Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841655-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220841515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo dự toán năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 11:40:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có tính chất công trình giao thông và điện chiếu sáng (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình;-Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điệnTrong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Đường giao thông nông thôn thôn Cư Chánh 2, xã Thủy Bằng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo dự toán năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Bằng. Địa chỉ: Xã Thuỷ Bằng, thành phố Huế tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân; Đ/C: Tầng 6, số 25 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Giao thông xanh Huế; Đ/C: Số 47 Chu Văn An, phường Phú Hội, thành phố Huế. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: *Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: *Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Bằng. Địa chỉ: Xã Thuỷ Bằng, thành phố Huế tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Bằng. Địa chỉ: Xã Thuỷ Bằng, thành phố Huế tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND xã Thuỷ Bằng -Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT Kiến Trúc Xanh. Địa chỉ: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Công trình: Nền và mặt đường
1Bê tông mặt đường, Dày Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm619,391 m3
2Lót bạt ni lông chống thấmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.096,951 m2
3Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm464,541 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm408,671 m2
5Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm307,51 m
6Trám khe giãnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,51m
7Trám khe coTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2551m
8Đánh bóng mặt đườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.096,951 m2
9Đào khuôn đường bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm823,911 m3
10Đào nền đường bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm205,751 m3
11Cắt mặt đường cũ bê tông xi măngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,94510 m
12Đào mặt đường cũ bê tông xi măngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm219,711 m3
13VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.249,371 m3
14VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.249,371 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm97,031 m3
16Mua đất để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,64391 m3
17Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,64391 m3
18Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,64391 m3
19Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuốiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,64391 m3
20Lu nền đường cũ đạt K95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.096,951 m2
B *\2- Công trình: Mương xây đá hộc
C * Mương loại 1
1Xây mương đá hộc Vữa xi măng M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm111,371 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,841 m3
3Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,641 m3
4Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,2829Tấn
5Ván khuôn giằng mươngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm260,961 m2
6Bê tông tấm đan mương đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,961 m3
7Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,05911 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,54851 tấn
9Ván khuôn tấm đan mươngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm167,761 m2
10Lắp đặt tấm đan mươngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4661 c/kiện
11Đào móng công trình, đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm273,791 m3
12VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm273,791 m3
13VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm273,791 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm64,971 m3
15Mua đất để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,41611 m3
16Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,41611 m3
17Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,41611 m3
18Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuốiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,41611 m3
D * Mương loại 2
1Xây mương đá hộc Vữa xi măng M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,871 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,321 m3
3Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,761 m3
4Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2588Tấn
5Ván khuôn giằng mươngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,641 m2
6Bê tông tấm đan mương đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,021 m3
7Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,32051 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,78951 tấn
9Ván khuôn tấm đan mươngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40,611 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm94Cái
11Đào móng công trình, đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,771 m3
12VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,771 m3
13VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,771 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,941 m3
15Mua đất để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,62221 m3
16Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,62221 m3
17Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,62221 m3
18Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuốiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,62221 m3
E *\3- Công trình: Hố thu thoát nước
1Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,771 m3
2Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,551 m3
3Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,431 m3
4Gia công cốt thép giằng hố thu Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,039Tấn
5Ván khuôn hố thuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41,621 m2
6Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,431 m3
7Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07961 tấn
8Sản xuất thép góc viền đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,46541 tấn
9Lắp dựng thép góc viên đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4654Tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
11Đào móng công trình, đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,331 m3
12VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,331 m3
13VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,331 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,511 m3
15Mua đất để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,00631 m3
16Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,00631 m3
17Vận chuyển đất đắp cự ly 4km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,00631 m3
18Vận chuyển đất đắp cự ly 5km cuốiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,00631 m3
F *\4- Công trình: ống cống ngang đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,91 m3
2Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,710 m
3Đào mặt đường cũ bê tông xi măngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,341 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,55051 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,55051 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,151 m3
7Lót bạt ni lôngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 m2
8Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,81 m3
9Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,961 m3
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,181 m3
11Ván khuôn móng cốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,041 m2
12Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,821 m3
13Gia công cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3181 tấn
14Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46,321 m2
15Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn 1000x750mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 Đoạn
G *\5- Công trình: An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Cái
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m2
H *\6- Công trình: Công trình trên tuyến
1Lắp đặt gương cầu lồiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
2Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm181 Cái
I *\7- Hạng mục : Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,5161 m3
2Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Móng cột BTLT; MT-1HTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,481 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,351 m3
4Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,48721 m3
5Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,721 m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,1741 m3
7Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,961 m3
8Dựng cột bê tông cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cột
9Lắp đặt chóa đèn Đèn ở độ cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm231 Bộ
10Lắp đặt cần đèn D60 Chiều dài cần đèn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm231 Cần
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
12Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện dây 6-25mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9841 m
13Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1381 m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Độ cao của tủ điện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 tủ
15Đai thép buộc + Khoá đaiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50Bộ
16Móc treo cáp M3Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34Cái
17Khoá đỡ A25Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
18Khoá néo A25Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22Cái
19Kẹp răng; KR-16/10Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46Cái
20Thay chóa đèn(lốp đèn) đèn pha, chao đèn cơ giới. Lốp đơn, độ cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,310 lốp
21Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-8,4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có tính chất công trình giao thông và điện chiếu sáng (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình;-Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ ATLĐ(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điệnTrong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực33
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Còn sử dụng tốt1
2 Lu rung >=25T Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô vận tải thùng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->