Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%; 50% ngân sách phường tự cân đối và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 14:47:00 đến ngày 2022-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6735025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.634.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥08T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên tổ dân phố Đại Quang, Đại Thắng, Tây Sơn và Phú Đông, phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%; 50% ngân sách phường tự cân đối và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 01 - TỪ ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG ĐI BỜ BIỂN TDP ĐẠI QUANG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0219 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng nhân công, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,15 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5444 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 217,4731 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,9892 | 100m3 |
| 9 | Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2636 | 100m3 |
| 10 | Nilo lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 728,96 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7446 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 131,21 | m3 |
| 13 | Cắt khe ngang mặt đường BTXM | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16,0876 | 10m |
| 14 | Gia cố lề đường bằng CPĐD loại II, dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3723 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 02 - TỪ ĐƯỜNG ĐẠI QUANG 2 ĐẾN NVH TDP ĐẠI QUANG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,1091 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,1091 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,72 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.598,2494 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,7865 | 100m3 |
| 7 | Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,8982 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 634,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6381 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 114,29 | m3 |
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường BTXM | Mô tả theo Chương V_HSMT | 13,7869 | 10m |
| 12 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4786 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường thân, tường cánh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0372 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0318 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0496 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,12 | m3 |
| 26 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,1 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | cái |
| 28 | Cốt thép khe nối | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0018 | tấn |
| 29 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 03 - TỪ ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG ĐI BỜ BIỂN TDP ĐẠI THẮNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,077 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,077 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,9846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.216,925 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,3794 | 100m3 |
| 9 | Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,3148 | 100m3 |
| 10 | Nilo lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.404,53 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,4292 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 432,82 | m3 |
| 13 | Cắt khe ngang mặt đường BTXM | Mô tả theo Chương V_HSMT | 52,4829 | 10m |
| 14 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3393 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3666 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,02 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0372 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0318 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0496 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,12 | m3 |
| 28 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | cái |
| 30 | Cốt thép khe nối | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0018 | tấn |
| 31 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 04 - TỪ ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG ĐI KHU DÂN CƯ TDP ĐẠI THẮNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,8783 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,8783 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,67 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.097,5735 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,0942 | 100m3 |
| 7 | Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,1858 | 100m3 |
| 8 | Nilo lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 734,1 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6772 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 132,14 | m3 |
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường BTXM | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14,6316 | 10m |
| 12 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3791 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 13,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4546 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0593 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0583 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0892 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,04 | m3 |
| 26 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,82 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | cái |
| 28 | Cốt thép khe nối | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0031 | tấn |
| 29 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,88 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 31 | Tấm ghỗ khe phai chắn nước | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | tấm |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 05 - TỪ ĐƯỜNG GIÁP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ XÃ NGHI SƠN ĐI CỒN CÁT TDP TÂY SƠN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,3338 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,5619 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4182 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,4265 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.408,268 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 18,77 | 100m3 |
| 9 | Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,6585 | 100m3 |
| 10 | Nilo lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.552,83 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 279,51 | m3 |
| 13 | Cắt khe ngang mặt đường BTXM | Mô tả theo Chương V_HSMT | 33,8108 | 10m |
| 14 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7825 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9028 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3051 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 22,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7861 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 21,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,038 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mố ĐK=20mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0182 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0365 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1413 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,86 | m3 |
| 29 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cốt thép khe nối | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0018 | tấn |
| 32 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,59 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3009 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN 06 - TỪ ĐƯỜNG PHÚ ĐÔNG 1 ĐI GỒ GẠO TDP PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2279 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng nhân công, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,93 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 139,1761 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,4057 | 100m3 |
| 9 | Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,9273 | 100m3 |
| 10 | Nilo lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.089,49 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0405 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 196,11 | m3 |
| 13 | Cắt khe ngang mặt đường BTXM | Mô tả theo Chương V_HSMT | 22,4793 | 10m |
| 14 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7555 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6735025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.634.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥08T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 108CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi