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Bích Hạnh - Phòng kế toán Nhà Nghỉ Dưỡng Công Nhân Lao Độnh Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 08 Nguyễn Đức Thuận, Thị Trấn Côn Đỏ, Huyện Côn Đảo, Tỉnh BRVR SĐT: 02543 830939 - 0907978880 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Bích Hạnh - Phòng kế toán Nhà Nghỉ Dưỡng Công Nhân Lao Độnh Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 08 Nguyễn Đức Thuận, Thị Trấn Côn Đỏ, Huyện Côn Đảo, Tỉnh BRVR SĐT: 02543 830939 - 0907978880 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Giặt , vắt công nghiệp | UWT130 | 1 | Máy | Sản xuất tại MỹHãng: UNIMAC- Công suất: 130 lbs (59 Kg/mẻ)- Gia nhiệt bằng điện- Điều khiển bằng bộ vi xử lý hiện đại- 30 Chương trình giặt, có thể cài đặt theo ý muốn- 06 Tốc độ giặt vắt- Màn hình hiển thị các chương trình hoạt động của máy- Có hệ thống làm mát sau khi giặt- Có thể sao chép, bổ sung, sửa đổi chương trình- Tự động kiểm tra, báo động, báo cáo sự cố, tắt ngắt- Có hệ thống thoát hơi, xả tràn, bảo vệ thiết bị- Có bộ bảo vệ quá tải- Cấp nước nóng, lạnh, kiểm tra bằng bộ vi xử lý- Lồng giặt làm bằng thép không gỉ- Điện áp: 380V/50Hz/3P- Đường kính lồng giặt: 1067 mm- Chiều sâu lồng giặt: 622 (mm)- Thể tích lồng giặt: 555 lít- Tốc độ giặt: 36 Vòng/phút- Tốc độ vắt: 579 Vòng/phút- Lực vắt: 200G- Kích thước S x R x C (mm): 1384 x 1171 x 1844- Trọng lượng tĩnh: 925 Kg | |
| 2 | Máy sấy công nghiệp | UT120 | 1 | Máy | -Sản xuất tại MỹHãng: UNIMAC- Công suất: 120lbs (55 Kg)- Gia nhiệt bằng điện- Lồng sấy đảo chiều- Lồng sấy làm bằng thé không gỉ- Bộ điều khiển hiện đại Unilinc- 48 chương trình sấy tự động, sấy theo độ ẩm hoặc sấy theo thời gian- Màn hình LCD hiển thị các bước chương trình hoạt động.- Có thể điều chỉnh nhiệt độ và thời gian sấy theo ý muốn.- Hệ thống bảo vệ quá nhiệt tự động.- Làm mát sau khi sấy.- Có bộ bảo vệ quá tải.- Biến tần tích hợp trong mô tơ quạt và mô tơ lồng- Tự động kiểm tra, báo động, báo cáo sự cố, tắt ngắt máy khi có sự cố.- Thể tích lồng sấy: 1020 lít- Đường kính lồng sấy: 1120 mm- Chiều sâu lồng sấy: 1040 mm- Khí lưu thông: 1400 cfm (660 lít/giây)- Điện áp: 380V/50Hz/3P- Kích thước S x R x C (mm): 1725 x 1170 x 2175- Trọng lượng tĩnh: 555 Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán bảo hành linh phụ kiện sản phẩm miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai Bên ký biên bản ngày vận hành thiết bị. Bảo hành không bao gồm các vật tư tiêu hao. Áp dụng chế độ bảo hành từ xa trong thời hạn bảo hành, nếu có sự cố về thiết bị thì bên mua hoặc đơn vị sử dụng thông báo (bằng văn bản, fax hoặc điện thoại) cho Bên bán , kỹ thuật của bên bán sẽ liên hệ kỹ thuật của Bên mua qua điện thoại, email.... hướng dẫn xử lý sự cố và gởi linh phụ kiện thay thế (trường hợp do lỗi kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp bên mua không tự khắc phục được sự cố, bắt buộc bên bán phải có mặt xử lý trực tiếp thì chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi Sài Gòn – Côn Đảo), ăn ở (tại Côn Đảo) của kỹ thuật bên bán phải do bên mua chi trả. Chế độ bảo hành sẽ không được áp dụng nếu hỏng hóc do lỗi của bên mua gây ra như: vận hành hoặc bảo dưỡng sai, không tuân thủ theo sách hướng dẫn sử dụng của Nhà sản xuất, làm đổ vỡ, biến dạng, tác nhân gây ra.... hay bên mua vi phạm nguyên tắc sử dụng máy như: để ướt, để côn trùng, động vật gặm nhấm chui vào, thiên tai hoặc hỏa hoạn gây hư hại đến thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi