Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841648-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220829316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 13:51:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,960,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị, nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc như công trình này)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng ,chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình-phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dung.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện công trình dân dung.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện dân dung (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân tài chính - kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựĐã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80A
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường mầm non Hoa Pơ Lang, thành phố Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum, Địa chỉ: số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum. SĐT: 02603.954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tên: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum - - Địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố KonTum + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): - Tên: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Giao Thuỷ KonTum; Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy bia, thành phố KonTum + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. Địa chỉ: 88/6 Đường Sư Vạn Hạnh, phường Duy Tân, thành phố KonTum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum, Địa chỉ: số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum. SĐT: 02603.954.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum, Địa chỉ: số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum. SĐT: 02603.954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 060.3915779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 060.3915779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Người giám sát: Ông Mai Văn Trí Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3954.999 Fax: 060.3915779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà học
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả theo chương V102,08m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V75,6m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V2,309m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V23,14m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V20,69m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V0,306m3
7Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,229100m3
8Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IVMô tả theo chương V0,47100m3
B Tháo dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V11,52m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V0,09m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V2,52m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V5,542m3
5Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,024100m3
6Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IVMô tả theo chương V0,079100m3
C San nền + sân gạch block
1Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V1,55100m3
2Đất cấp 3 về đắp nềnMô tả theo chương V170,5m3
3Đào nền bê tôngMô tả theo chương V0,422100m3
4Vận chuyển bê tông đổ điMô tả theo chương V0,422100m3
5Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,404m3
6Bê tông lót móng đá (40x60)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V59,602m3
7Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20) cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,511m3
8Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,007100m3
9Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V36,63m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V36,63m2
11Lát gạch sân bằng gạch block (300x300x50)mm màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V579m2
D Tường chắn
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,49m3
2Bê tông lót móng đá (40x60), vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,498m3
3Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,486m3
4Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,007100m3
5Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V14,11m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V14,11m2
E Mái vòm 1
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,206m3
2Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V0,281m3
3Gia công vì kèo thépMô tả theo chương V0,169tấn
4Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,169tấn
5Bu long D12, L120Mô tả theo chương V24bộ
6Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V19,57m2
7Xà gồ thép hộp (50x50x1.2)mmMô tả theo chương V35,6m
8Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V0,065tấn
9Lợp mái che tường bằng tole dày 0,4mmMô tả theo chương V0,319100m2
10Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng đặt ruộtMô tả theo chương V0,065100m2
F Mái vòm 2
1Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,225m3
2Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V0,325m3
3Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V0,6tấn
4Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,6tấn
5Bu long D12, L200Mô tả theo chương V22bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V47,338m2
7Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm144,8m
8Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V0,467tấn
9Lợp mái che tường dày 4,0zemMô tả theo chương V1,547100m2
G Hệ thống cấp điện tổng thể
1Phá dỡ nền bê tông lát gạch BlockMô tả theo chương V0,99m3
2Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,66m3
3Lát gạch Block (300x300x50)màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,6m2
4Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,01100m3
5Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V4,23m3
6Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,042100m3
7Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả theo chương V120m
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50AmpeMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmMô tả theo chương V60m
H Cấp nước tổng thể
1Phá dỡ nền bê tông lát gạch BlockMô tả theo chương V0,765m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,51m3
3Lát gạch sân bằng gạch Block (300x300x50)màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,1m2
4Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,008100m3
5Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V11,475m3
6Đào đất móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,254m3
7Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,042m3
8Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,112m3
9Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,21m2
10Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,115100m3
11Cửa khung sắt 10x20 bọc tôn 4dem kích thước (0.55x0.55)mMô tả theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mmMô tả theo chương V0,07100m
13Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa D49x2,8mmMô tả theo chương V0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,96100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x3mmMô tả theo chương V0,2100m
17Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V5cái
18Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mmMô tả theo chương V14cái
20Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V7cái
21Lắp đặt khâu ren đồng D49mmMô tả theo chương V2cái
22Lắp đặt măng sông nhựa, D49mmMô tả theo chương V3cái
23Lắp đặt măng sông nhựa, D34mmMô tả theo chương V3cái
24Lắp đặt van nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V2cái
25Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V3cái
26Lắp đặt co răng D49Mô tả theo chương V2cái
27Lắp đặt co răng D27Mô tả theo chương V2cái
28Chóp thông hơiMô tả theo chương V2cái
I Giá bồn nước 2000L
1Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,2m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,4m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,008tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,074tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,079100m2
6Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,577m3
7Đắp đất công trình bằng đầmMô tả theo chương V0,017100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,483tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,483tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28,068m2
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
J NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,87m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Mô tả theo chương V0,621m3
3Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,68m3
4Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,071m3
5Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,052100m3
6Đất đắp nền cấp 3 mua tại mỏMô tả theo chương V2,447m3
7Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V1,36m3
8Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,136100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,024tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,12tấn
11Lót nền đá (4x6)cm, VXM M50Mô tả theo chương V1,508m3
12Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,488m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,098100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,27tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,526tấn
16Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,08m3
17Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,135100m2
18Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,026tấn
19Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,095tấn
20Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,802m3
21Xà gồ thép hộp tráng kẽm (100x50x1,2)mmMô tả theo chương V23,1m
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,064tấn
23Lợp mái che dày 0,4mmMô tả theo chương V0,28100m2
24Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V0,84m2
25Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ, phụ kiện đồng bộ, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V3,6m2
26Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600)mmMô tả theo chương V15,08m2
27Vách ngăn Composite dày 18mm (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả theo chương V6,808m2
28Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,015tấn
29Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,015tấn
30Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tôngMô tả theo chương V6,578m2
31Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V43,85m2
32Trát chân móng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,25m2
33Trát hẻm cửa vữa XM mác 753,24m2
34Trát lanh tô, ô văng, mác 75Mô tả theo chương V13,5m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,02m
36Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,168m2
37Quét Phụ gia Sikatop Sea 107 chống thấmMô tả theo chương V3,168m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàngMô tả theo chương V1,71m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,29m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả theo chương V32,76m2
41Công tác ốp đá xẻ (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V0,84m2
42Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V51,1m2
43Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V3,24m2
44Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V13,5m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3,24m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V64,6m2
47Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V40m
48Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V60m
49Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20AmpeMô tả theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V1cái
51Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V4Bộ
52Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy D16Mô tả theo chương V50m
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V1cái
54Lắp đặt đi mơ quạtMô tả theo chương V1cái
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120Mô tả theo chương V6bộ
56Lắp đặt các loại sứ cổ ngỗngMô tả theo chương V1sứ
57Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả theo chương V1sứ
58Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,26100m
60Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,07100m
61Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm0,11100m
62Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,06100m
63Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V0,16100m
64Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
65Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
66Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V9cái
67Lắp đặt tê nhựa D 114 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V8cái
68Lắp đặt tê nhựa D 90/60 (lệch 135 độ)3cái
69Lắp đặt tê nhựa D 60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V3cái
70Lắp đặt lơi nhựa D 114Mô tả theo chương V6cái
71Lắp đặt lơi nhựa D 60Mô tả theo chương V4cái
72Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V13cái
73Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa D 21/27Mô tả theo chương V6cái
75Lắp đặt co răng trong ren đồng D27/21Mô tả theo chương V2cái
76Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả theo chương V8cái
77Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả theo chương V2cái
78Lắp đặt tê nhựa D 34Mô tả theo chương V2cái
79Lắp đặt tê nhựa D 27/21Mô tả theo chương V18cái
80Lắp đặt rắc MS nhựa D 34Mô tả theo chương V6cái
81Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp êm, xả 2 nhấn Viglacera hoặc tương đươngMô tả theo chương V4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
85Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V4cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏMô tả theo chương V4bộ
87Lắp đặt vòi xả D27Mô tả theo chương V2bộ
88Lắp đặt phểu thu inox, D 200x200 ngăn mùiMô tả theo chương V4cái
89Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27(tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V2cái
90Đào đấtMô tả theo chương V0,183m3
91Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,011100m3
92Lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả theo chương V0,581m3
93Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,614m3
94Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V0,637100m2
95Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,023100m3
96Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
97Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,009tấn
98Ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V0,01100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả theo chương V41 cấu kiện
100Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,05100m
101Lắp đặt cút nhựa D 125Mô tả theo chương V2cái
102Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
103Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
104Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
105Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
106Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
107Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
108Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
K NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,166100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V14,515m3
3Bê tông lót đá (4x6)cm, M50Mô tả theo chương V11,505m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V23,286m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,05100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,059tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,405tấn
8Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22,663m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V18,889m3
10Ván giằng móngMô tả theo chương V1,501100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,398tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,735tấn
13Xây móng bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,908m3
14Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V2,959100m3
15Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V181,5m3
16Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V25,506m3
17Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V6,348m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,133100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,224tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,095tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V18,193m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V1,828100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,564tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,404tấn
25Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V8,224m3
26Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả theo chương V0,962100m2
27Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,418tấn
28Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,341tấn
29Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V8,308m3
30Ván khuôn sànMô tả theo chương V1,32100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,037tấn
32Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V0,186tấn
33Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,186tấn
34Bu long D18, L650Mô tả theo chương V16bộ
35Bu long D12, L120Mô tả theo chương V16bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V14,767m2
37Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V74,661m3
38Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,147m3
39Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23,508m3
40Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50*100*1,4)mmMô tả theo chương V770m
41Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V2,481tấn
42Lợp mái che tường tole dày 0,4mmMô tả theo chương V3,807100m2
43Cửa đi Nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V35,93m2
44Cửa sổ Nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V41,76m2
45Khung hoa sắt hộp loại €(14x14x1,2)mmMô tả theo chương V41,04m2
46Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V97,665m2
47Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V487,114m2
48Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V164,068m2
49Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75Mô tả theo chương V92,04m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V47,364m2
51Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V19,36m2
52Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V202,806m2
53Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,102m2
54Trát đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V79,4m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V434,2m
56Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V86,51m2
57Chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V86,51m2
58Công tác ốp chân móng đá xẻ tự nhiên (100x200)mmMô tả theo chương V41,73m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏMô tả theo chương V2,2m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả theo chương V47,88m2
61Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả theo chương V11,9m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (120x600)mmMô tả theo chương V18,312m2
63Làm trần tấm nhựa khung nổi (600x600)mmMô tả theo chương V247,48m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mmMô tả theo chương V253,45m2
65Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấpMô tả theo chương V36,48m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V256m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V222,16m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V487,1m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V47,3m2
70Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V534,4m2
71Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V478,16m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x3mmMô tả theo chương V0,672100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x3mmMô tả theo chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,026100m
75Lắp đặt cút nhựa D 90 mmMô tả theo chương V28cái
76Cầu chắn rác bằng sắt D4Mô tả theo chương V14cái
77Lắp đặt dây đơn = 10mm2Mô tả theo chương V80m
78Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V280m
79Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V380m
80Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB,AMô tả theo chương V9cái
81Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 200x300x150 (Bao gồm Linh kiện lắp đặt)Mô tả theo chương V1tủ
82Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V35hộp
83Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V35bảng
84Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V1cái
85Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V9cái
86Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cựcMô tả theo chương V18cái
87Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V9cái
88Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D25x1,3mmMô tả theo chương V60m
90Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mmMô tả theo chương V100m
91Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D16x1,1mmMô tả theo chương V180m
92Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110*110*50mmMô tả theo chương V12hộp
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V9cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
95Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m 36WMô tả theo chương V18bộ
96Đèn Led ốp trần panel Điện Quang ĐQ LED D250Mô tả theo chương V14bộ
97Bình khí CO2 MT5Mô tả theo chương V1bình
98Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kgMô tả theo chương V1bình
99Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V1cái
100Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả theo chương V1cái
101Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
102Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
103Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
104Đào móng băng đất C3Mô tả theo chương V2,5m3
105Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả theo chương V0,025100m3
106Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
107Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,06100m
108Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,04100m
110Lắp đặt ống nhựa D60x3mmMô tả theo chương V0,16100m
111Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V0,05100m
112Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mmMô tả theo chương V0,08100m
113Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V10cái
114Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
115Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V8cái
116Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V10cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V12cái
118Lắp đặt cút ren đồng trong, đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
119Lắp đặt cút ren đồng ngoài, đường kính 21mmMô tả theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V8cái
121Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
122Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 135độMô tả theo chương V3cái
123Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm 135độMô tả theo chương V3cái
124Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D27mmMô tả theo chương V2cái
125Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21mmMô tả theo chương V3cái
126Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êmMô tả theo chương V2bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V2cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
129Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304Mô tả theo chương V2bộ
130Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
131Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả theo chương V2bộ
132Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmMô tả theo chương V2cái
133Lắp đặt van đồng kính 27mmMô tả theo chương V1cái
134Chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
135Cáp mạng CAT-5E FTPMô tả theo chương V230m
136HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port GigabitMô tả theo chương V1hộp
137Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V14cái
138Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mmMô tả theo chương V120m
139Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45)Mô tả theo chương V7bảng
140Lắp đặt đế âm tườngMô tả theo chương V7hộp
141Router 4 PortMô tả theo chương V1bộ
142Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
143Đào đất hầm tự hoạiMô tả theo chương V1,14m3
144Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,011100m3
145Đào đất hầm chứa, giếng thấm, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,172100m3
146Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,581m3
147Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,614m3
148Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V0,637100m2
149Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,023100m3
150Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
151Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,009tấn
152Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,01100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu kiện
154Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,05100m
155Lắp đặt cút nhựa D 125Mô tả theo chương V2cái
156Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
157Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
158Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
159Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
160Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
161Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
162Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
L THIẾT BỊ
1Máy tính để bànMô tả theo chương V4bộ
2Bàn làm việcMô tả theo chương V10bộ
3Ghế gỗMô tả theo chương V50bộ
4Bàn ghế Sofa tiếp kháchMô tả theo chương V1bộ
5Tủ hồ sơMô tả theo chương V2cái
6Rèm cửa nhà hiệu bộMô tả theo chương V49,28m2
7Bàn phòng họpMô tả theo chương V15cái
8Giường cá nhân phòng y tếMô tả theo chương V1bộ
9Tủ thuốc y tế bằng Inox Hoà PhátMô tả theo chương V1cái
10Cầu trượt liên hoànMô tả theo chương V2bộ
11Thang leo thể chất cho béMô tả theo chương V2bộ
12Bập bên 2 chỗMô tả theo chương V2bộ
13Xích đu ngoài trời 8 ghếMô tả theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị, nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc như công trình này)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng ,chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình-phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dung.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện công trình dân dung.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện dân dung (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)22
4 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước 1 Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)22
5 Quản lý tài chính 1 Là cử nhân tài chính - kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựĐã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
6 Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) 1 Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
7 Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) 1 Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
8 Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) 1 Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) ≥ 80A2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy thủy bình NiKon hoặc tương đương1
7 Máy đục bê tông Việt Nam hoặc tương đương2
8 Giàn giáo Việt Nam hoặc tương đương30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->