Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842612-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220713989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 12:45:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,180,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 587,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.346409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm kỷ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn phá đá thủy lực (gắn máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≤ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 10
12-Xe và thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu ≤6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng công suất >= 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình giai đoạn 2
Đường giao thông vào Trung tâm xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Thanh Chương, + Số 2 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Thanh Chương, + Số 2 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu; - Bản scan Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động, báo cáo tài chính; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cung cấp tín dụng; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công bằng các giấy tờ liên quan; - Bản scan các thành phần khác: Biểu giá dự thầu, Tiến độ thi công, thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ minh họa hiện trường và phương pháp thực hiện.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 587.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Thanh Chương, + Số 2 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương. + Họ và tên: Trình Văn Nhã + Địa chỉ: UBND huyện Thanh Chương + Số điện thoại: 0981615888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án tư huyện Thanh Chương. + Họ và tên: Bùi Tôn Khiêm + Chức vụ: Phó giám đốc . + Điện thoại: 0977697631
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, + Địa chỉ: Số 20, Đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4.542,43m3
2Đào nền, đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4.607,48m3
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V638,57m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6.568,8m3
5Đào khuôn đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V215,63m3
6Đào khuôn, rãnh gia cố lề đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11.423,68m3
7Đắp nền đường độ chăt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20.814,11m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7.204,23m3
9Ghép vĩa đá hộc khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V472,13m3
10Đá dăm 4x6 móng dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25.219,53m2
11Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,54cm(Bù vênh).Mô tả kỹ thuật theo chương V4.771,37m2
12Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V29.736,72m2
13Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29.989,72m2
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4.770,19m2
15Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14.454,69m2
16Bóc đất hữu cơ .Mô tả kỹ thuật theo chương V506,61m3
17Đào nền , đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V195,12m3
18Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, lề gia cố, gia cố rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V46,11m3
19Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.874,25m3
20Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V109,32m2
21Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,4m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V210,08m2
23Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,94m3
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,32m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác cạnh L90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Cột đỡ biển báo D90 (2,95m/ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
3Lắp đặt cột và Biển báo phản quang tam giác L=90cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Biển chữ nhật 150x240cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cột đỡ biển báo (3,8m/ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
6Lắp đặt biển báo phản quang mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
8Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V720cái
9Lắp đặt cọc tiêu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V360Cọc
10Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cọc
13Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V267,5m2
14Sơn kẻ gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
15Đào móng cột hộ lan đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
16Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V284m
17Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V284m
18Bê tông móng chôn cọc hộ lan đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m3
19Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V146Cái
C CỐNG, MƯƠNG DỌC TUYẾN
1Bê tông lót móng mương đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
2Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
5Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V929,12m3
6Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V224,91m3
7Xây đá hộc, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,21m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V85,28m3
9Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
10Vữa XM PCB40 mác 150 khe phùng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
11Bê tông thân cống đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m3
12Cốt thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,34tấn
13Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,61m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,3m2
15Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
16Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
17Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V37,22m3
18Đào đất móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V514,2m3
19Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V288,2m3
20Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,99m3
21Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,03m3
22Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
23Bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,09m3
24Bê tông phủ bản, mối nối đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
25Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
26Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
27Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V26,96m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
30Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V75Tấm
31Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
32Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
33Đào đất móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V368,87m3
34Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V172,07m3
35Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,04m3
36Bê tông thân, tường cánh đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
37Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93m3
38Bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7m3
39Bê tông phủ bản mặt công đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
40Cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
41Cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16tấn
42Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
43Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
44Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
45Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V172Cái
46Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
47Vữa xi măng mối nối tấm bản M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
D TUYẾN NHÁNH
1Đào nền đường ,đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.803,4m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,9m3
3Đào khuôn đương, rãnh, gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V2.262,82m3
4Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15.593,12m3
5Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.644,3m3
6Ghép vĩa đá hộc khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,86m3
7Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.596,36m2
8Mặt đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.596,36m2
9Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.596,36m2
10Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V6.068,36m2
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V207,22m3
12Đào nền đường+ đánh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,89m3
13Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, lề gia cố, gia cố rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385,92m3
15Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,93m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V93,93m2
17Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,63m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác cạnh L90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cột đỡ biển báo D90 (2,95m/ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m
3Lắp đặt cột và Biển báo phản quang tam giác L=90cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Biển chữ nhật 150x240cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cột đỡ biển báo (3,8m/ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
6Lắp đặt cột và Biển báo phản quang mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
8Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
9Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
10Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,43m2
14Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
15Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,7m3
16Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V638m
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V638m
18Bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m3
19Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V324cái
F CỐNG TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V309,82m3
3Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,66m3
4Xây móng đá hộc vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
5Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V23,33m3
6Bê tông móng, chiều rộng đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,35m3
7Bê tông chèn ống cống, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18m3
8Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m3
10Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V42ống
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,42m2
13Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V199,08m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
16Sợi gai tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,66m2
17Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
18Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V95,61m3
19Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,38m3
20Bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m3
21Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,66m3
22Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
23Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
24Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
25Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
26Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
27Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
29Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
30Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V53Cấu kiện
31Nhựa đường chốt lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
32Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
33Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
34Phá dỡ đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
35Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V127,85m3
36Đắp đất công móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,75m3
37Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,63m3
38Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,11m3
39Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
40Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
41Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
42Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
43Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
44Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
45Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
46Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
47Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
48Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
49Nhựa đường chốt lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
50Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.346409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm kỷ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 8-10T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
3 Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3 Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
6 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
7 Máy lu rung tự hành 16T-25T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
8 Búa căn phá đá thủy lực (gắn máy đào) Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành2
10 Máy trộn vữa ≤ 150L Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
11 Ô tô tự đổ tự đổ ≤ 7 tấn Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành10
12 Xe và thiết bị sơn đường Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
13 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
14 Máy cắt uốn 5kw Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
15 Máy hàn 23kw Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
16 Máy nén khí Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
17 Ô tô chở nước Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
18 Cần cẩu ≤6 tấn Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
19 Máy phun nhựa đường Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
20 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
21 Máy phát điện dự phòng công suất >= 10Kw Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuận trong quá trình vận hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->