Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng 8 phòng chức năng, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839702-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng 8 phòng chức năng, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220839700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 13:30:00 đến ngày 2022-08-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,505,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.152E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND, bao gồm: thi công phần xây dựng có gia cố nền móng bằng cừ tràm, kết cấu khung cột, dầm, sàn, cầu thang BTCT; Thi công phần san lấp mặt bằng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên) * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng 8 phòng chức năng, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
Trường tiểu học Trần Đại Nghĩa (Xây dựng 08 phòng chức năng + san lấp mặt bằng + thiết bị)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 , địa chỉ: Khu dân cư Tràng An, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Đức Thảo Bạc Liêu; địa chỉ: Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thẩm tra thiết kế - dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu; địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HĐT 79, địa chỉ: Khu dân cư Tràng An, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 , địa chỉ: Khu dân cư Tràng An, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy). - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu tại Tiêu chí 2.1 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh về năng lực và kinh nghiệm và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V5,793100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V4,055100m3
3Đóng cừ tràm ngọn >4,7cm, chiều dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V402,79100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V34,28m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V34,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V34,28m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V91,584m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,819100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,479tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V8,822tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V4,26m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,798100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,104tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,439tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V1,302tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V23,252m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V4,37100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,994tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V3,024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V2,107tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V21,773m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V2,673100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,751tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V3,406tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V6,274100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V50,998m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V0,078100m2
28Lót tấm cao suTham chiếu chương V6,785100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,855tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V48,602m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V5,921100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,47tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V6,868tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V1,71tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V72,102m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V7,555100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V6,049tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V16,319m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V3,312100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,364tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu chương V1,241tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V7,405m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,896100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,348tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu chương V0,57tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,18m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,021100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tham chiếu chương V0,01tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu chương V21 cấu kiện
50Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V22,099m3
51Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu chương V17,403m3
52Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu chương V19,512m3
53Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V10,733m3
54Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V96,561m3
55Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V15,368m3
56Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V99,68m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V220,99m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1.023,106m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1.039,479m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V306,72m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V326,12m2
62Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTham chiếu chương V57,3m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 60x200, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V23,17m2
64Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V8,464m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V808,186m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V526,82m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V755,5m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V879,686m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V940,879m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V1.717,275m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V879,686m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V2.658,154m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V173,2m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V293,4m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V10,048m
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V197,72m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V26,88m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V197,72m2
79Cung cấp và lắp đặt đá graniteTham chiếu chương V55,44m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V79,74m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V98,924m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V899,558m2
83Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Tham chiếu chương V309,76m2
84Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Tham chiếu chương V98,924m2
85Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V2,081tấn
86Thép hộp mạ kẽm 500x100x1,2Tham chiếu chương V736,4m
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmTham chiếu chương V5,545100m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mmTham chiếu chương V114,2m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 8mmTham chiếu chương V126,72m2
90Lắp dựng khung sắt hộpTham chiếu chương V120,96m2
91Lắp dựng tay vịn Inox tròn D60Tham chiếu chương V13,71m2
92cung cấp lắp dựng Inox D34 trang tríTham chiếu chương V127m2
93Cung cấp, lắp dựng lam bê tông chữ Z đúc sẳnTham chiếu chương V68cái
94Đắp vữa chữ mặt tiềnTham chiếu chương V2cái
95Đắp vữa mô hình quyển sáchTham chiếu chương V2cái
96cung cấp lắp dựng lan can Inox ram dốcTham chiếu chương V11,777m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V10,931100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V0,149100m3
99Đóng cọc tràm ngọn >5cm, chiều dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V9,306100m
100Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V0,792m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V0,904m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,904m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,554m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,011100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,065tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,49m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,018100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu chương V0,034tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V61 cấu kiện
110Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V2,893m3
111Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,449m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V40,15m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V4,16m2
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTham chiếu chương V1,41100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu chương V2,15100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu chương V0,32100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTham chiếu chương V0,8100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham chiếu chương V1,8100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V1,51100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTham chiếu chương V0,45100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTham chiếu chương V124cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTham chiếu chương V10cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTham chiếu chương V58cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTham chiếu chương V8cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTham chiếu chương V68cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu chương V12cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTham chiếu chương V14cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTham chiếu chương V32cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTham chiếu chương V16cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTham chiếu chương V4cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTham chiếu chương V8cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTham chiếu chương V16cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu chương V54cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTham chiếu chương V24cái
135Lắp đặt giảm nhựa 114/90mmTham chiếu chương V24cái
136Lắp đặt giảm nhựa 114/60mmTham chiếu chương V2cái
137Lắp đặt giảm nhựa 90/60mmTham chiếu chương V2cái
138Lắp đặt giảm nhựa 60/34mmTham chiếu chương V28cái
139Lắp đặt giảm nhựa 42/27mmTham chiếu chương V4cái
140Lắp đặt giảm nhựa 27/21mmTham chiếu chương V20cái
141Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu chương V24bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu chương V14bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu chương V8bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu chương V24bộ
145Lắp đặt vòi xả inoxTham chiếu chương V4bộ
146Lắp đặt phểu thu 200x200Tham chiếu chương V32cái
147Lắp đặt van nhựa 42mmTham chiếu chương V2cái
148Lắp đặt van nhựa 34mmTham chiếu chương V3cái
149Lắp dựng van 1 chiều 27mmTham chiếu chương V7cái
150Lắp đặt bít nhựa 21mmTham chiếu chương V52cái
151Lắp đặt bít nhựa 34mmTham chiếu chương V28cái
152Lắp đặt bít nhựa 60mmTham chiếu chương V32cái
153Lắp đặt bít nhựa 90mmTham chiếu chương V24cái
154Lắp đặt ngã 3 chia nướcTham chiếu chương V24cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Tham chiếu chương V2bể
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tham chiếu chương V1bể
157Van Phao điệnTham chiếu chương V2cái
158Lắp đặt khớp nối Racco PVC 34Tham chiếu chương V4cái
159Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HP-CM214, Q=1,2-7,2m3/h; H=45,1-33,5Tham chiếu chương V2Bộ
160Lắp đặt tủ điện sử dụng 2MCB cho 2 máy bơmTham chiếu chương V1tủ
161Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Tham chiếu chương V130m
162Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Tham chiếu chương V130m
163Lắp đặt cầu chắn rác Ionx D100Tham chiếu chương V8cái
164Lắp đặt cầu chắn rác Ionx D80Tham chiếu chương V10cái
165Lắp đặt ống nối PVC D90Tham chiếu chương V8cái
166Lắp đặt ống nối PVC D60Tham chiếu chương V10cái
167Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Tham chiếu chương V1cái
168Thử áp lực đường ống cấp, thoátTham chiếu chương V3bộ
169Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V23,075m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu chương V23,075m3
171Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1,2m-18WTham chiếu chương V18bộ
172Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m-2x18WTham chiếu chương V60bộ
173Lắp đặt các loại đèn Led đơn 0,6m-9WTham chiếu chương V36bộ
174Lắp đặt Quạt đảo gắn trầnTham chiếu chương V40cái
175Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V114cái
176Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V4cái
177Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATham chiếu chương V34cái
178Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V44cái
179Lắp đặt mặt nạ âm tườngTham chiếu chương V150hộp
180Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V268m
181Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V69m
182Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V178m
183Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V1.139m
184Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V2.763m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V1.355m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V227m
187Lắp đặt hộp nối dây cáp 200x200Tham chiếu chương V24hộp
188Lắp đặt MCB 2 pha 175A (I>65ka)Tham chiếu chương V1cái
189Lắp đặt MCB 2 pha 100A (I>35ka)Tham chiếu chương V2cái
190Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2 (KT 500x400x250)Tham chiếu chương V2hộp
191Đầu cosse 16-25mm2Tham chiếu chương V26cái
192Hộp box tròn 1,2,3 ngãTham chiếu chương V116cái
193Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu chương V10máy
194Lắp đặt quạt hút 250x250Tham chiếu chương V10cái
195Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V238m
196Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTham chiếu chương V1cái
197Lắp đặt bảng đồng trần tiếp đất 3x20mmTham chiếu chương V3bộ
198Kéo rải dây cáp đồng bọc tiếp đất tiết diện 25mm2Tham chiếu chương V10m
199Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 25mm2Tham chiếu chương V18m
200Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham chiếu chương V4cọc
201Kẹp cọc đấtTham chiếu chương V4cái
202Phụ kiện các loại hệ thống chống sétTham chiếu chương V1
203Lắp đặt MCB 2 pha 40ATham chiếu chương V4cái
204Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu chương V4cái
205Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A, có dây nối đất, có nắp đậyTham chiếu chương V38cái
206Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTham chiếu chương V4hộp
207Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V24m
208Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V360m
209Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V12m
210Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V180m
211Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Tham chiếu chương V192m
212Cung cấp và lắp đặt máy chủTham chiếu chương V1bộ
213Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS santak 2Kva onlineTham chiếu chương V1bộ
214Lắp đặt tủ Rack Ụ (820x600x600) có 1 quạt, 1 thanh nguồn, 3 ổ cấmTham chiếu chương V3Tủ
215Lắp đặt Switch 24 PortTham chiếu chương V1cái
216Lắp đặt Switch 48 PortTham chiếu chương V2cái
217Lắp đặt Patch panel 24 PortTham chiếu chương V1cái
218Lắp đặt Patch panel 48 PortTham chiếu chương V2cái
219Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6e, 4x2x0,5Tham chiếu chương V193,310m
220Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTham chiếu chương V50hộp
221Lắp đặt ổ cắm mạng CAT 6eTham chiếu chương V100cái
222Đầu nối RJ45Tham chiếu chương V8501 đầu
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V800m
224Lắp đặt hộp nối cáp 200x200Tham chiếu chương V2Cái
225Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4...)Tham chiếu chương V100cái
226Cáp đấu nối từ máy đến Oulet (3m/sợi)Tham chiếu chương V100Sợi
227Lắp đặt bộ Wireless Tanda ÂC (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11b/g/n)Tham chiếu chương V2cái
228Smart Tivi 50ich + bát treoTham chiếu chương V1bộ
229Cáp kết nối Tivi HDMI (10m)Tham chiếu chương V1sợi
230Lắp đặt camara thân thẳng DS-2CD2043G2-IU 4ME, IP67Tham chiếu chương V4Cái
231Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh DS-7608NI-K1Tham chiếu chương V1cái
232Ổ cứng 4TBTham chiếu chương V1cái
233Lắp đặt tủ Rack 15U (820x600x600)Tham chiếu chương V11 tủ
234Lắp đặt Switch Poe 8 PortTham chiếu chương V1cái
235Lắp đặt cáp nguồn Tivi, camara CVV 2x1,5mm2Tham chiếu chương V143m
236Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6eTham chiếu chương V14,310m
237Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V143m
238Lắp đặt Box nối dây 200x200Tham chiếu chương V2cái
239Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2KvaTham chiếu chương V1bộ
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,63100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITham chiếu chương V0,63100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITham chiếu chương V0,63100m3
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTham chiếu chương V15,382100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V16,028100m3
6Đục nhám mặt bê tôngTham chiếu chương V132,81m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V2,908100m3
8Cao su lótTham chiếu chương V8,598100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V85,98m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,909tấn
11Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTham chiếu chương V85,9810m
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V6,147m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V61,468m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Tham chiếu chương V2,459m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,6m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,01100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,034tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,008100m3
19Lăn ru lô bề mặtTham chiếu chương V6m2
20Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,184m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1,84m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V6,381m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V0,811100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,324100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V9,85m3
26Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V10,774m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V269,35m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V41,46m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V3,618m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,212100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu chương V0,268tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V1361 cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTham chiếu chương V0,184100m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V2,307100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,923100m3
36Đóng cừ tràm ngọn >4,2cm, dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V57,928100m
37Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu chương V4,93m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V4,93m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu chương V4,93m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V11,171m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,056100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,256tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,124tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu chương V10,5m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu chương V1,4100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,995tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V4,4m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V0,377100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,383tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V1,344m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,185100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,039tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,359tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V4,87m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,523100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,147tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,857tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V0,14m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,006100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu chương V0,01tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V21 cấu kiện
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V40,56m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V45,2m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V70m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V7,28m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V163,68m2
67Cung cấp bu lông l=250, D12Tham chiếu chương V16cái
68Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu chương V0,156tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu chương V0,156tấn
70Gia công giằng mái thépTham chiếu chương V0,062tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu chương V0,062tấn
72Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2Tham chiếu chương V23,046kg
73Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,023tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,152100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,16m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,017tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,006100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,109m3
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,093m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham chiếu chương V0,007tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,004100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V11 cấu kiện
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu chương V11 cấu kiện
84Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTham chiếu chương V0,886tấn
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V8,64m2
86Cửa sắt 500x500, tay sắt mở cửaTham chiếu chương V1cái
87vĩ lò bằng gang chịu nhiệt 0,7x1mTham chiếu chương V1cái
88Mũ tole dày 3 mm lắp lòTham chiếu chương V1cái
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,72m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTham chiếu chương V0,02tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ điện chữa cháy trong nhà 650x400x220Tham chiếu chương V8tủ
2Láp dựng trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65Tham chiếu chương V3cái
3Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài trời 800x500x250Tham chiếu chương V3hộp
4Lắp đặt trụ tiếp nước D114Tham chiếu chương V1cái
5Lắp đặt máy bơm Diezel Q=54-144m3/h, H=79,5-48,5mTham chiếu chương V2máy
6Bình chữa cháy khí Co2 (5kg)Tham chiếu chương V17bộ
7Bình chữa cháy bột MFZ4 (8kg)Tham chiếu chương V17bộ
8Tủ đựng bìnhTham chiếu chương V17cái
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTham chiếu chương V1,41100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mmTham chiếu chương V0,59100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTham chiếu chương V0,08100m
12Linh kiện báo cháyTham chiếu chương V17bộ
13Lắp đặt van khóa D20Tham chiếu chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D114Tham chiếu chương V1cái
15Lắp đặt van khóa D114Tham chiếu chương V5cái
16Lắp đặt Y lọc D114Tham chiếu chương V2cái
17Lắp đặt ống chống rung D114Tham chiếu chương V4cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Tham chiếu chương V2cái
19Lắp đặt công tắc áp lựcTham chiếu chương V1cái
20Lắp đặt đầu hút D114Tham chiếu chương V1cái
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmTham chiếu chương V8cái
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmTham chiếu chương V8cái
23Lắp đặt hai đầu răng D114Tham chiếu chương V25cái
24Lắp đặt hai đầu răng D76Tham chiếu chương V11cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmTham chiếu chương V8cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmTham chiếu chương V4cái
27Lắp đặt tê giảm D114/76Tham chiếu chương V4cái
28Lắp đặt tê giảm D76/60Tham chiếu chương V4cái
29Lắp đặt co giảm D76/60Tham chiếu chương V4cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V39,3m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V39,3m3
32Lắp đặt hộp che máy bơm 1,8x1,8x1,2, tôn dày 1,5mmTham chiếu chương V1hộp
33Lắp đặt đầu báo khốiTham chiếu chương V77bộ
34Lắp đặt nút nhấn khẩnTham chiếu chương V13bộ
35Lắp đặt còi báoTham chiếu chương V13bộ
36Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10zoneTham chiếu chương V11 trung tâm
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu chương V900m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu chương V180m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu chương V10m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V350m
41Lắp đặt ống vuông 20x10Tham chiếu chương V550m
42Lắp đặt biến áp nguồn 200/24vTham chiếu chương V1bộ
43Lắp đặt bình ắc quy 12v-7hTham chiếu chương V1bộ
44Lắp đặt đèn thoát hiểmTham chiếu chương V0,85 đèn
45Lắp đặt đèn báo sự cốTham chiếu chương V2,85 đèn
46Lắp đặt điện trở cuối mạchTham chiếu chương V8bộ
47Lắp đặt hộp nối cáp 200x200Tham chiếu chương V5hộp
48Box nối các loại D20Tham chiếu chương V96bộ
49Bộ nối đất trung tâm báo cháyTham chiếu chương V1bộ
50Lắp đặt kim thu sét, bán kính 75mTham chiếu chương V1cái
51Lắp đặt cáp đồng bọc 50mm2Tham chiếu chương V25m
52Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Tham chiếu chương V21m
53Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham chiếu chương V6cọc
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu chương V0,2100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTham chiếu chương V8cái
56Lắp đặt hộp đo điện trởTham chiếu chương V1hộp
57Bộ đếm sétTham chiếu chương V1bộ
58Bộ chân đếTham chiếu chương V1bộ
59Bộ dây chằng cáp, tăng đơTham chiếu chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND, bao gồm: thi công phần xây dựng có gia cố nền móng bằng cừ tràm, kết cấu khung cột, dầm, sàn, cầu thang BTCT; Thi công phần san lấp mặt bằng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên) * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 4 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt sắt (thép) Máy cắt sắt (thép)2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
10 Máy khoan ≥ 2,5kw Máy khoan ≥ 2,5kw2
11 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Máy lu bánh thép ≥ 8,5T1
12 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h1
13 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l2
14 Máy vận thăng ≥ 0,8T Máy vận thăng ≥ 0,8T1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->