Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842930-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220842857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%; 50% ngân sách phường tự cân đối và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 14:47:00 đến ngày 2022-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6735025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.634.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥08T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông liên tổ dân phố Đại Quang, Đại Thắng, Tây Sơn và Phú Đông, phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%; 50% ngân sách phường tự cân đối và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hải Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng và thương mại SMP. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23 liền kề 3 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, Tp. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hải Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 01 - TỪ ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG ĐI BỜ BIỂN TDP ĐẠI QUANG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT1,0219100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT1,0219100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng nhân công, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT7,151m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,0715100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,5444100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,1089100m3
7Mua đất đắpMô tả theo Chương V_HSMT217,4731m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT1,9892100m3
9Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT1,2636100m3
10Nilo lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT728,96m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả theo Chương V_HSMT0,7446100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT131,21m3
13Cắt khe ngang mặt đường BTXMMô tả theo Chương V_HSMT16,087610m
14Gia cố lề đường bằng CPĐD loại II, dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT0,3723100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 02 - TỪ ĐƯỜNG ĐẠI QUANG 2 ĐẾN NVH TDP ĐẠI QUANG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT4,1091100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT4,1091100m3
3Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT1,721m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,0172100m3
5Mua đất đắpMô tả theo Chương V_HSMT1.598,2494m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT11,7865100m3
7Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT1,8982100m3
8Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT634,94m2
9Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả theo Chương V_HSMT0,6381100m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT114,29m3
11Cắt khe ngang mặt đường BTXMMô tả theo Chương V_HSMT13,786910m
12Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT0,4786100m3
13Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,1496100m3
14Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT1,66m3
15Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,1774100m2
16Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT8,11m3
17Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,248100m2
18Bê tông tường thân, tường cánh cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT4,77m3
19Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,088100m2
20Cốt thép mũ mố ĐKMô tả theo Chương V_HSMT0,0372tấn
21Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT1,32m3
22Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT0,0523100m2
23Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,0318tấn
24Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0496tấn
25Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT1,12m3
26Đệm bản VXM M100, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT2,1m2
27Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT5cái
28Cốt thép khe nốiMô tả theo Chương V_HSMT0,0018tấn
29Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT0,5m3
30Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,0499100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN 03 - TỪ ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG ĐI BỜ BIỂN TDP ĐẠI THẮNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT4,077100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT4,077100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng máy, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT0,6506100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,6506100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT1,9846100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,3969100m3
7Mua đất đắpMô tả theo Chương V_HSMT1.216,925m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT10,3794100m3
9Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT4,3148100m3
10Nilo lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT2.404,53m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả theo Chương V_HSMT2,4292100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT432,82m3
13Cắt khe ngang mặt đường BTXMMô tả theo Chương V_HSMT52,482910m
14Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT1,205100m3
15Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,3393100m3
16Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT1,98m3
17Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,2004100m2
18Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT9,58m3
19Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,3666100m2
20Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT7,02m3
21Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,088100m2
22Cốt thép mũ mố ĐKMô tả theo Chương V_HSMT0,0372tấn
23Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT1,32m3
24Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT0,0523100m2
25Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,0318tấn
26Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0496tấn
27Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT1,12m3
28Đệm bản VXM M100, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT2,1m2
29Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT5cái
30Cốt thép khe nốiMô tả theo Chương V_HSMT0,0018tấn
31Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT0,5m3
32Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,1131100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN 04 - TỪ ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG ĐI KHU DÂN CƯ TDP ĐẠI THẮNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT4,8783100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT4,8783100m3
3Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT3,671m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,0367100m3
5Mua đất đắpMô tả theo Chương V_HSMT1.097,5735m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT8,0942100m3
7Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT2,1858100m3
8Nilo lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT734,1m2
9Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả theo Chương V_HSMT0,6772100m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT132,14m3
11Cắt khe ngang mặt đường BTXMMô tả theo Chương V_HSMT14,631610m
12Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT0,1972100m3
13Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,3791100m3
14Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT2,86m3
15Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,298100m2
16Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT13,67m3
17Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,4546100m2
18Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT8,6m3
19Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,156100m2
20Cốt thép mũ mố ĐKMô tả theo Chương V_HSMT0,0593tấn
21Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT2,3m3
22Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT0,097100m2
23Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,0583tấn
24Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0892tấn
25Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT2,04m3
26Đệm bản VXM M100, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT3,82m2
27Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT9cái
28Cốt thép khe nốiMô tả theo Chương V_HSMT0,0031tấn
29Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT0,88m3
30Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,1264100m3
31Tấm ghỗ khe phai chắn nướcMô tả theo Chương V_HSMT1tấm
E HẠNG MỤC: TUYẾN 05 - TỪ ĐƯỜNG GIÁP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ XÃ NGHI SƠN ĐI CỒN CÁT TDP TÂY SƠN
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT4,3338100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT4,5619100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng máy, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT0,3973100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,4182100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT1,4265100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,2853100m3
7Mua đất đắpMô tả theo Chương V_HSMT2.408,268m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT18,77100m3
9Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT4,6585100m3
10Nilo lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT1.552,83m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả theo Chương V_HSMT1,565100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT279,51m3
13Cắt khe ngang mặt đường BTXMMô tả theo Chương V_HSMT33,810810m
14Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT0,7825100m3
15Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,9028100m3
16Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT4,79m3
17Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,3051100m2
18Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT22,09m3
19Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,7861100m2
20Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200Mô tả theo Chương V_HSMT21,09m3
21Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,0418100m2
22Cốt thép mũ mố ĐKMô tả theo Chương V_HSMT0,038tấn
23Cốt thép mũ mố ĐK=20mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0182tấn
24Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT0,88m3
25Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT0,0761100m2
26Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,0365tấn
27Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1413tấn
28Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT1,86m3
29Đệm bản VXM M100, PC40Mô tả theo Chương V_HSMT2,2m2
30Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT5cái
31Cốt thép khe nốiMô tả theo Chương V_HSMT0,0018tấn
32Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT0,59m3
33Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,3009100m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN 06 - TỪ ĐƯỜNG PHÚ ĐÔNG 1 ĐI GỒ GẠO TDP PHÚ ĐÔNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT1,2279100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT1,2279100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng nhân công, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT1,931m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,0193100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,5358100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,1072100m3
7Mua đất đắpMô tả theo Chương V_HSMT139,1761m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT1,4057100m3
9Móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT1,9273100m3
10Nilo lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT1.089,49m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả theo Chương V_HSMT1,0405100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT196,11m3
13Cắt khe ngang mặt đường BTXMMô tả theo Chương V_HSMT22,479310m
14Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II, dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT0,7555100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6735025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.634.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥08T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy ủi ≥ 108CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->