Gói thầu: Gói số 01: Văn phòng phẩm (49 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814751-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói số 01: Văn phòng phẩm (49 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220814146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 13:22:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,044,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,350,443 VNĐ ((Một triệu ba trăm năm mươi nghìn bốn trăm bốn mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0256645E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700886E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 94.531.010 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Văn phòng phẩm (49 mặt hàng)
Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, mực in năm 2022 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Quốc lộ 53, Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 10.1(g)
Hình mẫu theo Danh mục hàng hóa (Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A), Hàng mẫu khi tiến hành thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép kinh doanh, Giấy phép bán hàng, Hợp đồng tương tự, Theo mẫu số 01 A. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Chào giá: Theo Mẫu số 12.1 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Giấy phép kinh doanh, Giấy phép bán hàng, Hợp đồng tương tự, Theo mẫu số 01 A. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.443   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS Đoàn Thị Nguyền, Giám đốc Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0989 950 748. Fax: 0294.3848577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BS Lý Thanh Nhã, Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu và xây dựng hồ sơ mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0369 342 678. Fax: 0294.3848577.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế toán Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; 0294 3842823
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm giấy nhỏ12CáiBấm kim No 10Hàng hóa thông thường, hình mẫu
2Băng keo 02 mặt, 2 phân9CuồnKích thước: ≥ 6 yardHàng hóa thông thường, hình mẫu
3Băng keo gân xanh 3 phân26CuồnKích thước: (7m - 10m)Hàng hóa thông thường, hình mẫu
4Băng keo gân xanh 5 phân32CuồnKích thước: (7m - 10m)Hàng hóa thông thường, hình mẫu
5Băng keo trong 5 phân79CuồnKích thước: ≥ 100 yardHàng hóa thông thường, hình mẫu
6Bìa còng 10 cm10CáiBìa còng bật; Kích thước: 10 cm, khổ A4Hàng hóa thông thường, hình mẫu
7Bìa còng 5 cm10CáiBìa còng bật; Kích thước: 05 cm, khổ A4Hàng hóa thông thường, hình mẫu
8Bìa còng 7 cm10CáiBìa còng bật; Kích thước: 07 cm, khổ A4Hàng hóa thông thường, hình mẫu
9Bìa hồ sơ A4 (Bìa trình ký đôi)2CáiKẹp inox bền, không gỉ sét, có tính đàn hồi cao. Kích thước: Khổ A4.Hàng hóa thông thường, hình mẫu
10Bìa kiếng trong A43Ram100 bìa, dày 1.5 mm. Kích thước: 210mm x 297mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
11Bìa lỗ A43Xấp(100 Cái /Xấp) 500grHàng hóa thông thường, hình mẫu
12Bút xóa6Cây CP02, 12mlHàng hóa thông thường, hình mẫu
13Dao rọc giấy8CâyLưỡi dao 18 mm làm từ hợp kim, tay cầm bọc nhựaHàng hóa thông thường, hình mẫu
14Giấy A3 (70 GSM)2Ram500 tờ giấy/ram. Kích thước: 297mm x 420mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
15Giấy A4 màu (70 GSM)2RamMàu xanh đọt chuối; 500 tờ giấy/ram. Kích thước: 297mm x 210mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
16Giấy A4 trắng (70 GSM)622Ram500 tờ giấy/ram. Kích thước: 297mm x 210mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
17Giấy A4 trắng (80 GSM)240Ram500 tờ giấy/ram. Kích thước: 297mm x 210mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
18Giấy bìa A4 màu (180 GSM)11RamMàu xanh, hồng; 100 tờ giấy/ram. Kích thước: 210mm x 297mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
19Giấy gói thuốc80.000TờMàu trắng, dai; 500 tờ/ram; Kích thước 330mm x 320mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
20Giấy gói thuốc20.000TờMàu trắng, dai; 500 tờ/ram; Kích thước 470mm x 420mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
21Giấy notes24Xấp100 tờ/xấp; Kích thước: 3in x 3in/76.2mm x 76.2mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
22Giấy Pơ luya A41Ram1.500 tờ/ramHàng hóa thông thường, hình mẫu
23Giấy than Thái3Hộp100 sheets, carbonex 21 x 33cmHàng hóa thông thường, hình mẫu
24Gôm bôi mực9Cục 2 đầu (tẩy mực, tẩy chì)Hàng hóa thông thường, hình mẫu
25Kéo cắt giấy9Cây215mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
26Keo dán giấy200ChaiChai 30mlHàng hóa thông thường, hình mẫu
27Kẹp bướm 1572Hộp15mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
28Kẹp bướm 2574Hộp25mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
29Kẹp bướm 3214Hộp 32mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
30Kẹp bướm 5119Hộp51mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
31Kẹp giấy tam giác31Hộp C62 -100 chiếcHàng hóa thông thường, hình mẫu
32Kim bấm giấy No 1015HộpNo 10 (20Hộp nhỏ/Hộp)Hàng hóa thông thường, hình mẫu
33Kim bấm giấy No 335HộpNo.3Hàng hóa thông thường, hình mẫu
34Máy tính4Cái Casio 12 sốHàng hóa thông thường, hình mẫu
35Mực dấu19ChaiMàu xanh, đỏ; chai 28mlHàng hóa thông thường, hình mẫu
36Sổ caro12Cuốn200 trang; kích thước: 23 cm x 32 cmHàng hóa thông thường, hình mẫu
37Sơ mi cột dây27Cái3 dây nằm ở cạnh bìa, bìa giấy cứng bên ngoài dán 1 lớp keo chống thấm nước, Kích thước 240mm x 340mm x 100mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
38Sơ mi nút405CáiLoại dày, kích thước 260mm x 360mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
39Sổ tay công tác 200 trang31CuốnBìa cứng, kích thước 160mm x 230mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
40Tập cả bìa 200 trang72Cuốn 200 trangHàng hóa thông thường, hình mẫu
41Tập cả bìa 96 trang66Cuốn 96 trangHàng hóa thông thường, hình mẫu
42Thước kẻ dẻo13CâyDài 20cmHàng hóa thông thường, hình mẫu
43Viết bích1.101Cây Đầu bút 0,5mm, khối lượng mực ≥ 0,12gHàng hóa thông thường, hình mẫu
44Viết chì chuốt8Cây GP 01; 2BHàng hóa thông thường, hình mẫu
45Viết dạ quang33Cây 2 đầu (đầu tròn 0,8-1,1mm; đầu dẹp 4mm)Hàng hóa thông thường, hình mẫu
46Viết dán bàn15BộĐầu bút bi 0,5mm - 0,7mm 01bộ/ 02 CâyHàng hóa thông thường, hình mẫu
47Viết Gel50Cây Đầu bút 0,7mmHàng hóa thông thường, hình mẫu
48Viết lông bảng90Cây WB-02Hàng hóa thông thường, hình mẫu
49Viết lông dầu58Cây PM-09Hàng hóa thông thường, hình mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0256645E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700886E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 94.531.010 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->