Gói thầu: Gói số 02: Vật rẻ mau hỏng (40 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Vật rẻ mau hỏng (40 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 13:29:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,549,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,385,494 VNĐ ((Một triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn bốn trăm chín mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078241E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770988E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 96.984.580 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Vật rẻ mau hỏng (40 mặt hàng) Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, mực in năm 2022 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hình mẫu theo Danh mục hàng hóa (Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A), Hàng mẫu khi tiến hành thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép kinh doanh, Giấy phép bán hàng, Hợp đồng tương tự, Theo mẫu số 01 A. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá: Theo Mẫu số 12.1 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh, Giấy phép bán hàng, Hợp đồng tương tự, Theo mẫu số 01 A. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.385.494 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS Đoàn Thị Nguyền, Giám đốc Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0989 950 748. Fax: 0294.3848577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BS Lý Thanh Nhã, Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu và xây dựng hồ sơ mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0369 342 678. Fax: 0294.3848577. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; 0294 3842823. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải chà chân | 17 | Cái | Loại nhỏ | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 2 | Cây chà bồn cầu | 57 | Cây | Loại tròn, Chất liệu nhựa bền, Kích thước: 40cm x 9cm x 9cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 3 | Cây lau nhà | 28 | Cây | Loại tròn | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 4 | Cây quét trần nhà | 9 | Cây | 3 mét | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 5 | Chiếu | 2.500 | Chiếc | Loại tốt, may bọc đầu, lát dày, chặt. Kích thước: 0,9 x 1,9m | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 6 | Chổi bông cỏ | 59 | Cây | Kích thước 1,1 – 1,2m | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 7 | Chổi tàu dừa | 35 | Cây | Kích thước 1,1 – 1,2m | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 8 | Cước nhôm | 99 | Miếng | Loại dày (20 gam) | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 9 | Cước xanh | 139 | Miếng | Dày 0.8 cm; Kích thước 10cm x 20cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 10 | Găng tay cao su loại dài | 30 | Cặp | Cao su loại dài 50cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 11 | Găng tay vải | 10 | Cặp | Vải kaki hoặc vải len | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 12 | Giấy vệ sinh | 33 | Cây | 10 Cuồn /Cây, không lõi, mịn dai, không bụi, kích thước cao 10cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 13 | Khăn lau tay | 258 | Cái | Loại tốt màu xanh biển (30cmx40cm) | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 14 | Ky hốt rác | 21 | Cây | Nhựa dẻo có cán dài 1m | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 15 | Nước lau kính | 37 | Chai | Chai 580-800ml | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 16 | Nước lau sàn nhà | 64 | Túi | Hương chanh sả; Túi 3.5 - 4Kg | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 17 | Nước rửa chén | 5 | Thùng | Hương chanh; Thùng 4 lít | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 18 | Nước rửa tay sạch vi khuẩn | 134 | Túi | Túi 440- 500ml | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 19 | Nước tẩy cầu | 154 | Chai | Chai 960 - 1000ml | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 20 | Nước tẩy Javel | 127 | Chai | Chai 1kg | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 21 | Nước xả đậm đặc một lần xả | 13 | Thùng | Hương ban mai, Thùng 3.8 - 4 lít | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 22 | Pin đại | 680 | Cục | Bao giấy 3V | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 23 | Pin đũa | 86 | Cục | Bao thiếc 1V | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 24 | Pin tiểu bao giấy | 290 | Cục | Bao giấy 1,5V | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 25 | Pin tiểu bao thiếc | 145 | Cục | Bao thiếc 1,5V | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 26 | Pin vuông | 50 | Cục | Bao thiếc 9V | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 27 | Thảm vải 40x60 | 167 | Miếng | Kích thước 40 x 60cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 28 | Thun khoanh tròn 4cm | 30 | Kg | 4cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 29 | Thùng đựng rác đạp có nắp | 17 | Cái | Kích thước 20cm x 20cm x 36cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 30 | Thùng nhựa màu đen | 6 | Cái | Loại 20 lít, có nắp vặn | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 31 | Túi kiếng trắng 6x12 | 9 | Kg | Loại cứng 6 x 12cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 32 | Túi ni lông trắng 15x20 | 30 | Kg | Loại trong, dẻo, mỏng, dai, hai quai; Kích thước 15 x 20 cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 33 | Túi ni lông trắng 20x30 | 50 | Kg | Loại dẻo; ≥100 cái/kg, hai quai. Kích thước 20x30cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 34 | Túi ni lông trắng 30x50 | 50 | Kg | Loại dẻo; ≥100 cái/kg, hai quai. Kích thước 30x50cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 35 | Túi ni lông vàng | 59 | Kg | Loại dẻo, mỏng, hai quai; Kích thước 20cm x 36cm; 35cm x 60cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 36 | Túi ni lông xanh | 166 | Kg | Loại dẻo, mỏng, hai quai; Kích thước 20cm x 36cm; 35cm x 60cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 37 | Ủng cao su | 8 | Cặp | Các loại, các số, cao 53cm | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 38 | Xà bông | 41 | Túi | Loại bột, Túi 6Kg | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 39 | Xịt muỗi | 33 | Chai | Chai 600ml | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. | |
| 40 | Xô nhựa đựng nước | 5 | Cái | Thể tích 20 lít, có nắp đậy | Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078241E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770988E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 96.984.580 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi