Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839093-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ HƯNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hùng Lô, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 13:53:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,566,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hùng Lô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1, khu 2 và khu 3 xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hùng Lô, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hùng Lô , địa chỉ: Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Lô. Bên mời thầu: UBND xã Hùng Lô. Địa chỉ: Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103940762
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ. Địa chỉ: tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức. Địa chỉ: tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Hùng Lô , địa chỉ: Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Lô. Bên mời thầu: UBND xã Hùng Lô. Địa chỉ: Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103940762


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm (nếu có) hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Lô. Bên mời thầu: UBND xã Hùng Lô. Địa chỉ: Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103940762
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2011100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6428100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V187,37m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8737100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5155100m3
6Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9658100m3
7Đào xới nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,155100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,155100m3
9Vận chuyển đất tận dụng đem đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9028100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9028100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2407100m3
12Vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1585100m3
13Vận chuyển bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1585100m3
14Đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2296100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2296100m3
16Đào nền đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7025100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1633100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,2761100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70 lỏng, 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,33100m2
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,2286100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,3776100m2
7Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8224100tấn
8Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V530,9m2
9Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,18m3
C HÈ PHỐ (TUYẾN 5):
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,6304m3
2Lát gạch Tezzarro 40x40x3cm -VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,88m2
3Viên vỉa 22x20x100cm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V603viên
4Lắp bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V603m
5Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,66m2
6Bê tông móng vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,266m3
7Ván khuôn móng vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
8Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,854m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1578100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,9m2
11Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,9m2
12Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,326m3
13Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6884100m2
14Bê tông gáy hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m3
15Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1264100m2
16Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
17Đào đất hố trồng cây - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
18Bàng Đài Loan đường kính 15-17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cây
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,74m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,11m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,455100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40- gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V326,7m3
5Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.782m2
6Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m3
7Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2967tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,65m3
10Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6463tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,128100m2
12Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4851cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,22m3
14Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
16Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m3
17Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
18Bê tông thân rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m3
19Ván khuôn rãnh + mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,324100m2
20Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5204tấn
21Bê tông xà mũ rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,47m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m3
23Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2143tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4233100m2
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V831cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
27Bê tông cửa thu nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236m3
28Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2623100m2
29Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1806100m2
31Gia công, lắp đặt thép tấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
35Tấm chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
37Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
38Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m2
39Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m2
41Bê tông mũ tường ga, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
42Ván khuôn mũ tường gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
44Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
46Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04cái
3Biển báo HTG cạnh 70cm-3M-3900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0685m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
5Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,46m2
6Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,46m2
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5100 m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5100 m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,92591m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5566m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1286m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3375m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1223m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5778m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,251m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m3
23Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,7875m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7246100m3
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V180công
2Biển báo phản quang hình chữ nhật KT80x140cm (công trường đang thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).52
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T1
3 Máy lu rung tự hành ≥16T2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥10T2
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->