Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 13:51:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị, nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc như công trình này)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng ,chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình-phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dung.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện công trình dân dung.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện dân dung (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân tài chính - kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựĐã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường mầm non Hoa Pơ Lang, thành phố Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum,
Địa chỉ: số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum.
SĐT: 02603.954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 060.3915779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Người giám sát: Ông Mai Văn Trí Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3954.999 Fax: 060.3915779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả theo chương V | 102,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 75,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 2,309 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 23,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 20,69 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| B | Tháo dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 5,542 | m3 |
| 5 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| C | San nền + sân gạch block | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 về đắp nền | Mô tả theo chương V | 170,5 | m3 |
| 3 | Đào nền bê tông | Mô tả theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,404 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá (40x60)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 59,602 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20) cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,511 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,63 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 36,63 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch block (300x300x50)mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 579 | m2 |
| D | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (40x60), vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,498 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,486 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,11 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 14,11 | m2 |
| E | Mái vòm 1 | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,206 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,281 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,169 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,169 | tấn |
| 5 | Bu long D12, L120 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 19,57 | m2 |
| 7 | Xà gồ thép hộp (50x50x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 35,6 | m |
| 8 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng đặt ruột | Mô tả theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| F | Mái vòm 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,225 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,325 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Bu long D12, L200 | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 47,338 | m2 |
| 7 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm | 144,8 | m | |
| 8 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,467 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 1,547 | 100m2 |
| G | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lát gạch Block | Mô tả theo chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Lát gạch Block (300x300x50)màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| H | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lát gạch Block | Mô tả theo chương V | 0,765 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Block (300x300x50)màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,475 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,254 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,042 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,112 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,21 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Cửa khung sắt 10x20 bọc tôn 4dem kích thước (0.55x0.55)m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D49x2,8mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu ren đồng D49mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa, D49mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa, D34mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng D49 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co răng D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| I | Giá bồn nước 2000L | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,577 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm | Mô tả theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,483 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,483 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 28,068 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,87 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 0,621 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,071 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền cấp 3 mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 2,447 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Lót nền đá (4x6)cm, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 1,508 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,526 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,802 | m3 |
| 21 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (100x50x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 23,1 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Lợp mái che dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 0,84 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ, phụ kiện đồng bộ, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 15,08 | m2 |
| 27 | Vách ngăn Composite dày 18mm (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả theo chương V | 6,808 | m2 |
| 28 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Mô tả theo chương V | 6,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,85 | m2 |
| 32 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,25 | m2 |
| 33 | Trát hẻm cửa vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 34 | Trát lanh tô, ô văng, mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,5 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,02 | m |
| 36 | Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,168 | m2 |
| 37 | Quét Phụ gia Sikatop Sea 107 chống thấm | Mô tả theo chương V | 3,168 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Mô tả theo chương V | 1,71 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,29 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 32,76 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá xẻ (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 0,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả theo chương V | 51,1 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 13,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 64,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy D16 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ cổ ngỗng | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | 0,11 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D 114 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa D 90/60 (lệch 135 độ) | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D 60 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi nhựa D 114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi nhựa D 60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D 21/27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D27/21 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D 34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D 27/21 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc MS nhựa D 34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp êm, xả 2 nhấn Viglacera hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xả D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phểu thu inox, D 200x200 ngăn mùi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27(tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 0,183 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 92 | Lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 93 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,614 | m3 |
| 94 | Ván khuôn ống buy | Mô tả theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,296 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 98 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D 125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 105 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 106 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 107 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,707 | m3 |
| 108 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 0,785 | m3 |
| K | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,515 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá (4x6)cm, M50 | Mô tả theo chương V | 11,505 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 23,286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,405 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,663 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,889 | m3 |
| 10 | Ván giằng móng | Mô tả theo chương V | 1,501 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,398 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,735 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,908 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 2,959 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 181,5 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 25,506 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,348 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,224 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,095 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,193 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,828 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,564 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,404 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,224 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,418 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,341 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,037 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 0,186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,186 | tấn |
| 34 | Bu long D18, L650 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Bu long D12, L120 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,767 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 74,661 | m3 |
| 38 | Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,147 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,508 | m3 |
| 40 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50*100*1,4)mm | Mô tả theo chương V | 770 | m |
| 41 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,481 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường tole dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 3,807 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi Nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 35,93 | m2 |
| 44 | Cửa sổ Nhôm Xingfa nhập khẩu Tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 41,76 | m2 |
| 45 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 41,04 | m2 |
| 46 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 97,665 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 487,114 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 164,068 | m2 |
| 49 | Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 92,04 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,364 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,36 | m2 |
| 52 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 202,806 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,102 | m2 |
| 54 | Trát đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 79,4 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 434,2 | m |
| 56 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 86,51 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 86,51 | m2 |
| 58 | Công tác ốp chân móng đá xẻ tự nhiên (100x200)mm | Mô tả theo chương V | 41,73 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả theo chương V | 2,2 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 47,88 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 11,9 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 18,312 | m2 |
| 63 | Làm trần tấm nhựa khung nổi (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 247,48 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 253,45 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp | Mô tả theo chương V | 36,48 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 256 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 222,16 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 487,1 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 47,3 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 534,4 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 478,16 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,672 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,026 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D 90 mm | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác bằng sắt D4 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 280 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 380 | m |
| 80 | Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB,A | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 200x300x150 (Bao gồm Linh kiện lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 35 | hộp |
| 83 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 35 | bảng |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D25x1,3mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110*110*50mm | Mô tả theo chương V | 12 | hộp |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m 36W | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Đèn Led ốp trần panel Điện Quang ĐQ LED D250 | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 97 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 98 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 99 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 103 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 104 | Đào móng băng đất C3 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren đồng trong, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút ren đồng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 135độ | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm 135độ | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êm | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van đồng kính 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Cáp mạng CAT-5E FTP | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 136 | HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port Gigabit | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 139 | Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45) | Mô tả theo chương V | 7 | bảng |
| 140 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 141 | Router 4 Port | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 143 | Đào đất hầm tự hoại | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 145 | Đào đất hầm chứa, giếng thấm, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 146 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 147 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,614 | m3 |
| 148 | Ván khuôn ống buy | Mô tả theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 149 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,296 | m3 |
| 151 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 152 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D 125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 159 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 160 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 161 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,707 | m3 |
| 162 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 0,785 | m3 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Ghế gỗ | Mô tả theo chương V | 50 | bộ |
| 4 | Bàn ghế Sofa tiếp khách | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rèm cửa nhà hiệu bộ | Mô tả theo chương V | 49,28 | m2 |
| 7 | Bàn phòng họp | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Giường cá nhân phòng y tế | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ thuốc y tế bằng Inox Hoà Phát | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu trượt liên hoàn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang leo thể chất cho bé | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bập bên 2 chỗ | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xích đu ngoài trời 8 ghế | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm (2017-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này, có cung cấp thiết bị, nội thất như bàn ghế…. (cụ thể công trình công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc như công trình này)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng ,chứng chỉ, hợp đồng lao động, tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình-phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dung.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện công trình dân dung.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện dân dung (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 2 | 2 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Là cử nhân tài chính - kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựĐã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) | 1 | Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) | 1 | Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã tham gia quản lý tài chính 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động,tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Giàn giáo | Việt Nam hoặc tương đương | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi