Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng 8 phòng chức năng, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng 8 phòng chức năng, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 13:30:00 đến ngày 2022-08-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,505,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND, bao gồm: thi công phần xây dựng có gia cố nền móng bằng cừ tràm, kết cấu khung cột, dầm, sàn, cầu thang BTCT; Thi công phần san lấp mặt bằng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên) * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng 8 phòng chức năng, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa Trường tiểu học Trần Đại Nghĩa (Xây dựng 08 phòng chức năng + san lấp mặt bằng + thiết bị) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy). - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu tại Tiêu chí 2.1 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh về năng lực và kinh nghiệm và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 5,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 4,055 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn >4,7cm, chiều dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 402,79 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 34,28 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 34,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 34,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 91,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,819 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,479 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 8,822 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 4,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,798 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,439 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,302 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 23,252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 4,37 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,994 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 3,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,107 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 21,773 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 2,673 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 3,406 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 6,274 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 50,998 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 28 | Lót tấm cao su | Tham chiếu chương V | 6,785 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,855 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 48,602 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 5,921 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,47 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 6,868 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,71 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 72,102 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 7,555 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 6,049 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 16,319 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 3,312 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,364 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,241 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 7,405 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,896 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,348 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,57 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,18 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,021 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 22,099 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu chương V | 17,403 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu chương V | 19,512 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 10,733 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 96,561 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 15,368 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 99,68 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 220,99 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1.023,106 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1.039,479 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 306,72 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 326,12 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Tham chiếu chương V | 57,3 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 60x200, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 23,17 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 8,464 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 808,186 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 526,82 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 755,5 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 879,686 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 940,879 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 1.717,275 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 879,686 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 2.658,154 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 173,2 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 293,4 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 10,048 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 197,72 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 26,88 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 197,72 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt đá granite | Tham chiếu chương V | 55,44 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 79,74 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 98,924 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 899,558 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 309,76 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 98,924 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 2,081 | tấn |
| 86 | Thép hộp mạ kẽm 500x100x1,2 | Tham chiếu chương V | 736,4 | m |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Tham chiếu chương V | 5,545 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | Tham chiếu chương V | 114,2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm | Tham chiếu chương V | 126,72 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt hộp | Tham chiếu chương V | 120,96 | m2 |
| 91 | Lắp dựng tay vịn Inox tròn D60 | Tham chiếu chương V | 13,71 | m2 |
| 92 | cung cấp lắp dựng Inox D34 trang trí | Tham chiếu chương V | 127 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông chữ Z đúc sẳn | Tham chiếu chương V | 68 | cái |
| 94 | Đắp vữa chữ mặt tiền | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 95 | Đắp vữa mô hình quyển sách | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 96 | cung cấp lắp dựng lan can Inox ram dốc | Tham chiếu chương V | 11,777 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 10,931 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 0,149 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tràm ngọn >5cm, chiều dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 9,306 | 100m |
| 100 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 0,792 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 0,904 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,904 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,554 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,011 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,065 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,49 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,018 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu chương V | 0,034 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 110 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 2,893 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,449 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 40,15 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 4,16 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tham chiếu chương V | 1,41 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham chiếu chương V | 2,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham chiếu chương V | 0,32 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tham chiếu chương V | 0,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham chiếu chương V | 1,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 1,51 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Tham chiếu chương V | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Tham chiếu chương V | 124 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Tham chiếu chương V | 58 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Tham chiếu chương V | 68 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Tham chiếu chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Tham chiếu chương V | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 54 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Tham chiếu chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt giảm nhựa 114/90mm | Tham chiếu chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt giảm nhựa 114/60mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt giảm nhựa 90/60mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt giảm nhựa 60/34mm | Tham chiếu chương V | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt giảm nhựa 42/27mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt giảm nhựa 27/21mm | Tham chiếu chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu chương V | 24 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V | 14 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xả inox | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phểu thu 200x200 | Tham chiếu chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt van nhựa 42mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van nhựa 34mm | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp dựng van 1 chiều 27mm | Tham chiếu chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt bít nhựa 21mm | Tham chiếu chương V | 52 | cái |
| 151 | Lắp đặt bít nhựa 34mm | Tham chiếu chương V | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt bít nhựa 60mm | Tham chiếu chương V | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt bít nhựa 90mm | Tham chiếu chương V | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt ngã 3 chia nước | Tham chiếu chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tham chiếu chương V | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tham chiếu chương V | 1 | bể |
| 157 | Van Phao điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt khớp nối Racco PVC 34 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 159 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HP-CM214, Q=1,2-7,2m3/h; H=45,1-33,5 | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt tủ điện sử dụng 2MCB cho 2 máy bơm | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Tham chiếu chương V | 130 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Tham chiếu chương V | 130 | m |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác Ionx D100 | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn rác Ionx D80 | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nối PVC D90 | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nối PVC D60 | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 168 | Thử áp lực đường ống cấp, thoát | Tham chiếu chương V | 3 | bộ |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 23,075 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu chương V | 23,075 | m3 |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1,2m-18W | Tham chiếu chương V | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m-2x18W | Tham chiếu chương V | 60 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 0,6m-9W | Tham chiếu chương V | 36 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Tham chiếu chương V | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 114 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Tham chiếu chương V | 34 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 44 | cái |
| 179 | Lắp đặt mặt nạ âm tường | Tham chiếu chương V | 150 | hộp |
| 180 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 268 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 69 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 178 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 1.139 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 2.763 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 1.355 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 227 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp nối dây cáp 200x200 | Tham chiếu chương V | 24 | hộp |
| 188 | Lắp đặt MCB 2 pha 175A (I>65ka) | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2 pha 100A (I>35ka) | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2 (KT 500x400x250) | Tham chiếu chương V | 2 | hộp |
| 191 | Đầu cosse 16-25mm2 | Tham chiếu chương V | 26 | cái |
| 192 | Hộp box tròn 1,2,3 ngã | Tham chiếu chương V | 116 | cái |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu chương V | 10 | máy |
| 194 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 238 | m |
| 196 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bảng đồng trần tiếp đất 3x20mm | Tham chiếu chương V | 3 | bộ |
| 198 | Kéo rải dây cáp đồng bọc tiếp đất tiết diện 25mm2 | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 199 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 25mm2 | Tham chiếu chương V | 18 | m |
| 200 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham chiếu chương V | 4 | cọc |
| 201 | Kẹp cọc đất | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 202 | Phụ kiện các loại hệ thống chống sét | Tham chiếu chương V | 1 | lô |
| 203 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A, có dây nối đất, có nắp đậy | Tham chiếu chương V | 38 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Tham chiếu chương V | 4 | hộp |
| 207 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 24 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 360 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 12 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V | 180 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Tham chiếu chương V | 192 | m |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt máy chủ | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS santak 2Kva online | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt tủ Rack Ụ (820x600x600) có 1 quạt, 1 thanh nguồn, 3 ổ cấm | Tham chiếu chương V | 3 | Tủ |
| 215 | Lắp đặt Switch 24 Port | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Switch 48 Port | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Patch panel 24 Port | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Patch panel 48 Port | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6e, 4x2x0,5 | Tham chiếu chương V | 193,3 | 10m |
| 220 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Tham chiếu chương V | 50 | hộp |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT 6e | Tham chiếu chương V | 100 | cái |
| 222 | Đầu nối RJ45 | Tham chiếu chương V | 850 | 1 đầu |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 800 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 | Tham chiếu chương V | 2 | Cái |
| 225 | Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4...) | Tham chiếu chương V | 100 | cái |
| 226 | Cáp đấu nối từ máy đến Oulet (3m/sợi) | Tham chiếu chương V | 100 | Sợi |
| 227 | Lắp đặt bộ Wireless Tanda ÂC (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11b/g/n) | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 228 | Smart Tivi 50ich + bát treo | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 229 | Cáp kết nối Tivi HDMI (10m) | Tham chiếu chương V | 1 | sợi |
| 230 | Lắp đặt camara thân thẳng DS-2CD2043G2-IU 4ME, IP67 | Tham chiếu chương V | 4 | Cái |
| 231 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh DS-7608NI-K1 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 232 | Ổ cứng 4TB | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tủ Rack 15U (820x600x600) | Tham chiếu chương V | 1 | 1 tủ |
| 234 | Lắp đặt Switch Poe 8 Port | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt cáp nguồn Tivi, camara CVV 2x1,5mm2 | Tham chiếu chương V | 143 | m |
| 236 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e | Tham chiếu chương V | 14,3 | 10m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 143 | m |
| 238 | Lắp đặt Box nối dây 200x200 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2Kva | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tham chiếu chương V | 15,382 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 16,028 | 100m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Tham chiếu chương V | 132,81 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 2,908 | 100m3 |
| 8 | Cao su lót | Tham chiếu chương V | 8,598 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 85,98 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,909 | tấn |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Tham chiếu chương V | 85,98 | 10m |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 6,147 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 61,468 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tham chiếu chương V | 2,459 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Lăn ru lô bề mặt | Tham chiếu chương V | 6 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,184 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1,84 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 6,381 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 0,811 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,324 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 9,85 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 10,774 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 269,35 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 41,46 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 3,618 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,212 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu chương V | 0,268 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Tham chiếu chương V | 0,184 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 2,307 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,923 | 100m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm ngọn >4,2cm, dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 57,928 | 100m |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu chương V | 4,93 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 4,93 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu chương V | 4,93 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 11,171 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,256 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,124 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu chương V | 10,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 1,4 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,995 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 4,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,377 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,383 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 1,344 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,185 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,359 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 4,87 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,523 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,147 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,857 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 0,14 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu chương V | 0,01 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 40,56 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 45,2 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 70 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 7,28 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 163,68 | m2 |
| 67 | Cung cấp bu lông l=250, D12 | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,156 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,156 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu chương V | 0,062 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu chương V | 0,062 | tấn |
| 72 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Tham chiếu chương V | 23,046 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,023 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,152 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,16 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,017 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,109 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,093 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham chiếu chương V | 0,007 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,004 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 84 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Tham chiếu chương V | 0,886 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 8,64 | m2 |
| 86 | Cửa sắt 500x500, tay sắt mở cửa | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 87 | vĩ lò bằng gang chịu nhiệt 0,7x1m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 88 | Mũ tole dày 3 mm lắp lò | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,72 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu chương V | 0,02 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chữa cháy trong nhà 650x400x220 | Tham chiếu chương V | 8 | tủ |
| 2 | Láp dựng trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài trời 800x500x250 | Tham chiếu chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=54-144m3/h, H=79,5-48,5m | Tham chiếu chương V | 2 | máy |
| 6 | Bình chữa cháy khí Co2 (5kg) | Tham chiếu chương V | 17 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (8kg) | Tham chiếu chương V | 17 | bộ |
| 8 | Tủ đựng bình | Tham chiếu chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Tham chiếu chương V | 1,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Tham chiếu chương V | 0,59 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Tham chiếu chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Linh kiện báo cháy | Tham chiếu chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa D20 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D114 | Tham chiếu chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D114 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu hút D114 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hai đầu răng D114 | Tham chiếu chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt hai đầu răng D76 | Tham chiếu chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm D114/76 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm D76/60 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm D76/60 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 39,3 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 39,3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt hộp che máy bơm 1,8x1,8x1,2, tôn dày 1,5mm | Tham chiếu chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khối | Tham chiếu chương V | 77 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Tham chiếu chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt còi báo | Tham chiếu chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10zone | Tham chiếu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu chương V | 900 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt ống vuông 20x10 | Tham chiếu chương V | 550 | m |
| 42 | Lắp đặt biến áp nguồn 200/24v | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình ắc quy 12v-7h | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Tham chiếu chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Tham chiếu chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 | Tham chiếu chương V | 5 | hộp |
| 48 | Box nối các loại D20 | Tham chiếu chương V | 96 | bộ |
| 49 | Bộ nối đất trung tâm báo cháy | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính 75m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng bọc 50mm2 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Tham chiếu chương V | 21 | m |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham chiếu chương V | 6 | cọc |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham chiếu chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Tham chiếu chương V | 1 | hộp |
| 57 | Bộ đếm sét | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ chân đế | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bộ dây chằng cáp, tăng đơ | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND, bao gồm: thi công phần xây dựng có gia cố nền móng bằng cừ tràm, kết cấu khung cột, dầm, sàn, cầu thang BTCT; Thi công phần san lấp mặt bằng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 7.400.000.000 VND). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên) * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan ≥ 2,5kw | Máy khoan ≥ 2,5kw | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 2 |
| 14 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Máy vận thăng ≥ 0,8T | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi