Gói thầu: Gói thầu số 1: “Trang trí tổng thể, dàn dựng gian hàng, nhà bạt và khu trưng bày chung cho Hội chợ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến thương mại Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: “Trang trí tổng thể, dàn dựng gian hàng, nhà bạt và khu trưng bày chung cho Hội chợ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837900 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, nguồn thu Hội chợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 14:16:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là845.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ đi kèm bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn giá trị gia tăng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí dàn dựng Hội chợ triển lãm, Cụ thể: có đủ 03 hạng mục chính: - Nhà bạt (giàn không gian)- Gian hang tiêu chuẩn - Khu trưng bày chung Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc Phó giám đốc điều hành/quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế hoặc ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Kế toán, Tài chính hoặc ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công, dàn dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng, Kiến trúc hoặc ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật điện, Cơ khí hoặc ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kinh tế hoặc ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường và An toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có Chứng chỉ ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến thương mại Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: “Trang trí tổng thể, dàn dựng gian hàng, nhà bạt và khu trưng bày chung cho Hội chợ” Tổ chức Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp Quốc tế lần thứ 22 –Agroviet 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, nguồn thu Hội chợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan gốc hoặc bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự do nhà thầu đã triển khai thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm xúc tiến thương mại Nông nghiệp. Địa chỉ: số 489 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 024 3755 5458 Fax: 024 3754 0131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại nông nghiệp. Địa chỉ: số 489 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 024 3755 5458 Fax: 024 3754 0131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hội chợ triển lãm - Trung tâm xúc tiến thương mại nông nghiệp. Địa chỉ: số 489 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 024 3755 5458 Fax: 024 3754 0131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách tôn vinh chính diện gắn logo Bộ NN&PTNT, tên hội chợ, gắn đèn rọi, gắn Tivi trình chiếu, kích thước 2,2m x 3m x 0,15m (Vách gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, khung xương chịu lực chất liệu sắt hộp dày 1,2mm, sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 2 | Cụm vách và bục tròn trưng bày sản phẩm. Vách dán hình ảnh thông tin kích thước 1m x 2,6m x 0,1m gắn đèn rọi (vách gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, sơn màu theo maket). Bục tròn trưng bày sản phẩm, đường kính 1,2m (chất liệu gỗ MDF dày 10mm, thi công và hoàn thiện sơn màu theo maket). | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 3 | Bục trưng bày sản phẩm hình dáng con tàu, kích thước 4,5m x 0,8m rộng x 0,8m cao (Vách gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, khung xương chịu lực chất liệu sắt hộp dày 1,2mm, sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Bục trưng bày sản phẩm hình bán nguyệt, đường kính 1,1m, chiều cao 0,75m x 6 chiếc (chất liệu gỗ công nghiệp MDF, gia cố bằng khung xương chịu lực chất liệu gỗ, đóng 4 mặt, sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 5 | Ốp gỗ bọc cột và trần giả trang trí. Kích thước bọc cột 1,1m x 3,2m x 4 mặt x 02 cột. Kích thước trần giả 1,7m x 1,7m x 2 bộ (Vách gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 33,94 | |
| 6 | Bàn lễ tân kích thước 1m x 1,2m x 0,6m (chất liệu gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, thi công và hoàn thiện sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 7 | Cổng trang trí chữ A kết hợp với hệ thống tủ trưng bày sản phẩm mới, sản phẩm tiêu biểu của ngành nông nghiệp. Kích thước tổng thể 14,5m x 0,9m, chất liệu làm chữ A bằng khung thép, bắn bạt, gắn đèn chiếu sáng bên trong, gắn chữ nổi theo thiết kết. Hệ thống tủ trưng bày chất liệu gỗ công nghiệp MDF, dày 10mm, có gắn đèn, sơn màu theo thiết kế. | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Cụm logo Hội chợ. Kích thước tổng thể 3,2m dài x 1,25m cao x 0,6m rộng), chất liệu bục gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, chữ bằng mica nhựa có gắn đèn bên trong. | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Thuê tivi LCD trình chiếu (LCD 42") | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 10 | Đèn rọi 50W treo vách trung tâm, các vách dán hình ảnh thông tin, vách bọc cột | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 11 | Đèn 150W chiếu sáng toàn khu triển lãm | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 12 | Cây cảnh trang trí toàn khu | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 15 | |
| 13 | Chi phí in ấn pano hình ảnh toàn khu. In đề can PP cán mờ dán vào vách dán hình ảnh thông tin (1,6m x 0,9m x 8 tấm), vách tôn vinh chính (2,6m x 3,2m x 2 tấm), pano bọc cột (1m x 2,2m x 8 tấm), bàn lễ tân (1m x 1,2m) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 46,96 | |
| 14 | Trải thảm toàn khu | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 90 | |
| 15 | Cụm vách dán hình ảnh thông tin, gắn với bục vuông trưng bày sản phẩm, kích thước 2,5m x 3m x 0,1m gắn đèn rọi (Vách gỗ công nghiệp MDF dày 10mm, hộp đèn xuyên sáng 2 mặt, sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 16 | Bục trưng bày sản phẩm hình chữ nhật, kích thước 0,75m x 0,55m x 1m x 12 chiếc (chất liệu gỗ công nghiệp MDF, gia cố bằng khung xương chịu lực chất liệu gỗ, đóng 4 mặt, sơn màu theo maket) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 27,9 | |
| 17 | Thuê bộ bàn ghế giao dịch (mỗi bộ gồm 01 bàn, 03 ghế nhựa khung inox) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 18 | Đèn rọi 50W treo vách trung tâm và các vách dán hình ảnh thông tin | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 19 | In đề can PP cán mờ dán vào vách dán hình ảnh thông tin (0,95m x 1,2m x 12 tấm) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 13,68 | |
| 20 | Trải thảm toàn khu (6m x 12m) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 72 | |
| 21 | Thuê dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (01 bàn, 2 ghế, 01 ổ cắm, 02 bóng đèn tuýp, thảm gian hàng, trán gian hàng) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 100 | |
| 22 | Pallet cho gian hàng ngoài trời (khung sắt hộp 30x60, dày 1,2mm, mặt trải gỗ MDF dày 10cm) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 55 | |
| 23 | Thuê nhà bạt phục vụ dàn dựng gian hàng + Khai mạc (GH: 18m x 36m x 3 cái; KM: 18m x 12m) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.160 | |
| 24 | Thảm trải sân khấu và đường đi | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.000 | |
| 25 | Thi công cổng chào chính Hội chợ (kt: 8m x 13m x 1,5m; khung sắt in bạt hiflex 4 mặt; gắn đèn led và đèn rọi) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Thi công dàn dựng cổng chào phụ vào Hội chợ (kt: 5.5 m x 6m x 0,5m; khung sắt in bạt hiflex 2 mặt gắn đèn led và đèn rọi) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Pano tấm lớn trên tòa nhà (kt: 8m x 40m in bạt hiflex) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 28 | Pano giới thiệu Hội chợ dựng trên hàng rào đường Hoàng Quốc Việt (kt: 2m x 4m x 4 tấm; khung sắt in bạt hiflex) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 29 | Pano giới thiệu Hội chợ dựng dọc theo đường đi của cổng phụ Hội chợ (kt: 3m x 5,5m x 4 cụm, khung sắt in bạt hiflex) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 66 | |
| 30 | Pano khai mạc hội chợ trên sảnh chính (kt: 4,4 x 15.8 m; khung sắt in bạt hiflex ) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 70 | |
| 31 | Pano trang trí bọc 2 cột sảnh sân khấu (kt: 1,1m x 4,4m x 4 mặt; khung sắt in bạt hiflex) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,4 | |
| 32 | Hộp tam giác trang trí dọc đường vào (kt: 1m x 4m x 3 mặt, khung sắt in bạt Hi-flex), | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 33 | Pano khổ lớn in sơ đồ gian hàng trong nhà, ngoài trời (kt: 2,5m x 4m x 02 cái, khung sắt in bạt Hi-flex) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 34 | Thuê bóng khí cầu trang trí (đường kính 2m; nhiều màu sắc) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 4 | |
| 35 | Phướn treo trên Bóng khí trang trí (kt: 1m x 5m) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 36 | Cờ chuối in thông tin Hội chợ treo trước cổng và quanh hội chợ (kt: 0,5m x 1,5m, chất liệu vải, in màu theo thiết kế) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 40 | |
| 37 | Pano (kích thước 2,6m x 5m) | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 13 | |
| 38 | Pano Hội thảo (kích thước 2,6m x 5m) x 2 Hội thảo | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 26 | |
| 39 | Thuê âm thanh, máy chiếu, thiết bị phục vụ Hội thảo | Quy định tại Chương V . Yêu cầu kỹ thuật | Cuộc | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là845.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ đi kèm bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn giá trị gia tăng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí dàn dựng Hội chợ triển lãm, Cụ thể: có đủ 03 hạng mục chính: - Nhà bạt (giàn không gian)- Gian hang tiêu chuẩn - Khu trưng bày chung Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Phó giám đốc điều hành/quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế hoặc ngành có liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Kế toán, Tài chính hoặc ngành có liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công, dàn dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng, Kiến trúc hoặc ngành có liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật điện, Cơ khí hoặc ngành có liên quan | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kinh doanh | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kinh tế hoặc ngành có liên quan | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường và An toàn PCCC | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có Chứng chỉ ATLĐ, PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi