Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ HƯNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hùng Lô, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 13:53:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,566,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hùng Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1, khu 2 và khu 3 xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hùng Lô, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm (nếu có) hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hùng Lô.
Bên mời thầu: UBND xã Hùng Lô.
Địa chỉ: Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103940762 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6428 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8737 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5155 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9658 | 100m3 |
| 7 | Đào xới nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,155 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,155 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9028 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2407 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1585 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1585 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2296 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2296 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7025 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1633 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,2761 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70 lỏng, 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2286 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3776 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8224 | 100tấn |
| 8 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,9 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,18 | m3 |
| C | HÈ PHỐ (TUYẾN 5): | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6304 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzarro 40x40x3cm -VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,88 | m2 |
| 3 | Viên vỉa 22x20x100cm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603 | viên |
| 4 | Lắp bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603 | m |
| 5 | Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,66 | m2 |
| 6 | Bê tông móng vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,266 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,854 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1578 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9 | m2 |
| 11 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9 | m2 |
| 12 | Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,326 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6884 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gáy hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1264 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 17 | Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 18 | Bàng Đài Loan đường kính 15-17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cây |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40- gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,7 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.782 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2967 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,65 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6463 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh + mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5204 | tấn |
| 21 | Bê tông xà mũ rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2143 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 27 | Bê tông cửa thu nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 35 | Tấm chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 37 | Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ tường ga, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | cái |
| 3 | Biển báo HTG cạnh 70cm-3M-3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0685 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,46 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,46 | m2 |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9259 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5566 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3375 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1223 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5778 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7875 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7246 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT80x140cm (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương | ≥3,0T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 2 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi