Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841986-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20220828732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 14:16:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,632,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 798,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các giấy tờ sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các giấy tờ sau- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng, đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.Kèm theo các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các giấy tờ sau;- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa >150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi > 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn > 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn> 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép>= 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá > 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép > 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước>= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến vỉa hè
Hệ thống vỉa hè, chiếu sáng, thoát nước trung tâm xã Thanh Cao
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (nguồn vốn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Á Châu HB, địa chỉ: Số 69, Đường Chi Lăng, Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam, địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7, đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy đăng ký kinh doanh (scan bản gốc). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét (scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 798.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Vỉa hè + Cống dọc hai bên
1Đào nền đường, đất cấp I vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật590,55m3
2Đào nền đường, đất cấp II vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật387,09m3
3Đào nền đường, đất cấp III vận chuyển tận dụng đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật11.134,83m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.802,05m3
5Đất cấp III khai thác đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật620,04m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật232,13m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật90,28m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.547,5m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật278,55m3
10Cắt khe 1x7 làm khe lúnChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,87610m
11Làm khe co không có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật448,76m
12Đào móng tường, đất cấp II vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật140,38m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,74m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,535m3
15Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,67m2
16Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,641m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật666,02m2
18Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,7951m3
19Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6251m3
20Đắp đất sét chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,8753m3
21Thi công đá dăm tầng lọc ngượcChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,695m3
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,67m
23Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật792,3Kg
24Mã kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật792,3kg
25Bu lông M12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100Bộ
26Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,0166m2
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật520,123m3
29Vữa xi măng lót bó vỉa + đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.249,77m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh + thành bồn câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.010,1m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, thành bồn cây, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,6466m3
32Bó vỉa đúc sẵn BxH=26x23cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4.553m
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8.2471 cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật6.595cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125,309m3
36Trát bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.961,8485m2
37Đổ bê tông đáy vỉa hè, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.565,9526m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15.659,5255m2
39Trồng cây vỉa hè bằng cây ban đỏ, đường kính gốc 8- 9(cm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4601 cây
40Vận chuyển cây, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4601 cây
41Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật460cây/90 ngày
42Đào móng hố ga + cống dọc, đất cấp III vận chuyển tận dụng đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật11.577,71m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.012,12m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật588,2972m3
45Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.589,62m2
46Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật970,3088m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh + hố ga, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.683,0591m3
48Trát thành rãnh + hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7.526,934m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18.503,9kg
50Ván khuôn mũ mốChương V- Yêu cầu kỹ thuật4.656,52m2
51Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật332,9898m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật44.746,1kg
53Thép hình L40x40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.387,7kg
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên xuống D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.499,9kg
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm nắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.175,51m2
56Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật486,9714m3
57Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật4.996cấu kiện
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật840m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm (đấu nối của xả cũ với hố ga mới)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng thu nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.343,4kg
61Ván khuôn máng thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật205,44m2
62Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,264m3
63Lưới chắn rác gang đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật214Cấu kiện
64Lắp đặt tấm chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2141 cấu kiện
B Hạng mục: Cống ngang + Cửa xả
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật207,67m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
3Đào móng cống, đất cấp III vận chuyển tận dụng đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật390,66m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật215,48m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,05m3
6Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,8m2
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,97m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,76m2
9Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
10Cống hộp BTCT 0,8x0,8m đúc sẵn (L=1m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56Cấu kiện
11Cống tròn BTCT D=0,8m đúc sẵn (L=1m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27Cấu kiện
12Cống tròn BTCT D=0,6m đúc sẵn (L=1m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7Cấu kiện
13Đế cống BTCT D=0,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật42Cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật132đoạn ống
15Quét nhựa bitum ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật301,06m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt + tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.926,4kg
17Ván khuôn bản vượt + tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,57100m2
18Bê tông bản vượt + tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,51m3
19Lắp đặt bản vượt + tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật95cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
21Trát tường dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,59m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2kg
23Ván khuôn mũ mốChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,82m2
24Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
25Đá dăm nước lớp dưới đường hoàn trả, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
26Đá dăm nước lớp trên đường hoàn trả, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,69m2
27Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật105m2
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
2Lắp giá đỡ tủChương V- Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
3Lắp công tơ điện 3 pha điện tử nhiều biểu giá trực tiếp CCX 0,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Móng cột chiếu sáng 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật841 móng
5Cột đèn tròn D100 bát giác liền cần đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật84Cột
6Tiếp địa chiếu sáng RC1 cho cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật84Bộ
7Tiếp địa lặp lại RC6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
8Kéo rải dây dây đồng D10mm dưới mương đất làm tiếp địa liên hoànChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.861m
9Rãnh cáp trên hèChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.378,2m
10Rãnh cáp qua đường (các vị trí nối rẽ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,5m
11Rãnh cáp qua đường (đường hiện trạng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật232,9m
12Rãnh cáp qua các vị trí cầu hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,8m
13Cáp treo hạ thế 0,6/1Kv - CU/PVC/XPLE 3x25+1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1210 đầu cốt
15Cáp ngầm hạ thế 0,6/1Kv - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.861m
16Cáp ngầm hạ thế 0,6/1Kv - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 đoạn lên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật336m
17Làm đầu cáp khôChương V- Yêu cầu kỹ thuật168đầu cáp
18Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.009m
19Bộ đèn chiếu sáng LED cao ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật84Bộ
20Đánh số cột thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật8410 cột
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật871 vị trí
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4sợi
D Hạng mục: Đảm bảo An toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các giấy tờ sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các giấy tờ sau- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng, đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.Kèm theo các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các giấy tờ sau;- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất > 0,8m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu2
2 Máy ủi >108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu4
4 Máy trộn bê tông >250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu6
5 Máy trộn vữa >150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu6
6 Máy đầm dùi > 1,5 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
7 Máy hàn > 23KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
8 Máy đầm cóc > 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu4
9 Máy đầm bàn> 1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
10 Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) > 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép>= 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
12 Máy cắt gạch đá > 1,7kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu2
13 Máy lu bánh thép > 8,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu2
14 Máy lu rung 25 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
16 Máy nén khí > 360m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
17 Ô tô tưới nước>= 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
18 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->