Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo dự toán năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 11:40:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất công trình giao thông và điện chiếu sáng (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình;-Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điệnTrong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Đường giao thông nông thôn thôn Cư Chánh 2, xã Thủy Bằng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo dự toán năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Bằng. Địa chỉ: Xã Thuỷ Bằng, thành phố Huế tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND xã Thuỷ Bằng -Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT Kiến Trúc Xanh. Địa chỉ: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Công trình: Nền và mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 619,39 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông chống thấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.096,95 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 464,54 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 408,67 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 307,5 | 1 m |
| 6 | Trám khe giãn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,5 | 1m |
| 7 | Trám khe co | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 255 | 1m |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.096,95 | 1 m2 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 823,91 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 205,75 | 1 m3 |
| 11 | Cắt mặt đường cũ bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,945 | 10 m |
| 12 | Đào mặt đường cũ bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 219,71 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.249,37 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.249,37 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,03 | 1 m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,6439 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,6439 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,6439 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,6439 | 1 m3 |
| 20 | Lu nền đường cũ đạt K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.096,95 | 1 m2 |
| B | *\2- Công trình: Mương xây đá hộc | |||
| C | * Mương loại 1 | |||
| 1 | Xây mương đá hộc Vữa xi măng M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 111,37 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,64 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2829 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng mương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260,96 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,96 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0591 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,5485 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan mương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 167,76 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 466 | 1 c/kiện |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 273,79 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 273,79 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 273,79 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,97 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,4161 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,4161 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,4161 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,4161 | 1 m3 |
| D | * Mương loại 2 | |||
| 1 | Xây mương đá hộc Vữa xi măng M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,87 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,76 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2588 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng mương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,64 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,02 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3205 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7895 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan mương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,61 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94 | Cái |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,77 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,77 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,77 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,94 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,6222 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,6222 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,6222 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,6222 | 1 m3 |
| E | *\3- Công trình: Hố thu thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,43 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,039 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,62 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,43 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0796 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất thép góc viền đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4654 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép góc viên đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4654 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,33 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,33 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,33 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,51 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0063 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0063 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0063 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0063 | 1 m3 |
| F | *\4- Công trình: ống cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,9 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 10 m |
| 3 | Đào mặt đường cũ bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,34 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,5505 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,5505 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,15 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 m2 |
| 8 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,96 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,18 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,04 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,82 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép ống cống Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,318 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,32 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn 1000x750mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Đoạn |
| G | *\5- Công trình: An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| H | *\6- Công trình: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt gương cầu lồi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Cái |
| I | *\7- Hạng mục : Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,516 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Móng cột BTLT; MT-1H | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,35 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,4872 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,174 | 1 m3 |
| 7 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,96 | 1 m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cột |
| 9 | Lắp đặt chóa đèn Đèn ở độ cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt cần đèn D60 Chiều dài cần đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | 1 Cần |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện dây 6-25mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 984 | 1 m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 138 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đai thép buộc + Khoá đai | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Bộ |
| 16 | Móc treo cáp M3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | Cái |
| 17 | Khoá đỡ A25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 18 | Khoá néo A25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | Cái |
| 19 | Kẹp răng; KR-16/10 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | Cái |
| 20 | Thay chóa đèn(lốp đèn) đèn pha, chao đèn cơ giới. Lốp đơn, độ cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | 10 lốp |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-8,4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất công trình giao thông và điện chiếu sáng (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình;-Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điệnTrong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lu rung >=25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi