Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837500-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022
Số hiệu KHLCNT 20220809690
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 13:46:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,217,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022
Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy N100.MF12V/100Ah1bìnhDạng ắc qui khô điện áp 12V; Dòng 100A/hBao gói hộp cát tông
2Bạc biênCos0 -Ф74.008cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
3Bạc biêncos0-Ф65.008bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
4Bạc trục cơCos0 - Ф82.0013cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
5Bạc trục cơФ32, GX 1602bộLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126
6Bản lề cửa gióZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
7Bản lề thùng xe30x500x10 2bộChất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10
8Băng a mi ăng20000x1515cuộnBản 15mm dài 20000mm
9Băng dính cách điện5MIL x3/4'' x 20y24cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
10Băng dính giấy24x2000056cuộnBản 24mm dài 20000mm
11Bánh răng điều chỉnh than âmФ16x12x224cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 16mm; dộ dày 12 gồm 22 răng x 2 tầng.Bao gói hộp cát tông
12Bánh răng điều chỉnh than dươngФ26x7x153cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 26mm; dộ dày 7 gồm 15 răng.Bao gói hộp cát tông
13Bạt che vòm chỉ huyKT:(2mx3m)x21bộVải bạt chống nước Hàn Quốc, KT:(2mx3m)x2
14Bát phanhCao su áp lực8cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
15Bạt quây khe vòm chỉ huyKT: 0,3mx8m1bộVải bạt chống nước Hàn Quốc KT: 0,3mx8m
16Bầu gạt nướcKП440П2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
17Bi tỳ6888112cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
18Bìa a mi ăngδ=1,54m2Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1,5 mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách.
19Bình cứu hỏaMFZ-21bìnhDạng bình bọt; trọng lượng khí 2kg, thời gian phun hết khí 8 giây. Cự ly phun xa 2,5m.
20Bộ chia điệnP-1372bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
21Bộ điều tốcGX1601bộLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126Bao gói hộp cát tông
22Bộ hơiGX1601bộLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126Bao gói hộp cát tông
23Bọc ghế đệm, tựa ghế lái chính phụZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
24Bọc trần vách ca binZil-130 2xeLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
25Bơm dầu động cơZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
26Bơm xăngБ102bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
27Bột rà su pap50g/hộp 2hộpDạng bột đóng gói 50g/hộp
28Bu lông đai ốcM14x6096bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 14, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
29Bu lông đai ốcM5x40150bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 5, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
30Bu lông đai ốcM6x3032bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
31Bu lông đai ốcM10x50430bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
32Bu lông đai ốcM10x7060bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 70. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
33Bu lông đai ốcM12x27010bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 270. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
34Bu lông đai ốc đồngM14x5023bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
35Bu lông đai ốc InoxM4x10300bộChất liệu: Inox 304; đường kính 4, chiều dài 10. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
36Bu lông đai ốc inoxM6x40172bộChất liệu: Inox 304; đường kính 6, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
37Bu lông, đai ốcM8x60336bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
38Bu lông, đai ốc đồngM10x4060bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 10, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
39Bu lông, đai ốc đồngM5x2070bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 5, chiều dài 20. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
40Bu lông, đai ốc đồngM8x4010bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 8, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
41Bút dạ dầu NhậtN50 3cáiKích thước ngòi bút: 0.4-1 mm. Màu mực: màu đen
42Cảm biến đèn phanhZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
43Cảm biến nhiệt độT100 1cáiĐường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600độ C.
44Cần nâng gaInox1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
45Căn phớt2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
46Cánh quạtGX 1601cáiLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126
47Cao su bố vảiδ=38kgChất liệu: cao su tự nhiên pha sợi vải, độ dày: 3 mm
48Cao su chắn bùn500x400x34cáiChất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm; KT: 500x400x3
49Cao su giảm chấn60x40x708cáiChất liệu: cao su tự nhiên, hình trụ; KT: 60x40x70
50Cao su trải sànδ=25m2Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm
51Cáp thép xoắnФ32mChất liệu thép mạ kẽm; dạng sợi bện ,đường kính 3 mm dài 2m
52Cáp thép xoắnФ610mChất liệu thép mạ kẽm; dạng sợi bện, đường kính 6 mm dài 10m
53Cáp thép xoắnФ428mChất liệu thép mạ kẽm; dạng sợi bện, đường kính 4 mm dài 28m
54Chân chống ca pôZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
55Chắn nắng160x5002bộKT: 160x500, bọc giả da
56Chế hoà khíK882bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
57Chổi đánh bóng125mm21cáiTốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong 22 mmBao gói hộp cát tông
58Chổi đánh gỉ100mm52cáiTốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong 16 mmBao gói hộp cát tông
59Chổi gạt mưa Zil-1304cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
60Chổi lông5 cm67cáiCán gỗ, KT: 5 cm
61Chổi than16x25x408cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130; KT: (16X25X40)Bao gói hộp cát tông
62Chốt chẻΦ240cáiChất liệu thép mạ kẽm, đường kính Φ2
63Chốt hãm đènФ181cáiChất liệu thép mạ kẽm, đường kính Φ18
64Cơ cấu hãm chúc ngẩngAPM-90 1bộLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
65Cơ cấu hãm ngangAPM-90  1bộLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
66Cọc ghimL50x50x4x50012bộChất liệu: thép. Kích thước bản 50mm, độ dày 4mm, chiều dài 500mm
67Cốc lọc xăng thô, tinhZil-130 4cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
68Cọc sắt mạ đồngФ14x20072bộChất liệu thép mạ đồng đường kính 14mm; dài 200mm
69Còi điện, núm còiC311B-01,12V2bộĐiện áp làm việc 12VBao gói hộp cát tông
70Cồn công nghiệp90 độ9lítNồng độ cồn 90 %
71Công tắc xi nhanZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
72Cửa lấy gió nóc xeZil-130 1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
73Cụm tời kínhZil-130 1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
74Đá cắtФ355x3,2x25,45cáiĐường kính ngoài 355; đường kính lỗ trong 25,4; độ dày 3Bao gói hộp cát tông
75Đá cắtФ150x5x22,220viênĐường kính ngoài 150; đường kính lỗ trong 22,2; độ dày 5Bao gói hộp cát tông
76Đá màiФ180x6x2220viênĐường kính ngoài 180; đường kính lỗ trong 22; độ dày 6Bao gói hộp cát tông
77Đá mài xếpФ10015cáiĐường kính ngoài 100Bao gói hộp cát tông
78Đai bạt30x4001bộKT: 30x400
79Đai ống cao suФ50÷Ф756cáiĐộ co thít trong khoảng từ 50 đến 75Bao gói hộp cát tông
80Đai ống cao suФ40-Ф458cáiĐộ co thít trong khoảng từ 40 đến 45Bao gói hộp cát tông
81Đai ống cao suФ15-Ф308cáiĐộ co thít trong khoảng 15 đến 30Bao gói hộp cát tông
82Dầu bóng, đóng rắn, dung môi2K3cặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
83Dầu cầuTransmission 85W-90EP2lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
84Dầu cầu, hộp sốTAП-1523lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
85Đầu chụp nếnM1416cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
86Đầu cốtФ12x160cáiĐường kính lỗ 12 độ dày 1
87Đầu cốt đồngФ(3-6)385bộĐường kính lỗ 3;6 độ dày 1
88Dầu nhờn20W40, 800ml2hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
89Dầu phá rỉRP715hộpDung tích một hộp 175g
90Dầu thủy lực32.05lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91Dầu trợ lựcCN206lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Dầu tưới nguộiTomker N503lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Dây công tơ métZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
94Dây đaiB411cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
95Dây đaiC651cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
96Dây hơi siliconФ85mDạng nhựa mềm đường kính 8mm
97Dây níuФ4x650012bộChất liệu sơi polyme chịu lực, chống co giãn; đường kính 4mm, dài 6,5m
98Dây níuФ4x1200012bộChất liệu sơi polyme chịu lực, chống co giãn; đường kính 4mm, dài 12m
99Dây níuФ1,5x800024bộChất liệu sơi polyme chịu lực, chống co giãn; đường kính 1,5mm, dài 8m
100Dây thépФ1,54kgChất liệu thép nhúng kẽm, đường kính sợi 1,5mm
101Dây thít nhựa4x200mm8túiNhựa Nylon PA66; KT: 4x200 Cm; Màu tùy chọn; Nhiệt độ làm việc (-10°80)độC
102Dây, tay máy hànWP-18/ 5m1bộChất liệu đồng đỏ đường kính 18mm dài 5m
103Đệm amiăngδ=1,51m2Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1,5mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C
104Đệm chế hòa khíCao su, GX 1602bộLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126
105Đệm đáy dầuZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
106Đệm mai rùaZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
107Đệm nắp máyZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
108Đệm nắp xu pápZil-130 1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
109Đèn dừngПΦ-104bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
110Đèn hậu70284cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
111Đèn pha cốt871204bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
112Đèn trầnПK-2013cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
113Đèn trần xeĐèn led tròn 7W4cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
114Đèn xi nhan5144bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
115Điện trở phụСЭ 1072cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
116Đinh10,7,5,411kgChất liệu thép
117Đinh tán nhômФ4x84kgChất liệu nhôm đường kính 4mm dài 8mm
118Đồng hồ báo nhiệt độ nướcYK-2701cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
119Đồng lá bọc kimδ = 0,12kgChất liệu đồng độ dày 0,1mm
120Đóng rắnH416kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
121Đồng tốc số2-3, 4-51bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
122Dung dịch tẩy rửaATM, 875ml12hộpDung tích 875ml/hộp
123Dung môixy len52,5lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
124Đường ống cao suФ506cáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 50mm
125Đường ống cao suФ352cáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 35mm
126Đường ống cao su chịu áp lựcФ257cáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm
127Đường ống cao su, đầu nốiCao su chịu áp lực Ф205bộChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 20mm
128Ga tayZil-130 1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
129Găng tay lensize L, XL24đôiChất liệu sợi vải
130Giá cứu hỏaΦxH(120x320)3cáiChất liệu thép sơn tĩnh điện đường kính 120mm; cao 320mm
131Giá sắtGSAK1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất;
132Giầy bảo hộ lao độngsize M;L5đôiChất liệu sợi vải
133Giấy rápP400199tờĐộ nhám: P400. KT: (230 x 280)
134Gioăng cao sucài kép46mLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
135Gioăng đệm động cơZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
136Gioăng kínhChữ U 35mLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
137Gioăng phớt hộp tay láiCao su chịu dầu2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
138Gip xu pápZil-130 16cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
139Gỗ lótδ=350,4681m3Dạng tấm dày 35mm
140Gỗ sàn(4200x260x45)x60,295m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
141Gỗ thành khí(4200x120x40)x50,2016m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
142Gỗ thành khí(2500x100x40)x50,1m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
143Gỗ thành khí dầm dọc3000x200x800,048m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
144Gỗ thành khí dầm dọc4200x200x800,0672m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
145Gỗ thành khí sàn(4200x250x45)x100,4725m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
146Gỗ xà nóc100x100x22001thanhDạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
147Gối đỡ vấu nhípZil-130 4bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
148Gương, giá chiếu hậuZil-130 3bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
149Hàn đế đèn chiếuФ7501cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
150Hòm đựng phụ kiệnKT 500x750x2304cáiKT 500x750x230
151Hộp đánh lửaTK 1022bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
152Hộp đồ ca bin200x400x1502cáiKT: 200x400x150
153Ke nhômV20x2035mChất liệu nhhôm chữ V; KT:20x20
154Keo502.06hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
155Keo dán (360g)Blockade12hộpLoại tuýp 360g
156Keo dán, 600mlX6614hộpLoại hộp dung tích 600mml
157Khẩu trang3M, size L26cáiLoại 3 lớp
158Khí hànargon, 40 lít/bình1bìnhdung tích 40 lít/bình
159Khóa cửa trong, ngoàiZin 1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
160Khóa đènП-44A2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
161Khóa điệnBK3502cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
162Khóa gạt mưaПK-301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
163Khoá mátBK318 Б2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
164Khóa thành xeZil-130 4bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
165Kính quan sátAПM-90 1cáiLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
166Lò so chống rung ca binZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
167Lò so kẹp than âmAПM-90 2cáiLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
168Lọc gióNỉ, xốp2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
169Ly hợp1Ф02-100C2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
170Má phanh, guốc phanh, lò soZil-130 2BộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
171Ma títmozolac13kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
172Mâm kẹp than dương, âmAПM-902cáiLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
173Mặt nạ3M 32001bộChống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao.Bao gói hộp cát tông
174Mặt nạ hànWh40001cáiChống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao.Bao gói hộp cát tông
175Mặt nạ phòng độc3M 68001cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
176Máy khởi độngCT-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
177Máy phát điệnГ2501cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
178Mỡ láp44574.03kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
179Mỡ nhiệtLGHP 2/0.41hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
180Móc dây níuMANI-2048cáiChất liệu thép
181Móc khóa capoZil-1302cáiChất liệu thép dùng cho xe Zil-130
182Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ4,23cáiChất liệu: thép gió đường kính mũi 4,2mmBao gói hộp cát tông
183Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ 52cáiChất liệu: thép gió đường kính mũi 5 mmBao gói hộp cát tông
184Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ61cáiChất liệu: thép gió đường kính mũi 6 mmBao gói hộp cát tông
185Nắp che bộ tiếp điểmKT: 300x300x251bộChất liệu nhựa Bakenit KT300x300x25
186Nắp che dàn điện trởKT: 300x250x1,51bộChất liệu tôn CT3, KT: 300x250x1,5
187Nắp cửa thông gió, đồng bộ gioăngKT: 195x105x184bộChất liệu tôn CT3, KT: 195x105x18
188Nến điệnM1416cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
189Nến điệnNGK2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
190Nẹp nhômT255mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
191Nẹp sắt40x315kgChất liệu: thép CT3, độ dày 3mm, bản 4cm.
192Nhíp chínhZil-130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
193Nhựa TeflonФ35; Ф7022kgDạng chất dẻo; chịu nhiệt độ từ 200 đến 280độ C, không bị biến dạng, độ nóng chảy 330 độ C; Loại Ф35=16kg; Loại Ф70=6kg
194Nhựa Teflonδ = 0,3; δ = 106kgDạng chất dẻo; chịu nhiệt độ từ 200 đến 280độ C, không bị biến dạng, độ nóng chảy 330 độ C.Loại dày 0,3=2kg; Loại dày 10=4kg.
195Nhựa trải sànδ = 212m2Chất liệu nhựa tổng hợp độ dày 2mm
196Ni lonXốp1kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
197Ống cao suФ251cáiChất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm
198Ống đồngФ 6x123mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф6 độ dày 1mm.
199Ống đồngФ 8x19mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф8 độ dày 1mm.
200Ống đồngФ10x110mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф10 độ dày 1mm.
201Ống đồngФ12x18mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф12 độ dày 1mm.
202Ống xoắnФ484mChất liệu nhựa tổng hợp; đường kính ống Ф48.
203Phíp trụ1cáiChất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Độ bền nhiệt 130 độ C
204Phíp vàng thuỷ tinhδ=0,20,4kgChất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C
205Phớt bơm nước70-50-10 2bộChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm.Bao gói hộp cát tông
206Phớt chắn dầu cầuZil-130 1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp cát tông
207Phớt đầu trục42x62x101cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 42mm, đường kính ngoài 62 mm độ dày 10 mm.Bao gói hộp cát tông
208Phớt hộp số58x84x122cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 58mm, đường kính ngoài 84 mm độ dày 12 mm.Bao gói hộp cát tông
209Phớt trợ lực42x58x121cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 42mm, đường kính ngoài 58 mm độ dày 12 mm.Bao gói hộp cát tông
210Phớt trục cơ120-24020522bộChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 120mm, đường kính ngoài 240 mm độ dày 52 mm.Bao gói hộp cát tông
211Quần áo BHLĐ namsize M;L3bộChất liệu vải tổng hợp
212Quang dầm400x100x4006bộChất liệu thép KT: 400 x 100 x 400 đường kính Ф14
213Quang dầm180x120x1805bộChất liệu thép KT: 180 x 120 x 180 đường kính Ф14
214Quang dầm300x110x3004bộChất liệu thép KT: 300 x 110 x 300 đường kính Ф14
215Quang nhíp, ê cuZil-130 3bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
216Que hànФ3,210kgĐường kính: 3,2 mm. Chiều dài: 350 mm
217Que hàn đồng0,1x0,2x25 0,5kgChất liệu đòng đỏ bản 0,2 dày 0,1
218Rích lơGX1602cáiLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126
219Rơ le trung gianPC-14Б12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
220Rơ le xi nhanPC572cáiCó 8 chân điệp áp làm việc 12V
221Ro to, statoGX1602bộLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126
222Ru lô lăn sơn10cm5cáiĐộ dài con lăn 10cm
223Sơn bảo vệ mạch (300g)CRC706hộpHộp vỏ sắt trọng lượng 300g
224Sơn chống rỉ102410,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
225Sơn đen91023kgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờbao gói vỏ hộp sắt
226Sơn đenF88812kgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờbao gói vỏ hộp sắt
227Sơn đỏ9051kgMàu đỏ; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờbao gói vỏ hộp sắt
228Sơn ghi93113kgMàu ghi; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờbao gói vỏ hộp sắt
229Sơn ghi9436kgMàu ghi; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờbao gói vỏ hộp sắt
230Sơn lótGRAY-403kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
231Sơn mô nôCu0628,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
232Sơn nhũ9502kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
233Sơn nhũ chịu nhiệtSK32LítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
234Sơn RalLuxpa 73418kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
235Sơn trắngS.AK-Tr012,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
236Sơn vân búaVb-017,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtbao gói vỏ hộp sắt
237Tán lá cônZil-130 2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
238Tăng điệnБ1141cáiLoại dùng cho máy phát điện SH2IN-126
239Tăng đơ hãm đènM16x5002cáiChất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 16 dài 500
240Tăng đơ inox 304150x50x724bộChất liệu Inox 304; KT: 150x50x7
241Tay hãm gương, kính đènФ18x1502cáiChất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 18; độ dài 150mm
242Tẩy mốc, đánh bóng kính khuếch tánФ900 1cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
243Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạAC840173F361cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
244Tay xoay của kínhZil-130 1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
245Than âmФ11x5301cáiĐường kính cực than 11mm; độ dài 530mm
246Than dươngФ16x5501cáiĐường kính cực than 16mm; độ dài 550mm
247Than mồiФ11x561cáiĐường kính cực than 11mm; độ dài 56mm
248Thanh kẹp lá trởĐồng, 25x150x240cáiChất liệu đồng: 25x150x2
249ThépФ1040kg10 cây x 6m + 1 cây x 4,5m
250Thép CT3δ = 1; 1,5; 2355kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất δ1=343 kg; δ1,5=10kg; δ2=2kg
251Thép hìnhL40x40x438kg2 cây x 6m + 1 cây x 3,7 m
252Thép hộp20x20x1,41m1 cây x 1m
253Thép hộp40x40x1,46m1 cây x 6m
254Tiết chế điệnPP3502cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
255Trục bánh răng than âmФ6x708cáiĐường kính trục 6mm; dài 70mm, nhiệt luyện cao tần.
256Vải bảo quản coton màu trắngKT ≥ 500x50012kgChất liệu: sợi coton màu trắng
257Vải bảo quản thôKT ≥ 500x50018kgChất liệu: sợi tổng hợp
258Vải phinkhổ 1m13mMàu trắng, khổ 1 m dài 13m
259Vành chia độNhôm dẻo 1cáiLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
260Vít chìmM3x30/M4x303,8kgChất liệu thép: đường kính 4mm; dài 3cm
261Vỏ hộpKT(210x190x60)mm3cáiChất liệu thép mạ kẽm KT(210x190x60)mm
262Vòng bi63162cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
263Vòng bi62012cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
264Vòng biSKF 62052cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
265Vòng biSKF2022cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
266Vòng biSKF 2032cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
267Vòng biSKF 62024cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
268Xà phòngÔ mô15kgLoại túi 0,4kg
269Xéc măng hơi, dầuCos 1002Bộ/ máyLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu53
2 Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu32
3 Nhân viên bán hàng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->