Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834587-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220793879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện sửa chữa các tuyến đường giao thông năm 2022 (theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:54:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,533,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu tràn hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên;Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Đã trực tiếp phụ trách về trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa vừa Đường huyện Kiền Kiền - Bỉnh Nghĩa
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện sửa chữa các tuyến đường giao thông năm 2022 (theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: số 245 đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG TRÀN TẠI LÝ TRÌNH KM1+640,00
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt hiện hữuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,159100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,056m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,863100m3
6Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1KmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,179100m3
7Thi công lót móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V65,042m3
8Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,336100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,726100m2
10Bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V99,589m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo Chương V41,95m2
12Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,07m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
14Lót 1 lớp vữa dày 3cm, vữa XM M50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V100,35m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
16Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,39m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,02m2
18Đào đất móng chân khay bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,53m3
19Thi công lót móng chân khay đá 4x6 kẹp vữa XM M50, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,51m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khayMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
21Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,74m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún chân khayMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,405m2
23Cắt cống BTCT hiện hữuMô tả về kỹ thuật theo Chương V8m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,128m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,486m3
26Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,74100m3
27Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,227m3
28Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,74100m3
29Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,227m3
30Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,411100m3
31Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,491100m3
32Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,475100m3
33Lót móng cống đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,325m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,109100m2
35Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông M200 (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V58,806m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn tường (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
37Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông M200 (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,91m3
38SXLD cốt thép D>18mm thép neo tường đầu và tường cánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
39Chèn bao tải tầm nhựa đường (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) giữa thân cống với bản quá độMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,9m2
40SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT cống hộp đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,181100m2
41SXLD cốt thép DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
42SXLD cốt thép DMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,144tấn
43SXLD cốt thép D>18mm cống hộp đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,889tấn
44Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V83,16m3
45Lót móng bản quá độ đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,46m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ và gờ chắn bánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,393100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ và gờ chắn bánh, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ và gờ chắn bánh, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,318tấn
49Bê tông bản quá độ và gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,12m3
50Sơn gờ chắn bánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,256m2
51Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
52Đào chân khay bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,568m3
53Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
54Lót móng chân khay đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,43m3
55Lót gia cố mái taluy 1 lớp vữa XM mác 50, dày 3mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V19,12m2
56Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
57Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,15m3
58Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,912m3
59Lót móng cột thủy chí đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,07m3
60Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột thủy chíMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
61Bê tông móng cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,445m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột thủy chíMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,225m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
66Sơn cột thủy chí bê tôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,69m2
67Lắp dựng cột thủy chí, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lót móng cọc tiêu đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8m3
69Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,956m3
70Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0.15x0.15x1.1)mMô tả về kỹ thuật theo Chương V50cái
71Lót móng trụ biển báo đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,032m3
72Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,192m3
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
74Cung cấp bulong M12, L=150mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG TRÀN TẠI KM4+114,63
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt hiện hữuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,154100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,377m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,191100m3
6Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1KmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
7Thi công lót móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V57,929m3
8Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,862100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,666100m2
10Bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V87,771m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,586m2
12Đào chân khay gia cố mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,283100m3
13Đào chân khay gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,141m3
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
15Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6cm, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,673m3
16Lót 1 lớp vữa gia cố mái taluy, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V55,73m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
18Bê tông chân khay gia cố mái taluy đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,363m3
19Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,24m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa- khe lúnMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,017m2
21Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
22Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,206m3
23Đắp đất hoàn trả mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
24Làm lớp đá đệm mương thoát nước, đá 4x6cm, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,3m3
25Ván khuôn mương thoát nướcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
26Bê tông móng mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,45m3
27Bê tông thành mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,467m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan, DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan, DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,. đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,401m3
32Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
33Cắt cống BTCT hiện hữuMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,5m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,2m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,98m3
36Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
37Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,134m3
38Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
39Đào đất cống bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,134m3
40Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,507100m3
41Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,331100m3
42Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,327100m3
43Lót móng cống đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,059m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,821100m2
45Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông M200 (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V49,354m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn tường (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,455100m2
47Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông M200 (Tường cánh, tường đầu, sân cống, móng cống)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,907m3
48SXLD cốt thép D>18mm thép neo tường đầu và tường cánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
49Chèn bao tải tầm nhựa đường (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) giữa thân cống với bản quá độMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,9m2
50SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT cống hộp đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,814100m2
51SXLD cốt thép DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
52SXLD cốt thép DMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,654tấn
53SXLD cốt thép D>18mm cống hộp đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,709tấn
54Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V75,06m3
55Lót móng bản quá độ đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,46m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ và gờ chắn bánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,393100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ và gờ chắn bánh, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ và gờ chắn bánh, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,318tấn
59Bê tông bản quá độ và gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,12m3
60Sơn gờ chắn bánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,256m2
61Lót móng cột thủy chí đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,07m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột thủy chíMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
63Bê tông móng cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,445m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột thủy chíMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,225m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
68Sơn cột thủy chí bê tôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,69m2
69Lắp dựng cột thủy chí, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lót móng cọc tiêu đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,672m3
71Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,483m3
72Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,1)mMô tả về kỹ thuật theo Chương V42cái
73Lót móng trụ biển báo đá 4x6, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,032m3
74Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,192m3
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cung cấp bulong M12, L=150mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN TỪ KM15+338,57 ĐẾN KM15+428,86
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt hiện hữuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,062100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,391100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,345m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65100m3
5Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1KmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,085100m3
6Thi công lót móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V37,415m3
7Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,102100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,314100m2
9Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V108,088m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo Chương V32,518m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,943100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,661100m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
2Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
4Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
5Người cảnh giớiMô tả về kỹ thuật theo Chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu tràn hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên;Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
6 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Đã trực tiếp phụ trách về trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cống tràn liên hợp hoặc cầu bê tông cốt thép từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô vận tải thùng Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy phun nhựa đường Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Máy hàn xoay chiều Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
14 Máy cắt uốn cốt thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
15 Búa căn khí nén Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->