Gói thầu: Xây mới Khối nhà chính; Cải tạo Khoa cấp cứu, Khu hành chính, sân đường, cổng hàng rào và PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây mới Khối nhà chính; Cải tạo Khoa cấp cứu, Khu hành chính, sân đường, cổng hàng rào và PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:04:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,722,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự bao gồm: Xây lắp (khung BTCT và hoàn thiện), hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, PCCC.- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về nội dung công việc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 18,24 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 07 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 05 năm. - a. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - b. Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực. - d. Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc đo đạc, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách trắc đạt công trình tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vệ sinh - môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC hoặc Điện có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học) có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm (kèm tài liệu chứng minh). - a. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do Cục CS PCCC & CNCH cấp. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 120 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, máy xúc phục vụ cho công tác đào và xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8Tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cốp pha định hình thép, phủ phim hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 10-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây mới Khối nhà chính; Cải tạo Khoa cấp cứu, Khu hành chính, sân đường, cổng hàng rào và PCCC Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Châu Thành 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định của pháp luật - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An – Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| B | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc thử |
| C | HẠNG MỤC:KHỐI NHÀ XÂY MỚI 1 TRỆT, 2 LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,345 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,907 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,475 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,917 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 51 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,339 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,928 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,829 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,696 | tấn |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,446 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,965 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,965 | m3 |
| 61 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,023 | 100m |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,823 | 100m3 |
| 63 | Rải nilong chống mất nước công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,826 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,894 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,933 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,613 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,774 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,571 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,919 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,938 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,165 | m3 |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,738 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,824 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,427 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,695 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,733 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,733 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,697 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,313 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,508 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn sàn lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,983 | 100m2 |
| 87 | ván khuôn sàn lầu 2, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,443 | 100m2 |
| 88 | ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | 100m2 |
| 89 | ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,965 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,659 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,457 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,969 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,598 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,046 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,006 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,632 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.539,91 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,51 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,3 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.166,949 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.599,169 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,3 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,78 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit mặt trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,32 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,23 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,339 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,339 | m2 |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,805 | m2 |
| 120 | Đóng trần Prima 4,5li (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m2 |
| 121 | Đóng trần treo Deconta (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,07 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.820,73 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,075 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,71 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.221,455 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.221,455 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,578 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.278,178 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt lam khung nhôm (VT+NC, 50x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,581 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lam khung sắt, khung nhôm (tổng là 28 thanh, 8 thanh bằng tổng chiều dài, 22 thanh lấy chiều dài trung bình, 80x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,3 | m |
| 131 | Lắp dựng lam nhôm (80x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 132 | Lam nhôm (80x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,433 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,442 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,908 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cột ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,708 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,708 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,58 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,83 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường sử dụng keo dán (màu theo phối cảnh, 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,313 | m2 |
| 142 | Công tác ốp đá chẻ tiết diện 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,885 | m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,666 | m3 |
| 144 | ván khuôn xà dầm, giằng (lam đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lam đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,276 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (lam đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,664 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lam đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,664 | m2 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,564 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit dày 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,575 | m2 |
| 150 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 151 | Khoét khe cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (cột sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 153 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (cột sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cột sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400m2 nhám (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,241 | m2 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | m3 |
| 158 | Lắp dựng tay vịn hành lang trong nhà (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,095 | m |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 165 | Công tác chèn đai tẩm nhựa đường khe nhiệt (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Cung cắp, gia công cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m2 |
| 167 | Cung cắp, gia công cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6 | m2 |
| 168 | Cung cấp lắp dựng cửa kính khung nhôm chống cháy (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 169 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,18 | m2 |
| 170 | Cung cấp gia công vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,224 | m2 |
| 171 | Vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,224 | m2 |
| 172 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 173 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng bộ chữ (mica đỏ+ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 181 | Cung cấp máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 182 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 184 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt vách sứ ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt tấm HPL 900x1200x12 ngăn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,893 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m |
| 194 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 206 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 214 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,93 | m |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 217 | Cầu thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | tấn |
| 219 | Lắp đặt van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống HPDE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 1 TRỆT, 2 LẦU - HỆ THỐNG ĐIỆN -THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED Âm trần 600× 1200 M15 72W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn LED M36 1×40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm trần 23W KT 27× 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt 2 công tăc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt 2 công tăc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt 3 công tăc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cửa KT 1200 ×800×400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 400×300×150+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.760 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CV- 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện CV- 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.690 | m |
| 57 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 58 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 59 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150× 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hộp |
| 64 | Đóng cọ tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây dồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| F | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1,5HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 2HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 2,5HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 3HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng(bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG- ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tử Rk 10U KT 600×600×550 (bao gồm quạt + ổ cắm)dày 1mm Loại cửa: Lưới/Mica. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tử Rk 6U KT 360×600×450 (bao gồm quạt + ổ cắm)dày 1mm Loại cửa: Lưới/Mica. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wi-Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tổng đài 08 trung kế- 40 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+ N In= 8kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu diện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56 mm 4 chống nhiễu, 100% Cu 23 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.075 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2 ×2×0.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20 ×2×0.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế công tắc + Mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150× 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 1 HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh 1,5 HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh 2 HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh 2,5 HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy lạnh 3 HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 2 LOOP, 126 địa chỉ/ loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 nút |
| 4 | Còi và đèn báo cháy, 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 chuông |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ, có cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp báo cháy 2×16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150× 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 14 | MODULE Điều kiện còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | MODULE Giám sát bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MODULE Giám sát mực nước bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nguồn lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| K | ĐÈN EXIT-EMERGENCY + BÌNH CC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED Exit chỉ dẫn 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED Exit chỉ dẫn 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ĐÈN EMERGENCY 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuôi cắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR-3×1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Hộp dụng cụ phá vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q= 30 m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 30 m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ diều khiển máy bơm(C80×R60×S30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600×400×200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20 m ×50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống hút+ luppe đồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn đỏ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 29 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Ø90-Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rowle điều khiển mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4×16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | m3 |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế+ dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Đóng cọ tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=71-89M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện 20HP Q=27-78m3/h, H = 50-70M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| O | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN | |||
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ diện ngoài nhà lớp Kim loại chứa MCCB KT 800 ×500×250 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 200A dòng cắt 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 150A dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 80A dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 40A dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4×70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4×50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2×6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| Q | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,242 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤ 250 cm đá 4×6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô.. Đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 7 | Công tác gia công,lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| R | HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,591 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,109 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 8 | ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | tấn |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,965 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,04 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,763 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,087 | m2 |
| S | NHÀ TRÊN HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 4 | ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,741 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,27 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,95 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,874 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,27 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,95 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,674 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,861 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,69 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 7 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 9 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | m3 |
| 13 | Bê tôngxà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | m3 |
| 15 | ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 18 | Bê tôngxà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,805 | m3 |
| 19 | Bê tôngxà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,743 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,431 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,145 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,773 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,928 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,974 | m2 |
| 28 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,293 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,293 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,928 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,55 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,928 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,55 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 51 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| U | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,542 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,997 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,746 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,243 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,37 | m2 |
| 7 | Cắt khe co 0,5 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,887 | 10m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,612 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,626 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,626 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 12 | ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,373 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,888 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,669 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,648 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,983 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,068 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 32 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | m3 |
| 34 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,444 | m3 |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI TRÚ NHI 20 GIƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,799 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (của sân khấu lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,246 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,05 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,612 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,612 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,077 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,73 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,12 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,35 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ giá trị nhân công tạm tính bằng 40% giá trị nhân công công tác cạo vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.973,788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.258,908 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Cung cấp gia công cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 23 | Cung cấp gia công tấm HPL lõi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, tiết diện 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt van 27 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CẤP CỨU HIỆN HỮU THÀNH KHU KHÁM BÁC SĨ GIA ĐÌNH LIÊN KẾT VỚI KHOA KHÁM HIỆN CÓ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,22 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,97 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,854 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,544 | m2 |
| 17 | Phá dỡ cột tròn trục 2-D, cải tạo thành cột vuông BTCT 200x200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,742 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch Granit 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,796 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,761 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 30 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 32 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 33 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,079 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,137 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,137 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,958 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,27 | m2 |
| 46 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ giá trị nhân công tạm tính bằng 40% giá trị nhân công tác cạo vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,101 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,101 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,615 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi kinh khung nhôm hệ 1000 có khung sắt bảo vệ 14x14x1,2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,97 | m2 |
| 52 | Phá dỡ sảnh bên trái (trục 1') | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CẤP CỨU HIỆN HỮU THÀNH KHU KHÁM BÁC SĨ GIA ĐÌNH LIÊN KẾT VỚI KHOA KHÁM BỆNH HIỆN CÓ – HỆ THỐNG ĐIỆN – MẠNG – ĐIỆN THOẠI | |||
| Z | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút gắn tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đạt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CV -1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-4x16mm2 (dự kiến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| AA | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1 HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| AB | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rk 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt+ ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nguồn dự phòng 100VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu, 100% Cu 23 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế công tắc + Mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 16 | Kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 1HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| AD | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,793 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,707 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,707 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,071 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,298 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,027 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,006 | m3 |
| 17 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 18 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 19 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,474 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng tường 70x200, a=200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,155 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,529 | m2 |
| 27 | Lắp dựng ống thép STK fi 90 dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 28 | Gia công ống thép STK fi 90, 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,534 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng thép 2L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng thép vuông 14x14, L=200, a100 đầu nhọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793 | cái |
| 31 | Lắp dựng thép vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng thép vuông 14x14 gia công nhọn đầu, a150 L=180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng thép dẹp 10x1,5 uốn 1/2 hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 rộng 20, dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,04 | m |
| 35 | Ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường ghi tên, địa chỉ gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m2 |
| 37 | Lắp dựng bộ chữ mạ đồng, kích thước cao 300 dày 50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng bộ chữ mạ đồng, kích thước cao 200 dày 50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công thép hộp STK 40x80x2 (cổng mở nhỏ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép hộp STK 40x80x2 (cổng mở nhỏ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 41 | Gia công thép vuông 14x14x1,2 a100 (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép vuông 14x14x1,2 a100 (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng thép vuông 14x14, L=200, a100 đầu nhọn (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 44 | Lắp dựng tole dày 1,2 mm (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m2 |
| 45 | Lắp dựng tay nắm mở cửa inox (cổng mở nhỏ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Gia công tay nắm mở cửa inox (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp dựng chốt khóa ngang (cổng mở nhỏ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Gia công chốt khóa ngang (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Gia công, lắp dựng thép L 50x50x5, L=400 chẻ đuôi cá hàn vào thép cột (cổng mở nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp dựng bản lề cối phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Gia công bản lề cối phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp dựng cổng kéo cổng hàng rào có motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Gia công cổng kéo cổng hàng rào có motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AE | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m3 |
| 27 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 28 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 29 | ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 30 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,529 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,661 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,801 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,773 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,988 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,804 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,644 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m |
| 45 | Kẻ ron tường rộng 15, sâu 10, khoảng cách 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,801 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,393 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,212 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,194 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,612 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,974 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,058 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,116 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa tủ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 65 | Lắp đặt bộ chữ bằng mica (TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van xả 2 chiều, đường kính 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AF | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,517 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m3 |
| 10 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,661 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI- HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Ø220/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| AH | HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG KHÁM HÔ HẤP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| AI | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,057 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,599 | m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | m3 |
| 14 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 16 | ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 17 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,481 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,83 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,49 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,404 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,234 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,644 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,83 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,664 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,49 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,284 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,494 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,008 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,36 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,77 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,905 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 cao 2 m nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm prima dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,16 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 50 | Gia công cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 52 | Gia công li tô thép rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 53 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói phan thanh giản loại 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| AJ | ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AK | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,418 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,535 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| AL | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,517 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m3 |
| 10 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,661 | m3 |
| AM | HẠNG MỤC: PHÒNG HÔ HẤP – HỆ THỐNG ĐIỆN – MẠNG – ĐIỆN THOẠI | |||
| AN | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút âm trần 23W KT 27× 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đạt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CV -1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| AO | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1 HP Inverter, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AP | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rk 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt+ ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt phiến điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0,56 mm 4 chống nhiễu, 100% Cu 23 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế công tắc + Mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,54% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự bao gồm: Xây lắp (khung BTCT và hoàn thiện), hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, PCCC.- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về nội dung công việc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 18,24 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 07 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 05 năm. - a. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - b. Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực. - d. Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc đo đạc, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách trắc đạt công trình tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý vệ sinh - môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm. | 4 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. | 4 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC hoặc Điện có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học) có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm (kèm tài liệu chứng minh). - a. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do Cục CS PCCC & CNCH cấp. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 120 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào, máy xúc phục vụ cho công tác đào và xúc đất | Dung tích gàu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8Tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Cốp pha định hình thép, phủ phim hoặc nhựa (m2) | - | 4000 |
| 10 | Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 50 |
| 11 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
| 14 | Máy hàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
| 16 | Máy uốn thép | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi