Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 14:05:00 đến ngày 2022-08-22 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công trình đang xét)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dung và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công nghệ thông tin.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cơ khí.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường TH-THCS ĐăkRơWa (cơ sở tiểu học), thành phố Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum.
- Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Người giám sát: Ông Mai Văn Trí Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 13,713 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 28,469 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,67 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 26,902 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,693 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 2,985 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 136,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 25,794 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,396 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,44 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 17,539 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,58 | tấn |
| 21 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,353 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,239 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,084 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 19,852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,929 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,413 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,052 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 15,192 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,089 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 4,14 | m3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,164 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,324 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,317 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,71 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,8377 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác75 | Mô tả theo chương V | 11,028 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,899 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 3,641 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 3,641 | tấn |
| 44 | Bulong D22,L=800 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 45 | Bulong D12,L=250 | Mô tả theo chương V | 144 | cái |
| 46 | Tăng đơ | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Bulong D16,L=500 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Thanh kèo, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm (100x50x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 757,4 | m |
| 49 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,705 | tấn |
| 50 | Lợp mái che bằng tole dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 3,783 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi sắt (30x60x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 31,68 | m2 |
| 52 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Cửa sổ sắt (30x60x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 48,96 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5ly | 46,075 | m2 | |
| 55 | Khung hoa sắt hộp vuông (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 61,2 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can | Mô tả theo chương V | 0,053 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 4,55 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 159,602 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... | Mô tả theo chương V | 112,949 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 342,904 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 115,2 | m2 |
| 62 | Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 123,98 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,916 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,02 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 80,698 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,95 | m2 |
| 67 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,32 | m2 |
| 68 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 142,9 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 117,6 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 279,2 | m |
| 71 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 108,78 | m2 |
| 72 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 108,78 | m2 |
| 73 | Trần nhụa khung nổi (600x600)mm chống ẩm | Mô tả theo chương V | 184,44 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 278,5 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 14,436 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo chương V | 32,511 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 64,393 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 131,116 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 342,904 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 347,578 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 165,29 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 508,194 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 481,934 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,828 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,075 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,026 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC , D90 mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm bịt ống thoát khí | 1,8 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 290 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 820 | m |
| 95 | Lắp đặtAptomat loại 3 pha MCB,40 A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặtAptomat loại 3 pha MCB,32 A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt thiết bị chống rò RCCB 4 pha, 40A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt thiết bị chống rò RCCB 4 pha, 32A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB A 32 A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, kích thước (400x600x200)mm+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 4-6MCB | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 102 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4MCB | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 103 | Bảng nhựa 1-4 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 24 | bảng |
| 104 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 | Mô tả theo chương V | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Mô tả theo chương V | 18 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế nhựa nổi tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 116 | Bảng nhựa 1-4 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 40 | bảng |
| 117 | Lắp đặt khớp nối trơn, D25 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt khớp nối trơn, D20 | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả theo chương V | 50 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/16 | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 121 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Gia công giằng thép liên kết quạt | 0,102 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 0,102 | tấn |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặtloại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa (Rạng Đông) | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặtloại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng (Rạng Đông) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần D260, bóng Led 15W. | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Bình khí CO2 MT-5 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 130 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x600x180mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cáp mạng NC5E-F10 CatSe FTP 0,51mm 4 Pairs chống nhiễu 10%Cu 24AWG màu xanh/trắng | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 133 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 48PORT | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 135 | Lắp đặt đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặtống nhựa upvc ruột gà D20 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 137 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 23 | bảng |
| 138 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 139 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| B | SÂN BÊ TÔNG, BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,394 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 45,597 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,513 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa, bậc cấp bằng không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,847 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 96,064 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 66,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 29,344 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 10 | Lát bậc tam cấp, gạch Tenzazo màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,14 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 21,2 | m3 |
| 12 | Cắt ron 4mx4m | Mô tả theo chương V | 21,2 | 10m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ + INTERNET NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,577 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,117 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/CVV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/CVV 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả theo chương V | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Néo cáp 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Néo cáp 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Giá móc treo cáp | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cùm đầu trụ | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D42 | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kích thước (400x600x250)mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 22 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình | 0,05 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 25 | Cáp mạng NC6-F100P CAT6FTP 0,56mm 4 pairs chống nhiễu | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt DZ mạng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,425 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,988 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,115 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,627 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,024 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,226 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,604 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 40,106 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62,598 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 62,598 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả theo chương V | 33,48 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung thép V(30x30x2,8)mm | Mô tả theo chương V | 0,373 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 36,78 | m2 |
| 16 | Lưới B40 | Mô tả theo chương V | 171,586 | kg |
| 17 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả theo chương V | 128,625 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bảng viết phấn chống lóa | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ học tập | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy vi tính (laptop) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bàn ghế phòng ngoại ngữ (01 bàn + 02 ghế) | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bộ âm thanh (Đầu thu, âm ly, micro, loa) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy chiếu phòng ngoại ngữ (kết nối với máy tính và các thiết bị khác để phát âm thanh hình ảnh) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn + 02 ghế inox) | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Máy tính để bàn phòng tin học | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Trống nhỏ | Mô tả theo chương V | 25 | bộ |
| 11 | Song loan | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Thanh phách | Mô tả theo chương V | 175 | cái |
| 13 | Triangle – Kẻng tam giác: | Mô tả theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Trống Tambourine (trống lục lạc) | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Chuông Bells Instrument | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lục lạc - Maracas | Mô tả theo chương V | 15 | cặp |
| 17 | Wood block | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Kèn phím | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Sáo Recorder Yamaha YRS-24B | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Xylophone và Metallophone: | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Chuông Handbells | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đàn Organ điện tử 61 Phím phát sáng + Chân Đàn - Bán chuyên cho người học nhạc (đàn phím điện tử | Mô tả theo chương V | 5 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công trình đang xét)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dung dân dung và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 2 | 2 |
| 4 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) | 1 | Kỹ sư Công nghệ thông tin.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) | 1 | Kiến trúc sư.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) | 1 | Trung cấp cơ khí.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Việt Nam hoặc tương đương | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi