Gói thầu: Gói số 03: Mực in (19 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841756-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói số 03: Mực in (19 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220814146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 13:34:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 298,550 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47825E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5971000.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.898.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: Lắp đặt, vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nạp mực, thay linh kiện hộp mực máy in, máy photo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Mực in (19 mặt hàng)
Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, mực in năm 2022 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Quốc lộ 53, Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
Hình mẫu theo Danh mục hàng hóa (Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A), Hàng mẫu khi tiến hành thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép kinh doanh, Giấy phép bán hàng, Hợp đồng tương tự, Theo mẫu số 01 A. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Chào giá: Theo Mẫu số 12.1 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Giấy phép kinh doanh, Giấy phép bán hàng, Hợp đồng tương tự, Theo mẫu số 01 A. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 298.550   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS Đoàn Thị Nguyền, Giám đốc Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0989 950 748. Fax: 0294.3848577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BS Lý Thanh Nhã, Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu và xây dựng hồ sơ mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0369 342 678. Fax: 0294.3848577.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế toán Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; 0294 3842823.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cartridge (Hộp mực) Brother HL-2361DN4HộpSử dụng cho máy in Brother HL-2361DNHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
2Cartridge (Hộp mực) Canon 33004HộpSử dụng cho máy in Canon 3300Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
3Cartridge (Hộp mực) Canon 6230DN5HộpSử dụng cho máy in Canon 6230DNHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
4Cartridge (Hộp mực) HP Laser Jet P20351HộpSử dụng cho máy in HP Laser Jet P2035Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
5Cartridge (Hộp mực) HP LaserJet Pro M203d10HộpSử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M203dHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
6Cartridge (Hộp mực) Laser Jet Pro M102a1HộpSử dụng cho máy in Laser Jet Pro M102aHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
7Cartridge (Hộp mực) Photo Konika Minolta Bizhub 458e5HộpSử dụng cho máy Photo Konika Minolta Bizhub 458eHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
8Drum Brother HL-2361DN10CâySử dụng cho máy in Brother HL-2361DNHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
9Drum Canon 29002CâySử dụng cho máy in Canon 2900Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
10Drum Canon 33005CâySử dụng cho máy in Canon 3300Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
11Drum Canon 6230DN5CâySử dụng cho máy in Canon 6230DNHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
12Drum HP LaserJet Pro M203d4CâySử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M203dHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
13Mực đổ máy in màu Epson L3601BộSử dụng cho máy in màu Epson L360, 1 bộ 4 màu (xanh, đỏ, vàng, đen)Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
14Mực nạp Brother HL-2361DN9HộpSử dụng cho máy in Brother HL-2361DNHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
15Mực nạp Canon 29004HộpSử dụng cho máy in Canon 2900Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
16Mực nạp Canon 330030HộpSử dụng cho máy in Canon 3300Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
17Mực nạp Canon 6230DN30HộpSử dụng cho máy in Canon 6230DNHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
18Mực nạp HP LaserJet Pro M203d33HộpSử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M203dHàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
19Ruy Băng Epson LQ3101CáiSử dụng cho máy in Epson LQ310Hàng hóa thông thường - Hình mẫu gửi cùng lúc với E-HSDT. - Hàng mẫu gửi khi thương thảo hợp đồng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47825E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5971000.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.898.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: Lắp đặt, vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nạp mực, thay linh kiện hộp mực máy in, máy photo 1 Trung cấp Công nghệ thông tin11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->