Gói thầu: Thực hiện thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843323-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
Tên gói thầu Thực hiện thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220785984
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí không thường xuyên (Kinh phí xây dựng, thẩm định và ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật địa phương và chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt”)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:26:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,161,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.162.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.566.400VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường và có tên trong quyết định công nhận ISO 17025:2017
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành hóa học, y, dược, môi trường và có Chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2017
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học, y, môi trường và có Chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2017
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
E-CDNT 1.2 Thực hiện thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Thực hiện thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí không thường xuyên (Kinh phí xây dựng, thẩm định và ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật địa phương và chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt”)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 855 666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT , địa chỉ: Tổ 23, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 855 666


E-CDNT 10.7
- Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định và Xác nhận không nợ thuế cho tính dến thời điểm 31/12/22021 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng thời kỳ năm 2021. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê): + Giấy kiểm định /hiệu chuẩn, bảo trì: Chứng minh máy móc thiết bị đang hoạt động tốt. + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị máy móc triển khai công việc như đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật + Địa điểm nhận mẫu và trả kết quả thí nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư + Lưu trữ mẫu tối thiểu 7 ngày + Làm lại xét nghiệm/kiểm nghiệm nếu kết quả phân tích của từng xét nghiệm/kiểm nghiệm chưa đúng với yêu cầu của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng và chi trả các chi phí phát sinh do việc kết quả xét nghiệm/kiểm nghiệm không đạt theo yêu cầu dẫn tới việc trả kết quả không đúng thời gian quy định.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 855 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 855 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 855 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
2 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
3 Arsenic (As) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
4 Clo dư tự do Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
5 Độ đục Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
6 Màu sắc Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
7 Mùi, vị Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
8 pH Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
12 Antimon (Sb) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
13 Bari (Bs) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
14 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
15 Cadmi (Cd) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
16 Chì (Plumbum) (Pb) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
17 Chỉ số Pecmanganat Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
18 Chromi (Cr) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
19 Đồng (Cuprum) (Cu) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
20 Độ cứng. tính theo CaCO3 Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
21 Fluor (F) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
22 Kẽm (Zincum) (Zn) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
23 Mangan (Mn) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
24 Natri (Na) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
25 Nhôm (Aluminium) (Al) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
26 Nickel (Ni) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
27 Nitrat (NO3- tính theo N) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
28 Nitrit (NO2- tính theo N) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
29 Sắt (Ferrum) (Fe) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
30 Seleni (Se) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
31 Sunphat Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
32 Sunfua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
33 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
34 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
35 Xyanua (CN-) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
36 1,1,1 - Tricloroetan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
37 1,2 - Dicloroetan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
38 1,2 - Dicloroeten Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
39 Cacbontetraclorua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
40 Diclorometan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
41 Tetracloroeten Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
42 Tricloroeten Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
43 Vinyl clorua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
44 Benzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
45 Toluen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
46 Xylen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
47 Etylbenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
48 Phenol và dẫn xuất của Phenol Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
49 Styren Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
50 1,2 - Diclorobenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
51 Monoclorobenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
52 Triclorobenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
53 Acrylamide Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
54 Epiclohydrin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
55 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
56 1,2 - Dicloropropan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
57 1,3 - Dichloropropen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
58 Hexacloro butadien Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
59 Alachlor Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
60 Clodane Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
61 DDT và các dẫn xuất Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
62 Methoxychlor Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
63 2,4 - D Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
64 Dichloprop Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
65 2,4,6 Triclorophenol Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
66 2,4 DB Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
67 Fenoprop Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
68 Mecoprop Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
69 Aldicarb Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
70 Isoproturon Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
71 Molinate Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
72 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
73 Trifuralin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
74 Pendimetalin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
75 Clorotoluron Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
76 Carbofuran Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
77 Simazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
78 Chlorpyrifos Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
79 Cyanazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
80 Hydroxyatrazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
81 MCPA Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
82 Permethrin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
83 Propanil Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
84 Bromat Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
85 Bromodichloromethane Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
86 Bromoform Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
87 Chloroform Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
88 Dibromoacetonitrile Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
89 Dibromochloromethane Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
90 Dichloroacetonitrile Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
91 Dichloroacetic acid Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
92 Formaldehyde Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
93 Monochloramine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
94 Monochloroacetic acid Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
95 Trichloroacetic acid Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
96 Trichloroaxetonitril Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
97 Tổng hoạt độ phóng xạ α Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
98 Tổng hoạt độ phóng xạ β Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 57
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.162E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.566.400VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.162.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.566.400VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm 1 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường và có tên trong quyết định công nhận ISO 17025:201753
2 Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành hóa học, y, dược, môi trường và có Chứng chỉ đào tạo ISO 17025:201733
3 Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường.33
4 Kiểm nghiệm lĩnh vực sinh 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học, y, môi trường và có Chứng chỉ đào tạo ISO 17025:201733
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->