Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842182-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220829548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 14:05:00 đến ngày 2022-08-22 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công trình đang xét)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung dân dung và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Công nghệ thông tin.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp cơ khí.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80A
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường TH-THCS ĐăkRơWa (cơ sở tiểu học), thành phố Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tên: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum - - Địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố KonTum + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): - Tên: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Giao Thuỷ KonTum; Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy bia, thành phố KonTum + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. Địa chỉ: 88/6 Đường Sư Vạn Hạnh, phường Duy Tân, thành phố KonTum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Người giám sát: Ông Mai Văn Trí Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3.954.999 Fax: 060.3915779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 PHÒNG
1Đào đất móng cột công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V1,456100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,164100m3
3Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V13,713m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V28,469m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,072tấn
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,67tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,27100m2
8Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V26,902m3
9Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,34m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,693m3
11Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V2,985100m3
12Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V136,6m3
13Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V25,794m3
14Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, mác 100Mô tả theo chương V0,66m3
15Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,396m3
16Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,44m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V17,539m3
18Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V1,215100m2
19Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,352tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,58tấn
21Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V6,353m3
22Ván khuôn cộtMô tả theo chương V1,134100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,239tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,084tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V19,852m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V2,204100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,929tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,413tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,052tấn
30Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V15,192m3
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,089tấn
32Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V2,15100m2
33Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V4,14m3
34Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,164tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,324tấn
36Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả theo chương V0,441100m2
37Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V48,317m3
38Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,71m3
39Xây tường hộp thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,8377m3
40Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác75Mô tả theo chương V11,028m3
41Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, bậc cấp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,899m3
42Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V3,641tấn
43Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V3,641tấn
44Bulong D22,L=800Mô tả theo chương V72cái
45Bulong D12,L=250Mô tả theo chương V144cái
46Tăng đơMô tả theo chương V24cái
47Bulong D16,L=500Mô tả theo chương V24cái
48Thanh kèo, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm (100x50x1,4)mmMô tả theo chương V757,4m
49Lắp dựng thanh kèo, xà gồMô tả theo chương V1,705tấn
50Lợp mái che bằng tole dày 4,0zemMô tả theo chương V3,783100m2
51Cửa đi sắt €(30x60x1,2)mmMô tả theo chương V31,68m2
52Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Mô tả theo chương V6bộ
53Cửa sổ sắt €(30x60x1,2)mmMô tả theo chương V48,96m2
54Kính trắng dày 5ly46,075m2
55Khung hoa sắt hộp vuông (14x14x1,2)mmMô tả theo chương V61,2m2
56Sản xuất lan canMô tả theo chương V0,053tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V4,55m2
58Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V159,602m2
59Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ...Mô tả theo chương V112,949m2
60Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V342,904m2
61Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V115,2m2
62Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75Mô tả theo chương V123,98m2
63Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,916m2
64Trát trụ, cột trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,02m2
65Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V80,698m2
66Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,95m2
67Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V78,32m2
68Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V142,9m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V117,6m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V279,2m
71Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V108,78m2
72Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V108,78m2
73Trần nhụa khung nổi (600x600)mm chống ẩmMô tả theo chương V184,44m2
74Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mmMô tả theo chương V278,5m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch (120x600)mmMô tả theo chương V14,436m2
76Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả theo chương V32,511m2
77Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V64,393m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V131,116m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V342,904m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V347,578m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V165,29m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V508,194m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V481,934m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmMô tả theo chương V0,828100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmMô tả theo chương V0,075100m
86Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,026100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC , D90 mmMô tả theo chương V16cái
88Lắp đặt cầu chắn rácMô tả theo chương V16cái
89Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm bịt ống thoát khí1,8m2
90Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2Mô tả theo chương V35m
91Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x6mm2Mô tả theo chương V250m
92Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x4mm2Mô tả theo chương V150m
93Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V290m
94Lắp đặt dây đồng đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V820m
95Lắp đặtAptomat loại 3 pha MCB,40 AMô tả theo chương V1cái
96Lắp đặtAptomat loại 3 pha MCB,32 AMô tả theo chương V2cái
97Lắp đặt thiết bị chống rò RCCB 4 pha, 40AMô tả theo chương V1cái
98Lắp đặt thiết bị chống rò RCCB 4 pha, 32AMô tả theo chương V1cái
99Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB A 32 AMô tả theo chương V12cái
100Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, kích thước (400x600x200)mm+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1cái
101Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 4-6MCBMô tả theo chương V2tủ
102Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4MCBMô tả theo chương V1tủ
103Bảng nhựa 1-4 lỗ âm tườngMô tả theo chương V24bảng
104Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V24cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25Mô tả theo chương V100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20Mô tả theo chương V280m
107Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V120m
108Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyMô tả theo chương V18hộp
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
111Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V54cái
113Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả theo chương V3cái
114Lắp đặt đi mơ quạtMô tả theo chương V3cái
115Lắp đặt đế nhựa nổi tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V40hộp
116Bảng nhựa 1-4 lỗ âm tườngMô tả theo chương V40bảng
117Lắp đặt khớp nối trơn, D25Mô tả theo chương V22cái
118Lắp đặt khớp nối trơn, D20Mô tả theo chương V35cái
119Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả theo chương V50hộp
120Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/16Mô tả theo chương V6hộp
121Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V18cái
122Gia công giằng thép liên kết quạt0,102tấn
123Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V0,102tấn
124Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V3cái
125Lắp đặtloại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa (Rạng Đông)Mô tả theo chương V24bộ
126Lắp đặtloại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng (Rạng Đông)Mô tả theo chương V6bộ
127Lắp đặt đèn sát trần D260, bóng Led 15W.Mô tả theo chương V6bộ
128Bình khí CO2 MT-5Mô tả theo chương V2bình
129Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4Mô tả theo chương V2bình
130Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2cái
131Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x600x180mmMô tả theo chương V2cái
132Cáp mạng NC5E-F10 CatSe FTP 0,51mm 4 Pairs chống nhiễu 10%Cu 24AWG màu xanh/trắngMô tả theo chương V350m
133HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 48PORTMô tả theo chương V1hộp
134Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V46cái
135Lắp đặt đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả theo chương V1hộp
136Lắp đặtống nhựa upvc ruột gà D20Mô tả theo chương V150m
137Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V23bảng
138Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V23cái
139Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
B SÂN BÊ TÔNG, BẬC CẤP
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V6,394m3
2Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V45,597m3
3Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V0,513m3
4Xây bó vỉa, bậc cấp bằng không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,847m3
5Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,014100m3
6Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V96,064m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo chương V66,72m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V29,344m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22m
10Lát bậc tam cấp, gạch Tenzazo màu đỏ vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,14m2
11Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V21,2m3
12Cắt ron 4mx4mMô tả theo chương V21,210m
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ + INTERNET NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,577100m3
2Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,117m3
3Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,728m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,039100m2
5Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,121100m3
6Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả theo chương V0,083tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,083tấn
8Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt dây CU/CVV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2Mô tả theo chương V10m
10Lắp đặt dây CU/CVV 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2Mô tả theo chương V135m
11Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 63AMô tả theo chương V1cái
12Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50AMô tả theo chương V1cái
13Néo cáp 3 phaMô tả theo chương V2bộ
14Néo cáp 1 phaMô tả theo chương V2bộ
15Giá móc treo cápMô tả theo chương V2bộ
16Cùm đầu trụ2bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D42Mô tả theo chương V0,95100m
18Lắp đặt tủ điện kích thước (400x600x250)mmMô tả theo chương V1hộp
19Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V2hộp
20Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V6cọc
21Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V20m
22Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V5m3
23Đắp đất công trình0,05100m3
24Lắp đặt dây đơn, tiết diện (1x6)mm2Mô tả theo chương V12m
25Cáp mạng NC6-F100P CAT6FTP 0,56mm 4 pairs chống nhiễuMô tả theo chương V100m
26Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V6cái
27Phụ kiện lắp đặt DZ mạngMô tả theo chương V1bộ
D TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,425m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V8,988m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V3,115m3
4Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V2,627m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,024m3
6Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,04100m3
7Ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,428100m2
8Cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V0,226tấn
9Bê tông cọc, cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,604m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V40,1061 cấu kiện
11Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V62,598m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo chương V62,598m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả theo chương V33,48m2
14Gia công hệ khung thép V(30x30x2,8)mmMô tả theo chương V0,373tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V36,78m2
16Lưới B40Mô tả theo chương V171,586kg
17Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả theo chương V128,625m2
E THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Mô tả theo chương V3bộ
2Bảng viết phấn chống lóaMô tả theo chương V3bộ
3Tủ đựng dụng cụ học tậpMô tả theo chương V3cái
4Máy vi tính (laptop)Mô tả theo chương V2cái
5Bàn ghế phòng ngoại ngữ (01 bàn + 02 ghế)Mô tả theo chương V18bộ
6Bộ âm thanh (Đầu thu, âm ly, micro, loa)Mô tả theo chương V1bộ
7Máy chiếu phòng ngoại ngữ (kết nối với máy tính và các thiết bị khác để phát âm thanh hình ảnh)Mô tả theo chương V2bộ
8Bàn ghế phòng tin học (01 bàn + 02 ghế inox)Mô tả theo chương V18bộ
9Máy tính để bàn phòng tin họcMô tả theo chương V36bộ
10Trống nhỏMô tả theo chương V25bộ
11Song loanMô tả theo chương V50cái
12Thanh pháchMô tả theo chương V175cái
13Triangle – Kẻng tam giác:Mô tả theo chương V25bộ
14Trống Tambourine (trống lục lạc)Mô tả theo chương V25cái
15Chuông Bells InstrumentMô tả theo chương V25cái
16Lục lạc - MaracasMô tả theo chương V15cặp
17Wood blockMô tả theo chương V9cái
18Kèn phímMô tả theo chương V20cái
19Sáo Recorder Yamaha YRS-24BMô tả theo chương V40cái
20Xylophone và Metallophone:Mô tả theo chương V6cái
21Chuông HandbellsMô tả theo chương V2bộ
22Đàn Organ điện tử 61 Phím phát sáng + Chân Đàn - Bán chuyên cho người học nhạc (đàn phím điện tửMô tả theo chương V5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công trình đang xét)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dụng 1 Kỹ sư xây dung dân dung và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(Kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)22
4 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toán.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) 1 Kỹ sư Công nghệ thông tin.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
6 Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) 1 Kiến trúc sư.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
7 Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) 1 Trung cấp cơ khí.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)(Kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động, tất cả được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5tấn2
2 Máy trộn bê tông >=250 lít2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) ≥ 80A2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy thủy bình NiKon hoặc tương đương1
7 Máy đục bê tông Việt Nam hoặc tương đương1
8 Giàn giáo Việt Nam hoặc tương đương30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->