Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 13:46:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,217,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022 Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy N100.MF | 12V/100Ah | 1 | bình | Dạng ắc qui khô điện áp 12V; Dòng 100A/h | Bao gói hộp cát tông |
| 2 | Bạc biên | Cos0 -Ф74.00 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 3 | Bạc biên | cos0-Ф65.00 | 8 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 4 | Bạc trục cơ | Cos0 - Ф82.00 | 13 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 5 | Bạc trục cơ | Ф32, GX 160 | 2 | bộ | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | |
| 6 | Bản lề cửa gió | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 7 | Bản lề thùng xe | 30x500x10 | 2 | bộ | Chất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10 | |
| 8 | Băng a mi ăng | 20000x15 | 15 | cuộn | Bản 15mm dài 20000mm | |
| 9 | Băng dính cách điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 24 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Băng dính giấy | 24x20000 | 56 | cuộn | Bản 24mm dài 20000mm | |
| 11 | Bánh răng điều chỉnh than âm | Ф16x12x22 | 4 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 16mm; dộ dày 12 gồm 22 răng x 2 tầng. | Bao gói hộp cát tông |
| 12 | Bánh răng điều chỉnh than dương | Ф26x7x15 | 3 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 26mm; dộ dày 7 gồm 15 răng. | Bao gói hộp cát tông |
| 13 | Bạt che vòm chỉ huy | KT:(2mx3m)x2 | 1 | bộ | Vải bạt chống nước Hàn Quốc, KT:(2mx3m)x2 | |
| 14 | Bát phanh | Cao su áp lực | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 15 | Bạt quây khe vòm chỉ huy | KT: 0,3mx8m | 1 | bộ | Vải bạt chống nước Hàn Quốc KT: 0,3mx8m | |
| 16 | Bầu gạt nước | KП440П | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 17 | Bi tỳ | 688811 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 18 | Bìa a mi ăng | δ=1,5 | 4 | m2 | Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1,5 mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách. | |
| 19 | Bình cứu hỏa | MFZ-2 | 1 | bình | Dạng bình bọt; trọng lượng khí 2kg, thời gian phun hết khí 8 giây. Cự ly phun xa 2,5m. | |
| 20 | Bộ chia điện | P-137 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 21 | Bộ điều tốc | GX160 | 1 | bộ | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | Bao gói hộp cát tông |
| 22 | Bộ hơi | GX160 | 1 | bộ | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | Bao gói hộp cát tông |
| 23 | Bọc ghế đệm, tựa ghế lái chính phụ | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 24 | Bọc trần vách ca bin | Zil-130 | 2 | xe | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 25 | Bơm dầu động cơ | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 26 | Bơm xăng | Б10 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 27 | Bột rà su pap | 50g/hộp | 2 | hộp | Dạng bột đóng gói 50g/hộp | |
| 28 | Bu lông đai ốc | M14x60 | 96 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 14, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 29 | Bu lông đai ốc | M5x40 | 150 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 5, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 30 | Bu lông đai ốc | M6x30 | 32 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 31 | Bu lông đai ốc | M10x50 | 430 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 32 | Bu lông đai ốc | M10x70 | 60 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 70. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 33 | Bu lông đai ốc | M12x270 | 10 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 270. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 34 | Bu lông đai ốc đồng | M14x50 | 23 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 35 | Bu lông đai ốc Inox | M4x10 | 300 | bộ | Chất liệu: Inox 304; đường kính 4, chiều dài 10. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 36 | Bu lông đai ốc inox | M6x40 | 172 | bộ | Chất liệu: Inox 304; đường kính 6, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 37 | Bu lông, đai ốc | M8x60 | 336 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 38 | Bu lông, đai ốc đồng | M10x40 | 60 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 10, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 39 | Bu lông, đai ốc đồng | M5x20 | 70 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 5, chiều dài 20. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 40 | Bu lông, đai ốc đồng | M8x40 | 10 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 8, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 41 | Bút dạ dầu Nhật | N50 | 3 | cái | Kích thước ngòi bút: 0.4-1 mm. Màu mực: màu đen | |
| 42 | Cảm biến đèn phanh | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 43 | Cảm biến nhiệt độ | T100 | 1 | cái | Đường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600độ C. | |
| 44 | Cần nâng ga | Inox | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 45 | Căn phớt | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 46 | Cánh quạt | GX 160 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | |
| 47 | Cao su bố vải | δ=3 | 8 | kg | Chất liệu: cao su tự nhiên pha sợi vải, độ dày: 3 mm | |
| 48 | Cao su chắn bùn | 500x400x3 | 4 | cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm; KT: 500x400x3 | |
| 49 | Cao su giảm chấn | 60x40x70 | 8 | cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, hình trụ; KT: 60x40x70 | |
| 50 | Cao su trải sàn | δ=2 | 5 | m2 | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm | |
| 51 | Cáp thép xoắn | Ф3 | 2 | m | Chất liệu thép mạ kẽm; dạng sợi bện ,đường kính 3 mm dài 2m | |
| 52 | Cáp thép xoắn | Ф6 | 10 | m | Chất liệu thép mạ kẽm; dạng sợi bện, đường kính 6 mm dài 10m | |
| 53 | Cáp thép xoắn | Ф4 | 28 | m | Chất liệu thép mạ kẽm; dạng sợi bện, đường kính 4 mm dài 28m | |
| 54 | Chân chống ca pô | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 55 | Chắn nắng | 160x500 | 2 | bộ | KT: 160x500, bọc giả da | |
| 56 | Chế hoà khí | K88 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 57 | Chổi đánh bóng | 125mm | 21 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong 22 mm | Bao gói hộp cát tông |
| 58 | Chổi đánh gỉ | 100mm | 52 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong 16 mm | Bao gói hộp cát tông |
| 59 | Chổi gạt mưa | Zil-130 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 60 | Chổi lông | 5 cm | 67 | cái | Cán gỗ, KT: 5 cm | |
| 61 | Chổi than | 16x25x40 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130; KT: (16X25X40) | Bao gói hộp cát tông |
| 62 | Chốt chẻ | Φ2 | 40 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm, đường kính Φ2 | |
| 63 | Chốt hãm đèn | Ф18 | 1 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm, đường kính Φ18 | |
| 64 | Cơ cấu hãm chúc ngẩng | APM-90 | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 65 | Cơ cấu hãm ngang | APM-90 | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 66 | Cọc ghim | L50x50x4x500 | 12 | bộ | Chất liệu: thép. Kích thước bản 50mm, độ dày 4mm, chiều dài 500mm | |
| 67 | Cốc lọc xăng thô, tinh | Zil-130 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 68 | Cọc sắt mạ đồng | Ф14x200 | 72 | bộ | Chất liệu thép mạ đồng đường kính 14mm; dài 200mm | |
| 69 | Còi điện, núm còi | C311B-01,12V | 2 | bộ | Điện áp làm việc 12V | Bao gói hộp cát tông |
| 70 | Cồn công nghiệp | 90 độ | 9 | lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 71 | Công tắc xi nhan | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 72 | Cửa lấy gió nóc xe | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 73 | Cụm tời kính | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 74 | Đá cắt | Ф355x3,2x25,4 | 5 | cái | Đường kính ngoài 355; đường kính lỗ trong 25,4; độ dày 3 | Bao gói hộp cát tông |
| 75 | Đá cắt | Ф150x5x22,2 | 20 | viên | Đường kính ngoài 150; đường kính lỗ trong 22,2; độ dày 5 | Bao gói hộp cát tông |
| 76 | Đá mài | Ф180x6x22 | 20 | viên | Đường kính ngoài 180; đường kính lỗ trong 22; độ dày 6 | Bao gói hộp cát tông |
| 77 | Đá mài xếp | Ф100 | 15 | cái | Đường kính ngoài 100 | Bao gói hộp cát tông |
| 78 | Đai bạt | 30x400 | 1 | bộ | KT: 30x400 | |
| 79 | Đai ống cao su | Ф50÷Ф75 | 6 | cái | Độ co thít trong khoảng từ 50 đến 75 | Bao gói hộp cát tông |
| 80 | Đai ống cao su | Ф40-Ф45 | 8 | cái | Độ co thít trong khoảng từ 40 đến 45 | Bao gói hộp cát tông |
| 81 | Đai ống cao su | Ф15-Ф30 | 8 | cái | Độ co thít trong khoảng 15 đến 30 | Bao gói hộp cát tông |
| 82 | Dầu bóng, đóng rắn, dung môi | 2K | 3 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | Dầu cầu | Transmission 85W-90EP | 2 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 84 | Dầu cầu, hộp số | TAП-15 | 23 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Đầu chụp nến | M14 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Đầu cốt | Ф12x1 | 60 | cái | Đường kính lỗ 12 độ dày 1 | |
| 87 | Đầu cốt đồng | Ф(3-6) | 385 | bộ | Đường kính lỗ 3;6 độ dày 1 | |
| 88 | Dầu nhờn | 20W40, 800ml | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | Dầu phá rỉ | RP7 | 15 | hộp | Dung tích một hộp 175g | |
| 90 | Dầu thủy lực | 32.0 | 5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Dầu trợ lực | CN20 | 6 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Dầu tưới nguội | Tomker N50 | 3 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Dây công tơ mét | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 94 | Dây đai | B41 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 95 | Dây đai | C65 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 96 | Dây hơi silicon | Ф8 | 5 | m | Dạng nhựa mềm đường kính 8mm | |
| 97 | Dây níu | Ф4x6500 | 12 | bộ | Chất liệu sơi polyme chịu lực, chống co giãn; đường kính 4mm, dài 6,5m | |
| 98 | Dây níu | Ф4x12000 | 12 | bộ | Chất liệu sơi polyme chịu lực, chống co giãn; đường kính 4mm, dài 12m | |
| 99 | Dây níu | Ф1,5x8000 | 24 | bộ | Chất liệu sơi polyme chịu lực, chống co giãn; đường kính 1,5mm, dài 8m | |
| 100 | Dây thép | Ф1,5 | 4 | kg | Chất liệu thép nhúng kẽm, đường kính sợi 1,5mm | |
| 101 | Dây thít nhựa | 4x200mm | 8 | túi | Nhựa Nylon PA66; KT: 4x200 Cm; Màu tùy chọn; Nhiệt độ làm việc (-10°80)độC | |
| 102 | Dây, tay máy hàn | WP-18/ 5m | 1 | bộ | Chất liệu đồng đỏ đường kính 18mm dài 5m | |
| 103 | Đệm amiăng | δ=1,5 | 1 | m2 | Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1,5mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C | |
| 104 | Đệm chế hòa khí | Cao su, GX 160 | 2 | bộ | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | |
| 105 | Đệm đáy dầu | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 106 | Đệm mai rùa | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 107 | Đệm nắp máy | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 108 | Đệm nắp xu páp | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 109 | Đèn dừng | ПΦ-10 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 110 | Đèn hậu | 7028 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 111 | Đèn pha cốt | 87120 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 112 | Đèn trần | ПK-201 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 113 | Đèn trần xe | Đèn led tròn 7W | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 114 | Đèn xi nhan | 514 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 115 | Điện trở phụ | СЭ 107 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 116 | Đinh | 10,7,5,4 | 11 | kg | Chất liệu thép | |
| 117 | Đinh tán nhôm | Ф4x8 | 4 | kg | Chất liệu nhôm đường kính 4mm dài 8mm | |
| 118 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | YK-270 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 119 | Đồng lá bọc kim | δ = 0,1 | 2 | kg | Chất liệu đồng độ dày 0,1mm | |
| 120 | Đóng rắn | H41 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 121 | Đồng tốc số | 2-3, 4-5 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 122 | Dung dịch tẩy rửa | ATM, 875ml | 12 | hộp | Dung tích 875ml/hộp | |
| 123 | Dung môi | xy len | 52,5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Đường ống cao su | Ф50 | 6 | cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 50mm | |
| 125 | Đường ống cao su | Ф35 | 2 | cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 35mm | |
| 126 | Đường ống cao su chịu áp lực | Ф25 | 7 | cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm | |
| 127 | Đường ống cao su, đầu nối | Cao su chịu áp lực Ф20 | 5 | bộ | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 20mm | |
| 128 | Ga tay | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 129 | Găng tay len | size L, XL | 24 | đôi | Chất liệu sợi vải | |
| 130 | Giá cứu hỏa | ΦxH(120x320) | 3 | cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện đường kính 120mm; cao 320mm | |
| 131 | Giá sắt | GSAK | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; | |
| 132 | Giầy bảo hộ lao động | size M;L | 5 | đôi | Chất liệu sợi vải | |
| 133 | Giấy ráp | P400 | 199 | tờ | Độ nhám: P400. KT: (230 x 280) | |
| 134 | Gioăng cao su | cài kép | 46 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 135 | Gioăng đệm động cơ | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 136 | Gioăng kính | Chữ U | 35 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 137 | Gioăng phớt hộp tay lái | Cao su chịu dầu | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 138 | Gip xu páp | Zil-130 | 16 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 139 | Gỗ lót | δ=35 | 0,4681 | m3 | Dạng tấm dày 35mm | |
| 140 | Gỗ sàn | (4200x260x45)x6 | 0,295 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 141 | Gỗ thành khí | (4200x120x40)x5 | 0,2016 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 142 | Gỗ thành khí | (2500x100x40)x5 | 0,1 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 143 | Gỗ thành khí dầm dọc | 3000x200x80 | 0,048 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 144 | Gỗ thành khí dầm dọc | 4200x200x80 | 0,0672 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 145 | Gỗ thành khí sàn | (4200x250x45)x10 | 0,4725 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 146 | Gỗ xà nóc | 100x100x2200 | 1 | thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 147 | Gối đỡ vấu nhíp | Zil-130 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 148 | Gương, giá chiếu hậu | Zil-130 | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 149 | Hàn đế đèn chiếu | Ф750 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 150 | Hòm đựng phụ kiện | KT 500x750x230 | 4 | cái | KT 500x750x230 | |
| 151 | Hộp đánh lửa | TK 102 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 152 | Hộp đồ ca bin | 200x400x150 | 2 | cái | KT: 200x400x150 | |
| 153 | Ke nhôm | V20x20 | 35 | m | Chất liệu nhhôm chữ V; KT:20x20 | |
| 154 | Keo | 502.0 | 6 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 155 | Keo dán (360g) | Blockade | 12 | hộp | Loại tuýp 360g | |
| 156 | Keo dán, 600ml | X66 | 14 | hộp | Loại hộp dung tích 600mml | |
| 157 | Khẩu trang | 3M, size L | 26 | cái | Loại 3 lớp | |
| 158 | Khí hàn | argon, 40 lít/bình | 1 | bình | dung tích 40 lít/bình | |
| 159 | Khóa cửa trong, ngoài | Zin 130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 160 | Khóa đèn | П-44A | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 161 | Khóa điện | BK350 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 162 | Khóa gạt mưa | ПK-30 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 163 | Khoá mát | BK318 Б | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 164 | Khóa thành xe | Zil-130 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 165 | Kính quan sát | AПM-90 | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 166 | Lò so chống rung ca bin | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 167 | Lò so kẹp than âm | AПM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 168 | Lọc gió | Nỉ, xốp | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 169 | Ly hợp | 1Ф02-100C | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 170 | Má phanh, guốc phanh, lò so | Zil-130 | 2 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 171 | Ma tít | mozolac | 13 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 172 | Mâm kẹp than dương, âm | AПM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 173 | Mặt nạ | 3M 3200 | 1 | bộ | Chống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao. | Bao gói hộp cát tông |
| 174 | Mặt nạ hàn | Wh4000 | 1 | cái | Chống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao. | Bao gói hộp cát tông |
| 175 | Mặt nạ phòng độc | 3M 6800 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 176 | Máy khởi động | CT-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 177 | Máy phát điện | Г250 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 178 | Mỡ láp | 44574.0 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 179 | Mỡ nhiệt | LGHP 2/0.4 | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 180 | Móc dây níu | MANI-20 | 48 | cái | Chất liệu thép | |
| 181 | Móc khóa capo | Zil-130 | 2 | cái | Chất liệu thép dùng cho xe Zil-130 | |
| 182 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф4,2 | 3 | cái | Chất liệu: thép gió đường kính mũi 4,2mm | Bao gói hộp cát tông |
| 183 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф 5 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió đường kính mũi 5 mm | Bao gói hộp cát tông |
| 184 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф6 | 1 | cái | Chất liệu: thép gió đường kính mũi 6 mm | Bao gói hộp cát tông |
| 185 | Nắp che bộ tiếp điểm | KT: 300x300x25 | 1 | bộ | Chất liệu nhựa Bakenit KT300x300x25 | |
| 186 | Nắp che dàn điện trở | KT: 300x250x1,5 | 1 | bộ | Chất liệu tôn CT3, KT: 300x250x1,5 | |
| 187 | Nắp cửa thông gió, đồng bộ gioăng | KT: 195x105x18 | 4 | bộ | Chất liệu tôn CT3, KT: 195x105x18 | |
| 188 | Nến điện | M14 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 189 | Nến điện | NGK | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 190 | Nẹp nhôm | T25 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 191 | Nẹp sắt | 40x3 | 15 | kg | Chất liệu: thép CT3, độ dày 3mm, bản 4cm. | |
| 192 | Nhíp chính | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 193 | Nhựa Teflon | Ф35; Ф70 | 22 | kg | Dạng chất dẻo; chịu nhiệt độ từ 200 đến 280độ C, không bị biến dạng, độ nóng chảy 330 độ C; Loại Ф35=16kg; Loại Ф70=6kg | |
| 194 | Nhựa Teflon | δ = 0,3; δ = 10 | 6 | kg | Dạng chất dẻo; chịu nhiệt độ từ 200 đến 280độ C, không bị biến dạng, độ nóng chảy 330 độ C.Loại dày 0,3=2kg; Loại dày 10=4kg. | |
| 195 | Nhựa trải sàn | δ = 2 | 12 | m2 | Chất liệu nhựa tổng hợp độ dày 2mm | |
| 196 | Ni lon | Xốp | 1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 197 | Ống cao su | Ф25 | 1 | cái | Chất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm | |
| 198 | Ống đồng | Ф 6x1 | 23 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф6 độ dày 1mm. | |
| 199 | Ống đồng | Ф 8x1 | 9 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф8 độ dày 1mm. | |
| 200 | Ống đồng | Ф10x1 | 10 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф10 độ dày 1mm. | |
| 201 | Ống đồng | Ф12x1 | 8 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф12 độ dày 1mm. | |
| 202 | Ống xoắn | Ф48 | 4 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp; đường kính ống Ф48. | |
| 203 | Phíp trụ | 1 | cái | Chất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Độ bền nhiệt 130 độ C | ||
| 204 | Phíp vàng thuỷ tinh | δ=0,2 | 0,4 | kg | Chất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C | |
| 205 | Phớt bơm nước | 70-50-10 | 2 | bộ | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm. | Bao gói hộp cát tông |
| 206 | Phớt chắn dầu cầu | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp cát tông |
| 207 | Phớt đầu trục | 42x62x10 | 1 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 42mm, đường kính ngoài 62 mm độ dày 10 mm. | Bao gói hộp cát tông |
| 208 | Phớt hộp số | 58x84x12 | 2 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 58mm, đường kính ngoài 84 mm độ dày 12 mm. | Bao gói hộp cát tông |
| 209 | Phớt trợ lực | 42x58x12 | 1 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 42mm, đường kính ngoài 58 mm độ dày 12 mm. | Bao gói hộp cát tông |
| 210 | Phớt trục cơ | 120-2402052 | 2 | bộ | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 120mm, đường kính ngoài 240 mm độ dày 52 mm. | Bao gói hộp cát tông |
| 211 | Quần áo BHLĐ nam | size M;L | 3 | bộ | Chất liệu vải tổng hợp | |
| 212 | Quang dầm | 400x100x400 | 6 | bộ | Chất liệu thép KT: 400 x 100 x 400 đường kính Ф14 | |
| 213 | Quang dầm | 180x120x180 | 5 | bộ | Chất liệu thép KT: 180 x 120 x 180 đường kính Ф14 | |
| 214 | Quang dầm | 300x110x300 | 4 | bộ | Chất liệu thép KT: 300 x 110 x 300 đường kính Ф14 | |
| 215 | Quang nhíp, ê cu | Zil-130 | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 216 | Que hàn | Ф3,2 | 10 | kg | Đường kính: 3,2 mm. Chiều dài: 350 mm | |
| 217 | Que hàn đồng | 0,1x0,2x25 | 0,5 | kg | Chất liệu đòng đỏ bản 0,2 dày 0,1 | |
| 218 | Rích lơ | GX160 | 2 | cái | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | |
| 219 | Rơ le trung gian | PC-14Б1 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 220 | Rơ le xi nhan | PC57 | 2 | cái | Có 8 chân điệp áp làm việc 12V | |
| 221 | Ro to, stato | GX160 | 2 | bộ | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | |
| 222 | Ru lô lăn sơn | 10cm | 5 | cái | Độ dài con lăn 10cm | |
| 223 | Sơn bảo vệ mạch (300g) | CRC70 | 6 | hộp | Hộp vỏ sắt trọng lượng 300g | |
| 224 | Sơn chống rỉ | 1024 | 10,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 225 | Sơn đen | 910 | 23 | kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | bao gói vỏ hộp sắt |
| 226 | Sơn đen | F888 | 12 | kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | bao gói vỏ hộp sắt |
| 227 | Sơn đỏ | 905 | 1 | kg | Màu đỏ; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | bao gói vỏ hộp sắt |
| 228 | Sơn ghi | 931 | 13 | kg | Màu ghi; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | bao gói vỏ hộp sắt |
| 229 | Sơn ghi | 943 | 6 | kg | Màu ghi; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | bao gói vỏ hộp sắt |
| 230 | Sơn lót | GRAY-40 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 231 | Sơn mô nô | Cu06 | 28,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 232 | Sơn nhũ | 950 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 233 | Sơn nhũ chịu nhiệt | SK3 | 2 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 234 | Sơn Ral | Luxpa 7341 | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 235 | Sơn trắng | S.AK-Tr01 | 2,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 236 | Sơn vân búa | Vb-01 | 7,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bao gói vỏ hộp sắt |
| 237 | Tán lá côn | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 238 | Tăng điện | Б114 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát điện SH2IN-126 | |
| 239 | Tăng đơ hãm đèn | M16x500 | 2 | cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 16 dài 500 | |
| 240 | Tăng đơ inox 304 | 150x50x7 | 24 | bộ | Chất liệu Inox 304; KT: 150x50x7 | |
| 241 | Tay hãm gương, kính đèn | Ф18x150 | 2 | cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 18; độ dài 150mm | |
| 242 | Tẩy mốc, đánh bóng kính khuếch tán | Ф900 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 243 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 244 | Tay xoay của kính | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 245 | Than âm | Ф11x530 | 1 | cái | Đường kính cực than 11mm; độ dài 530mm | |
| 246 | Than dương | Ф16x550 | 1 | cái | Đường kính cực than 16mm; độ dài 550mm | |
| 247 | Than mồi | Ф11x56 | 1 | cái | Đường kính cực than 11mm; độ dài 56mm | |
| 248 | Thanh kẹp lá trở | Đồng, 25x150x2 | 40 | cái | Chất liệu đồng: 25x150x2 | |
| 249 | Thép | Ф10 | 40 | kg | 10 cây x 6m + 1 cây x 4,5m | |
| 250 | Thép CT3 | δ = 1; 1,5; 2 | 355 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất δ1=343 kg; δ1,5=10kg; δ2=2kg | |
| 251 | Thép hình | L40x40x4 | 38 | kg | 2 cây x 6m + 1 cây x 3,7 m | |
| 252 | Thép hộp | 20x20x1,4 | 1 | m | 1 cây x 1m | |
| 253 | Thép hộp | 40x40x1,4 | 6 | m | 1 cây x 6m | |
| 254 | Tiết chế điện | PP350 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 255 | Trục bánh răng than âm | Ф6x70 | 8 | cái | Đường kính trục 6mm; dài 70mm, nhiệt luyện cao tần. | |
| 256 | Vải bảo quản coton màu trắng | KT ≥ 500x500 | 12 | kg | Chất liệu: sợi coton màu trắng | |
| 257 | Vải bảo quản thô | KT ≥ 500x500 | 18 | kg | Chất liệu: sợi tổng hợp | |
| 258 | Vải phin | khổ 1m | 13 | m | Màu trắng, khổ 1 m dài 13m | |
| 259 | Vành chia độ | Nhôm dẻo | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 260 | Vít chìm | M3x30/M4x30 | 3,8 | kg | Chất liệu thép: đường kính 4mm; dài 3cm | |
| 261 | Vỏ hộp | KT(210x190x60)mm | 3 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm KT(210x190x60)mm | |
| 262 | Vòng bi | 6316 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 263 | Vòng bi | 6201 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 264 | Vòng bi | SKF 6205 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 265 | Vòng bi | SKF202 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 266 | Vòng bi | SKF 203 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 267 | Vòng bi | SKF 6202 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 268 | Xà phòng | Ô mô | 15 | kg | Loại túi 0,4kg | |
| 269 | Xéc măng hơi, dầu | Cos 100 | 2 | Bộ/ máy | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương (kèm theo bằng tốt nghiệp bản sao). Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi