Gói thầu: Xây mới Khối nhà chính; Cải tạo Khoa cấp cứu, Khu hành chính, sân đường, cổng hàng rào và PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719139-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây mới Khối nhà chính; Cải tạo Khoa cấp cứu, Khu hành chính, sân đường, cổng hàng rào và PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210224094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 11:04:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,722,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự bao gồm: Xây lắp (khung BTCT và hoàn thiện), hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, PCCC.- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về nội dung công việc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 18,24 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 07 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 05 năm. - a. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - b. Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực. - d. Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc đo đạc, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách trắc đạt công trình tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vệ sinh - môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC hoặc Điện có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học) có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm (kèm tài liệu chứng minh). - a. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do Cục CS PCCC & CNCH cấp. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 120 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, máy xúc phục vụ cho công tác đào và xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8Tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cốp pha định hình thép, phủ phim hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4000
10-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Xây mới Khối nhà chính; Cải tạo Khoa cấp cứu, Khu hành chính, sân đường, cổng hàng rào và PCCC
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Châu Thành
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An – Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An – Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định của pháp luật - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An – Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
B HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thử tĩnh cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cọc thử
C HẠNG MỤC:KHỐI NHÀ XÂY MỚI 1 TRỆT, 2 LẦU
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,987tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,842tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,345tấn
15Lắp dựng cốt thép nền đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,104tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,24tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,149tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,907tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,596tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,101tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,067tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,942tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,196tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,533tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,475tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,917tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,071tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
51Nối cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,339tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,928tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,829tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,696tấn
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,446100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m3
59Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,965m3
60Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,965m3
61Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V54,023100m
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,823100m3
63Rải nilong chống mất nước công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,826100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,894m3
65Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,933m3
66Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,613m3
67Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
68Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,774m3
69Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
70Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,571m3
71Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m3
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,919m3
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,938m3
74Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,165m3
75Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,738m3
76Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,824m3
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,427m3
78Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,695m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,733m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,733m3
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,697100m2
83Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,313100m2
84Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,508100m2
85Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,992100m2
86Ván khuôn sàn lầu 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,983100m2
87ván khuôn sàn lầu 2, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,443100m2
88ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739100m2
89ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,707100m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,965m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,659m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,457m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,969m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,95m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,598m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,046m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,006m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,774m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,87m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,87m2
102Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,87m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,632m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.539,91m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.530,51m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V591,3m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.166,949m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.599,169m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V591,3m2
112Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.567,78m2
113Công tác ốp đá granit mặt trên lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V95,32m2
115Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,23m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V513m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V969,339m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V969,339m2
119Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,805m2
120Đóng trần Prima 4,5li (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,8m2
121Đóng trần treo Deconta (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,07m2
122Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.820,73m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,075m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V837,71m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.221,455m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.221,455m2
127Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V277,578m2
128Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.278,178m2
129Cung cấp, lắp đặt lam khung nhôm (VT+NC, 50x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,581m2
130Lắp dựng lam khung sắt, khung nhôm (tổng là 28 thanh, 8 thanh bằng tổng chiều dài, 22 thanh lấy chiều dài trung bình, 80x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,3m
131Lắp dựng lam nhôm (80x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
132Lam nhôm (80x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,433m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,996m3
135Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,442m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,908m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cột ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,708m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,708m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,58m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,83m2
141Công tác ốp gạch vào tường sử dụng keo dán (màu theo phối cảnh, 100x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,313m2
142Công tác ốp đá chẻ tiết diện 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,885m2
143Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,666m3
144ván khuôn xà dầm, giằng (lam đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394100m2
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lam đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,276m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (lam đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,664m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lam đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,664m2
148Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,564m3
149Lát đá bậc tam cấp, đá granit dày 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,575m2
150Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
151Khoét khe cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m2
152Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (cột sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
153Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (cột sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cột sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
156Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400m2 nhám (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,241m2
157Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,904m3
158Lắp dựng tay vịn hành lang trong nhà (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,095m
159Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
161Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
162Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
163Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
165Công tác chèn đai tẩm nhựa đường khe nhiệt (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Cung cắp, gia công cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V254m2
167Cung cắp, gia công cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V218,6m2
168Cung cấp lắp dựng cửa kính khung nhôm chống cháy (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
169Lắp dựng cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V492,18m2
170Cung cấp gia công vách kính khung nhôm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V79,224m2
171Vách kính khung nhôm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V79,224m2
172Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
173Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554tấn
174Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,949tấn
175Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m2
176Lắp dựng bộ chữ (mica đỏ+ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
179Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
181Cung cấp máy bơm nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
182Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
183Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
184Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt vách sứ ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
186Lắp đặt tấm HPL 900x1200x12 ngăn tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,893100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,264100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,689100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437100m
194Lắp đặt co nhựa đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
195Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt co nhựa đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
197Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
198Lắp đặt co nhựa, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
199Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
200Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
201Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
202Lắp đặt tê nhựa đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
203Lắp đặt co nhựa đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
205Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
206Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
208Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
209Lắp đặt tê nhựa đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
210Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
212Lắp đặt co 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
213Lắp đặt tê giảm 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
214Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,93m
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
217Cầu thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
219Lắp đặt van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt ống HPDE D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 1 TRỆT, 2 LẦU - HỆ THỐNG ĐIỆN -THÔNG TIN LIÊN LẠC
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn LED Âm trần 600× 1200 M15 72WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Lắp đặt Bộ đèn LED M36 1×40WMô tả kỹ thuật theo Chương V147bộ
3Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần Ø220 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
4Lắp đặt dèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
6Lắp đặt quạt đảo47WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt quạt hút gắn tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Lắp đặt quạt hút âm trần 23W KT 27× 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
10Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt 2 công tăc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt 2 công tăc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt 3 công tăc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
24Lắp đặt tủ điện 2 lớp cửa KT 1200 ×800×400 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 400×300×150+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
27Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
28Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
29Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
30Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39hộp
31Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt MCCB 3P-63A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt MCCB 3P-63A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt MCCB 3P-50A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Lắp đặt MCCB 3P-50A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Lắp đặt MCCB 3P-32A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt MCCB 3P-32A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt MCCB 2P-40A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt MCCB 2P-32A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt MCCB 2P-25A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
43Lắp đặt RCBO 1P+N-40A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
46Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
48Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
49Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.000m
50Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.760m
51Lắp đặt dây dẫn điện CV- 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.040m
52Lắp đặt dây dẫn điện CV- 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
53Lắp đặt dây dẫn điện CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V570m
54Lắp đặt dây dẫn điện CV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
55Lắp đặt dây dẫn điện CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
56Lắp đặt ống điện nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.690m
57Lắp đặt ống điện nhựa Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
58Lắp đặt ống điện nhựa Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
59Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.260cái
60Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V280hộp
61Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
62Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V485hộp
63Lắp đặt hộp nối dây vuông 150× 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V70hộp
64Đóng cọ tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
65Kéo rải dây dồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
66Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
F PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1,5HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
3Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 2HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
4Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 2,5HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
5Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 3HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
8Lắp đặt ống nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
9Lắp đặt co, tê, nối Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
10Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng(bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
G PHẦN HỆ THỐNG MẠNG- ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tử Rk 10U KT 600×600×550 (bao gồm quạt + ổ cắm)dày 1mm Loại cửa: Lưới/Mica.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tử Rk 6U KT 360×600×450 (bao gồm quạt + ổ cắm)dày 1mm Loại cửa: Lưới/Mica.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
5Lắp đặt Wi-FiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
6Lắp đặt Wireless Router cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt Tổng đài 08 trung kế- 40 thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
13Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+ N In= 8kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu diện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56 mm 4 chống nhiễu, 100% Cu 23 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V1.075m
17Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2 ×2×0.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
18Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20 ×2×0.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt ống điện nhựa Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
20Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
21Lắp đặt đế công tắc + MặtMô tả kỹ thuật theo Chương V65hộp
22Lắp đặt hộp nối dây vuông 150× 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
H PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh 1 HP InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt máy lạnh 1,5 HP InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
3Lắp đặt máy lạnh 2 HP InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
4Lắp đặt máy lạnh 2,5 HP InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
5Lắp đặt máy lạnh 3 HP InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Trung tâm báo cháy 2 LOOP, 126 địa chỉ/ loopMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
3Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35 nút
4Còi và đèn báo cháy, 32 âmMô tả kỹ thuật theo Chương V55 chuông
5Đầu báo khói địa chỉ, có cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1110 đầu
6Lắp đặt cáp báo cháy 2×16 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V1.560m
7Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
9Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
10Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
11Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V119hộp
13Lắp đặt hộp nối dây vuông 150× 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
14MODULE Điều kiện còiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15MODULE Giám sát bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16MODULE Giám sát mực nước bể PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Nguồn lưu điện UPSMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
K ĐÈN EXIT-EMERGENCY + BÌNH CC
1Lắp đặt Đèn LED Exit chỉ dẫn 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V55 đèn
2Lắp đặt Đèn LED Exit chỉ dẫn 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
3Lắp đặt ĐÈN EMERGENCY 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V95 đèn
4Lắp đặt chuôi cắp đènMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
5Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR-3×1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
6Lắp đặt ống điện nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
7Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
8Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V68hộp
9Lắp đặt bình cứu hỏa bột ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
10Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
11Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
12Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
13Hộp dụng cụ phá vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt máy bơm Diezel Q= 30 m3/h, H=65MMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm điện Q= 30 m3/h, H=65MMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Lắp đặt tủ diều khiển máy bơm(C80×R60×S30)cm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600×400×200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Lắp đặt van góc đồng Ø50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20 m ×50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt khớp nối ngàm BMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
10Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
11Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
12Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
20Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
21Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
23Lắp đặt khớp nối mềm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt van khóa Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt ống hút+ luppe đồng Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Sơn đỏ chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
29Băng keo chống ăn mòn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
30Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Ø90-Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt Rowle điều khiển mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4×16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Lắp đặt ống HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,24m3
37Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,24m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,58m3
39Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,58m3
M PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế+ dây neo + nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Kéo rải dây dồng trần chống sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
6Đóng cọ tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
8Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
N PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=71-89MMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm điện 20HP Q=27-78m3/h, H = 50-70MMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
O HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ diện ngoài nhà lớp Kim loại chứa MCCB KT 800 ×500×250 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P 200A dòng cắt 36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt MCCB 3P 150A dòng cắt 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt MCCB 3P 80A dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 40A dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn CXV 4×70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn CXV 4×50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
8Lắp đặt dây dẫn CXV 2×6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V355m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
10Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
Q PHẦN XÂY LẮP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,242m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤ 250 cm đá 4×6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô.. Đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m3
7Công tác gia công,lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m2
R HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,126100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,591m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,109m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m2
8ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608tấn
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,965m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,04m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V152,763m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,087m2
S NHÀ TRÊN HỒ NƯỚC
1Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
2Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
4ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
5ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,741m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,27m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,791m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,95m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,874m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,27m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,95m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,674m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,861m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,69m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
T HẠNG MỤC: CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,488m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
6Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
7ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,708m3
9ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
10Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
11ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,173m3
13Bê tôngxà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,33m3
15ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
16Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
17Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
18Bê tôngxà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,805m3
19Bê tôngxà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,743m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,431m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,145m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,773m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,928m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,974m2
28ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
29Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,293m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,293m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,928m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V94,55m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,928m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,55m2
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
51Nối cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
U HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,542100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V193,997m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m3
4Rải nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,746100m2
5Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,243m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,37m2
7Cắt khe co 0,5 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V114,88710m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,612100m3
9Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,626m3
10Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,626m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
12ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,373100m2
13Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,888m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,184m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91đoạn ống
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
21Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V528,669m3
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
25Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,652m3
26Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,648m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,983m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,068m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
31Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743m3
32ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,685m3
34ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,444m3
V SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,06100m3
W HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI TRÚ NHI 20 GIƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,799m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng (của sân khấu lầu 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,246m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,05m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,612m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,612m3
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,077m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,682m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,73m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V285,12m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,35m2
16Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ giá trị nhân công tạm tính bằng 40% giá trị nhân công công tác cạo vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.973,788m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.258,908m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3m2
20Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
22Cung cấp gia công cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
23Cung cấp gia công tấm HPL lõi nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V44,28m2
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
26Lắp đặt phễu thu, tiết diện 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
34Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
40Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt co nhựa PVC D27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Cung cấp lắp đặt van 27 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt co nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
51Lắp đặt tê nhựa PVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt co nhựa PVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
X HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CẤP CỨU HIỆN HỮU THÀNH KHU KHÁM BÁC SĨ GIA ĐÌNH LIÊN KẾT VỚI KHOA KHÁM HIỆN CÓ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
12Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,22m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,97m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,854m3
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,544m2
17Phá dỡ cột tròn trục 2-D, cải tạo thành cột vuông BTCT 200x200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,742m3
18Phá dỡ nền gạch Granit 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,796m2
19Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,761m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
21Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87100m
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
24Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
25Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
26Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
27Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
28Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
29Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452m3
30ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
31ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
32ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
33ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,079m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,137m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m2
40Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V245,137m2
41Bả bằng bột bả vào cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
43Bả bằng bột bả vào cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,958m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,27m2
46Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ giá trị nhân công tạm tính bằng 40% giá trị nhân công tác cạo vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,101m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150,101m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,615m2
49Lắp dựng cửa đi kinh khung nhôm hệ 1000 có khung sắt bảo vệ 14x14x1,2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
50Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
51Thi công trần bằng tấm primaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,97m2
52Phá dỡ sảnh bên trái (trục 1')Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HM
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CẤP CỨU HIỆN HỮU THÀNH KHU KHÁM BÁC SĨ GIA ĐÌNH LIÊN KẾT VỚI KHOA KHÁM BỆNH HIỆN CÓ – HỆ THỐNG ĐIỆN – MẠNG – ĐIỆN THOẠI
Z PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt quạt Hút gắn tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đạt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt 2 công tắc chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 24 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
13Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
17Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp đặt dây dẫn điện CV -1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
19Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
20Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
21Lắp đặt dây dẫn điện CV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22Lắp đặt dây dẫn điện CXV-4x16mm2 (dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
23Lắp đặt ống điện nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
24Lắp đặt ống điện nhựa Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
25Lắp đặt ống điện nhựa Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
27Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V51hộp
28Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
29Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V49hộp
30Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
31Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V490cái
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
AA PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1 HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
2Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt co, tê, nối Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
AB PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ Rk 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt+ ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e lắp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt nguồn dự phòng 100VA/600W 220V (UPS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu, 100% Cu 23 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
10Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
11Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Lắp đặt ống điện nhựa Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
13Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Lắp đặt đế công tắc + MặtMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 150X150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
16Kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
AC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh 1HP InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
AD HẠNG MỤC: HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487100m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,793100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,707m3
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,707m3
13Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,071m3
14Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,298m3
15Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,027m3
16Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,006m3
17ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
18ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711100m2
19ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,059100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V547,474m2
23Bê tông đá dăm, bê tông giằng tường 70x200, a=200.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,155m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V621,529m2
27Lắp dựng ống thép STK fi 90 dày 2,0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
28Gia công ống thép STK fi 90, 2,0lyMô tả kỹ thuật theo Chương V338,534kg
29Gia công, lắp dựng thép 2L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
30Gia công, lắp dựng thép vuông 14x14, L=200, a100 đầu nhọnMô tả kỹ thuật theo Chương V793cái
31Lắp dựng thép vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V816kg
32Gia công, lắp dựng thép vuông 14x14 gia công nhọn đầu, a150 L=180Mô tả kỹ thuật theo Chương V693cái
33Gia công, lắp dựng thép dẹp 10x1,5 uốn 1/2 hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 rộng 20, dày 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V673,04m
35Ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,44m2
36Công tác ốp gạch vào tường ghi tên, địa chỉ gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,95m2
37Lắp dựng bộ chữ mạ đồng, kích thước cao 300 dày 50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp dựng bộ chữ mạ đồng, kích thước cao 200 dày 50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Gia công thép hộp STK 40x80x2 (cổng mở nhỏ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
40Lắp dựng thép hộp STK 40x80x2 (cổng mở nhỏ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
41Gia công thép vuông 14x14x1,2 a100 (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
42Lắp dựng thép vuông 14x14x1,2 a100 (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
43Gia công, lắp dựng thép vuông 14x14, L=200, a100 đầu nhọn (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
44Lắp dựng tole dày 1,2 mm (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m2
45Lắp dựng tay nắm mở cửa inox (cổng mở nhỏ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Gia công tay nắm mở cửa inox (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp dựng chốt khóa ngang (cổng mở nhỏ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Gia công chốt khóa ngang (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Gia công, lắp dựng thép L 50x50x5, L=400 chẻ đuôi cá hàn vào thép cột (cổng mở nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp dựng bản lề cối phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Gia công bản lề cối phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp dựng cổng kéo cổng hàng rào có motorMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Gia công cổng kéo cổng hàng rào có motorMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AE NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
18Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
19Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108m3
20Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778m3
21Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m3
22Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328m3
23Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674m3
24Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,007m3
25Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,523m3
26Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,345m3
27ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
28ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404100m2
29ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
30ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,529m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,661m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,626m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,801m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,773m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,66m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,988m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,94m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,804m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không bả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,644m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m
45Kẻ ron tường rộng 15, sâu 10, khoảng cách 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m
46Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V79,801m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V34,393m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,212m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,194m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V180,612m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,974m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,058m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,116m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,88m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,88m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
59Công tác ốp đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m2
61Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m2
62Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
63Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
64Lắp dựng cửa tủ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
65Lắp đặt bộ chữ bằng mica (TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
73Lắp đặt van xả 2 chiều, đường kính 34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AF HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,913m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,517m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m2
9Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186m3
10ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
12ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,661m3
AG HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI- HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần Ø220/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt quạt đảo 47WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108TMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
12Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
13Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
14Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
15Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
18Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
20Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
22Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc 
AH HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG KHÁM HÔ HẤP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
AI XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,505100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,724m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,724m3
6Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,057m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,68100m
8Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
9Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,956m3
10Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,599m3
11Rải nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715100m2
12Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
13Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,367m3
14ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
15ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623100m2
16ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m2
17ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,561m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,481m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,83m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,49m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,404m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,234m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,644m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7m
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V217,83m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,664m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,49m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V106,284m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V228,494m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V207,008m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,018m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,018m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,36m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,77m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V10,31m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,905m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 cao 2 m nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
43Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
44Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
45Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
46Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
47Thi công trần bằng tấm prima dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,16m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
50Gia công cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
51Lắp dựng cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
52Gia công li tô thép rỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
53Lắp dựng li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
54Lợp mái ngói phan thanh giản loại 22 v/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m2
AJ ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
3Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
9Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt co ren nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Lắp đặt nối nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
AK HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,418m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,535m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916m3
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,916m3
6Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
9ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
AL HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,913m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,517m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m2
9Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186m3
10ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
12ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,661m3
AM HẠNG MỤC: PHÒNG HÔ HẤP – HỆ THỐNG ĐIỆN – MẠNG – ĐIỆN THOẠI
AN PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt quạt Hút âm trần 23W KT 27× 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đạt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt dây dẫn điện CV -1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
18Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
19Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
23Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
24Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
25Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
26Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
27Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L= 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
28Kéo rải dây đồng trần 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
29Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
AO PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hòa không khí, máy điều hòa 1 HP Inverter, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
4Lắp đặt co, tê, nối Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AP PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ Rk 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt+ ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt phiến điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
11Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0,56 mm 4 chống nhiễu, 100% Cu 23 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Lắp đặt ống điện nhựa Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt đế công tắc + MặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 150X150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
AQ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,54%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự bao gồm: Xây lắp (khung BTCT và hoàn thiện), hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, PCCC.- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về nội dung công việc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 18,24 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 07 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 05 năm. - a. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - b. Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực. - d. Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm. - a. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng và PCCC còn hiệu lực.43
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.43
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc đo đạc, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách trắc đạt công trình tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.43
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 năm. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.43
8 Cán bộ quản lý vệ sinh - môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm.43
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp), có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư, vật liệu xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.43
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC hoặc Điện có kinh nghiệm tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng năm tốt nghiệp đại học) có thời gian liên tục làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm (kèm tài liệu chứng minh). - a. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do Cục CS PCCC & CNCH cấp. - b. Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 120 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào, máy xúc phục vụ cho công tác đào và xúc đất Dung tích gàu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tải Tải trọng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy phát điện dự phòng Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
6 Máy toàn đạc điện tử có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình có giấy kiểm định còn hiệu lực2
8 Vận thăng Sức nâng ≥ 0,8Tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực2
9 Cốp pha định hình thép, phủ phim hoặc nhựa (m2) -4000
10 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)50
11 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích ≥ 250L5
12 Máy đầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
13 Máy đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
14 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
15 Máy cắt thép Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
16 Máy uốn thép Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->