Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842326-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20220811527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện về việc bổ sung kinh phí hoạt động năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 11:22:00 đến ngày 2022-08-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.911E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Hợp đồng. ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.478.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Quy định tại mục 4: Bảo hành, bảo trì – chương 3.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH CNTT, tin học, điện – điện tử, Cơ khí, mộc.Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo kê khai trên webform.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc.Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo kê khai trên webform.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện
Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện về việc bổ sung kinh phí hoạt động năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Tiên; Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3884019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn SCOM; Địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng; SĐT: 063 371 0051.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Tiên; Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3884019


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; 3. Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021). Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác (nếu có). 5. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 6. Nhà thầu phải cung cấp bảng gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: File quét (scan) các tài liệu sau: 1. Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa (có file scan đính kèm): - Tivi: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015; QCVN 112: 2017/BTTTT; QCVN 118: 2018/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT; QCVN 54: 2011/BTTTT hoặc tương đương. - Đàn organ, bộ thu tín hiệu và phần mềm, bộ điều khiển cho giáo viên, thiết bị trả lời cho học sinh: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương. - Amply, loa hộp, Micro không dây + bộ thu: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; 14001: 2015 hoặc tương đương. - Màn hình cảm ứng tương tác thông minh, camera trực tuyến: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; 14001: 2015 hoặc tương đương. - Bộ điều khiển với hệ điều hành Windows: Phần mềm tích hợp phải có tài liệu chứng minh Bản quyền. - Thảm cỏ nhân tạo mầm non, thảm cỏ sân bóng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 hoặc tương đương. - Cầu trượt đôi (dùng cho mầm non), xích đu treo (dùng cho mầm non), bập bênh 2 cầu 4 chỗ ngồi: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018; TCVN 6238-1: 2017; TCVN 6238-3: 2011; TCVN 6238-4A: 2017 hoặc tương đương. - Giường lưới; mô hình hàm răng; giá phơi khăn; vòng thể dục nhỏ; bộ ghép hình hoa; bộ dụng cụ lao động; bộ đồ chơi nhà bếp; bộ đồ chơi đồ dùng gia đình; bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống; bộ trang phục nấu ăn; trống đội; bảng chống lóa, bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên), bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh), ghế xếp, xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201, bảng chủ điểm, bàn thủ kho, bàn chuẩn bị, tủ thuốc y tế treo tường, tủ phòng bộ môn, tủ đựng dụng cụ, kệ treo phòng chuẩn bị, bồn rửa đơn (Inox 304), biến thế nguồn phòng bộ môn, nệm thể dục, kệ tivi trực tuyến chuyên dụng, camera trực tuyến, tủ đựng chén, bát nhà bếp: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 hoặc tương đương. 3. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 4. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm thời gian thông báo tối thiểu 05 ngày, kể từ ngày bên mời thầu thông báo cho nhà thầu bằng Văn bản, Email, điện thoại). 5. Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
– Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương 3. – Cam kết thời gian bảo hành thiết bị. – Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Tiên; Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3884019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên; Địa chỉ: thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tivi 65 inch36CáiMô tả theo chương V
2Đàn organ3CáiMô tả theo chương V
3Amply3CáiMô tả theo chương V
4Loa hộp12CáiMô tả theo chương V
5Micro không dây + bộ thu3BộMô tả theo chương V
6Cáp âm thanh300MétMô tả theo chương V
7Công và phụ kiện lắp đặt3Hệ thốngMô tả theo chương V
8Màn hình cảm ứng tương tác thông minh1CáiMô tả theo chương V
9Bộ điều khiển với hệ điều hành Windows1BộMô tả theo chương V
10Bộ thu tín hiệu và phần mềm1BộMô tả theo chương V
11Bộ điều khiển cho giáo viên1BộMô tả theo chương V
12Thiết bị trả lời cho học sinh40CáiMô tả theo chương V
13Loa (1 bộ/ 2 cái)1BộMô tả theo chương V
14Bộ micro không dây cầm tay và bộ thu phát sóng1BộMô tả theo chương V
15Bộ khung chuyên dùng1CáiMô tả theo chương V
16Lắp đặt1Hệ thốngMô tả theo chương V
17Máy xay thịt3CáiMô tả theo chương V
18Thảm cỏ nhân tạo mầm non350MétMô tả theo chương V
19Thảm cỏ sân bóng1.050MétMô tả theo chương V
20Cầu trượt đôi (dùng cho mầm non)3CáiMô tả theo chương V
21Xích đu treo (dùng cho mầm non)3CáiMô tả theo chương V
22Bập bênh 2 cầu 4 chỗ ngồi3CáiMô tả theo chương V
23Giường lưới90CáiMô tả theo chương V
24Mô hình hàm răng15CáiMô tả theo chương V
25Giá phơi khăn7CáiMô tả theo chương V
26Vòng thể dục nhỏ80CáiMô tả theo chương V
27Bộ ghép hình hoa20BộMô tả theo chương V
28Bộ dụng cụ lao động10BộMô tả theo chương V
29Bộ đồ chơi nhà bếp10BộMô tả theo chương V
30Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình10BộMô tả theo chương V
31Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống10BộMô tả theo chương V
32Bộ trang phục nấu ăn10BộMô tả theo chương V
33Trống đội1CáiMô tả theo chương V
34Bảng chống lóa1CáiMô tả theo chương V
35Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên)1CáiMô tả theo chương V
36Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh)20CáiMô tả theo chương V
37Ghế xếp45CáiMô tả theo chương V
38Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 2011CáiMô tả theo chương V
39Bảng chủ điểm1CáiMô tả theo chương V
40Bàn thủ kho1CáiMô tả theo chương V
41Bàn chuẩn bị1CáiMô tả theo chương V
42Tủ thuốc y tế treo tường1CáiMô tả theo chương V
43Tủ phòng bộ môn2CáiMô tả theo chương V
44Tủ đựng dụng cụ2CáiMô tả theo chương V
45Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiMô tả theo chương V
46Bồn rửa đơn (Inox 304)2CáiMô tả theo chương V
47Biến thế nguồn phòng bộ môn và vật tư lắp đặt1BộMô tả theo chương V
48Nệm thể dục2TấmMô tả theo chương V
49Kệ tivi trực tuyến chuyên dụng2CáiMô tả theo chương V
50Camera trực tuyến1CáiMô tả theo chương V
51Tủ đựng chén, bát nhà bếp.1CáiMô tả theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.911E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Hợp đồng. ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.478.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Quy định tại mục 4: Bảo hành, bảo trì – chương 3.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý 1 Tốt nghiệp ĐH CNTT, tin học, điện – điện tử, Cơ khí, mộc.Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo kê khai trên webform.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 5 Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc.Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo kê khai trên webform.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->