Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836683-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:55:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,099,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 57 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443;
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | 1lỗ |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 53,38 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 100,46 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 237,57 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 338,03 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả lần 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 338,03 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 143,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 339,38 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 134 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 113,5 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 22 | Ốp gạch chỉ tường phòng vệ sinh cho nhân viên kt:7x60cm | Theo chương V tại E-HSMT | 19 | viên |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 134 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình dung dịch rửa tay | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt trần thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn led âm trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 220 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 47 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 48 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 49 | SX và Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 50 | Thi công Vách ốp phòng MDF chống ẩm phủ Melamine | Theo chương V tại E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp đặt lô gô hút nổi Chữ "P" | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Gia công và lắp đặt lô gô "PETROLIMEX" + Đế bằng alu | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | gia công và Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V tại E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 55 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo chương V tại E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ vàng, đen chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 57 | Nhân công dặm vá thành bồn bể và sửa chữa nắp bồn | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 75,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V tại E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 9 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 15,27 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 128,77 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 53,27 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 82,25 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả lần 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 82,25 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 76,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 42,18 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 67,14 | 1m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo chương V tại E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Lắp đặt trần thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 57,33 | m2 |
| 25 | Ốp gạch chỉ tường phòng vệ sinh cho nhân viên kt:7x60cm | Theo chương V tại E-HSMT | 58 | viên |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn led âm trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình dung dịch rửa tay | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng tên, bảng hướng dẫn sử dụng nhà vệ sinh,bảng tên phòng kho... | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 +van xả BF 410 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cút gai trong bằng đồng D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa D27 ren trong 21 bằng đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp bảo vệ đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 67 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact | Theo chương V tại E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 68 | Hút và vận chuyển chất thải bệ tự hoại | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | gói |
| 69 | Lắp đặt Ngói nhà vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | viên |
| 70 | Cạo bỏ lớp rêu mốc và sơn mái ngói hiện trạng nhà vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 58,88 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | di dời hệ thống camera; egas; đo bồn tự động, tủ đựng tiếp địa Ô tô xitec | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gói |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 529,48 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 529,48 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( bả lớp 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 529,48 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 529,48 | m2 |
| D | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 9,41 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt máng xối Inox 304 bóng, dày 5zem | Theo chương V tại E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Lắp đặt lưới thép chống rác | Theo chương V tại E-HSMT | 63 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn Led Hufa FAT 50W | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 510 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 395 | m |
| 13 | Thi công trần bằng tấm Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 479,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tủ âm tường 24 đường | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp Hufa 150W + cần đèn | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cắt mạch bê tông trước khi phá nền | Theo chương V tại E-HSMT | 1,55 | 10m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 18 | Gia công khung thép V chống mẻ cạnh bảo vệ rảnh thoát nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 19 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo chương V tại E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khung thép bảo vệ chống mẻ cạnh bảo vệ rảnh thoát nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; | 7 | 7 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 5 | 5 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 5 | 5 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi