Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tổng hợp phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tổng hợp phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:28:00 đến ngày 2022-08-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,922,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1108836E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1478448E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng trong đó có cung cấp vật tư y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên).-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.451.745.680 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.903.491.360 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tổng hợp phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 Mua vật tư, sinh phẩm, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Trung tâm y tế Thị xã Hương Thủy 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu; đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất. Trong trường hợp khác, nhà thầu cần có văn bản giải trình. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ hoặc tương đương; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau: TH 1: Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của Trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định) TH 2: Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Quản lý giá trang thiết bị y tế - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44, điều 52 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Thị xã Hương Thủy, địa chỉ: 2 Quang Trung, Thủy Lương, tx. Hương Thủy, Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế Thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: 2 Quang Trung, Thủy Lương, tx. Hương Thủy, Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234 3861 259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: 2 Quang Trung, Thủy Lương, tx. Hương Thủy, Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234 3861 259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: 2 Quang Trung, Thủy Lương, tx. Hương Thủy, Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234 3861 259 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit dùng trong trám răng | 5 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng cá nhân | 29 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt kích cỡ 12mm*50m | 71 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính lụa (25cm x 5m) | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Băng thun y tế 2 móc 7,5cm x 2m | 7.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Băng cuộn vải 0,07x2,5m | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Mặt nạ xông khí dung | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bơm cho ăn 50ml | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bơm kim tiêm 10ml | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bông y tế thấm nuớc 1000g | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bông không hút nước | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Vật liệu trám răng bít ống tủy ( Calcium hydroxide ) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Chloramin B | 210 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Vật liệu composite đặc (A2,A3,B2) | 3 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cồn 90 độ | 400 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dây oxy 2 nhánh các cỡ | 2.000 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao với Glutaraldehyde 2% | 15 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch Lugol | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế (Dung dịch chứa Protease Enzym ) | 20 | can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch Javel | 4 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn với Chlorhexidine 2% | 60 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 200 | chai 500ML | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Eugenol | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Vật liệu hàn răng, trám răng (Fuji I) | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Vật liệu hàn răng, trám răngFuji IX ( Cemen FujiPhim9) | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Gel điện tim | 10 | tuýp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | 70 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Gương khám dùng trong nha khoa ( Gương thẳng ) | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Gutta percha | 5 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Hộp an toàn 5 lít | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Keo dán vật liệu trám răng | 3 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Kẹp gấp dùng trong nha khoa | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Khẩu trang y tế 3 lớp( Không tiệt trùng) | 70.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Khóa 3 ngã có dây | 200 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Lentulo số 25, L25mm( Trâm đưa xi măng vào ống tủy) | 20 | Vỉ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Lưỡi dao mổ 21 | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Mask bóp bóng các cỡ | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Mask thở oxy ( Các cỡ) | 250 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Gel siêu âm | 18 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Mũi khoan nha khoa (tròn,nón,cụt,trụ) | 80 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Dụng cụ nạo ngà | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Nước cất 1 lần | 250 | can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Ống nội khí quản số 6,5- 7 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Dây hút đờm, dịch số 8, 16 | 170 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Ống hút nha/ Ống hút nước bọt | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ống sonde dạ dày | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Ống thông hậu môn | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Sond Foley 2 nhánh số 16 | 520 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Sond nelaton 1 nhánh ( Ống thông tiểu 1 nhánh Nelaton) | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bông cầm máu tự tiêu 70 x 50 x 10 mm | 10 | miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Miếng dán điện cực tim | 100 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Trâm gai | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Túi chườm nóng | 28 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Túi nước tiểu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Povidone Iodine | 400 | Chai 500ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Kẹp rốn | 1.000 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 3.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Bơm tiêm 5ml | 60.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bơm tiêm 20ml | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bơm tiêm 50ml | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dầu Parafin | 800 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dây garo | 200 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dây nối dẫn oxy | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Phin lọc khí các loại, các cỡ | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bộ dây máy thở | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Catheter tĩnh mạch | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Mask thở máy không xâm nhập (CPAP) | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | ống nội khí quản cỡ số 4,5,3,7 | 5 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Gạc hút y tế | 4.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dầu sả nguyên chất | 7 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Băng vải cuộn5cm*5m | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Kim chích máu an toàn | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Lam kính | 50 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | BĂNG BỘT BÓ XƯƠNG 15cmcmx2,7m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Reamers ( Số8-10-15-20-25)( Kim khoan răng) | 50 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Đai trám răng | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Khuôn trám răng bằng kim loại | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Dụng cụ nạo ổ răng | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Calcium hydroxide (Vật liệu trám răng bít ống tủy) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | (Miếng chêm bảo vệ răng bằng kim loạI | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Vật liệu bôi trơn ống tủy ( chứa EDTA ) | 3 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Lưỡi dao mổ (10,11,12,15 ) | 300 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Trâm điều trị tủy rang (Trâm nội nha PROTAPER | 2 | vỉ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Gạc miếng vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 60 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tam giác | 1.000 | Tép | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ không tan tổng hợp ( Nylon) 3/0, kim tam giác | 1.500 | Tép | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chỉ không tan tổng hợp( Nylon) 4/0, kim tam giác | 1.000 | Tép | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Chỉ không tan tổng hợp 5/0, kim tròn | 50 | Tép | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 300 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 500 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Chỉ tan chậm tự nhiên, Chromic Catgut 2/0, kim tròn | 500 | Tép | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bộ dây truyền dịch | 5.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Găng tay cao su khám bệnh có bột | 200.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 15.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Kim châm cứu 0,3 x 40mm vô trùng | 303.000 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Kim gây tê, chọc dò tủy sống 18- 27G | 400 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Kim lấy thuốc các cỡ | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Kim luồn tĩnh mạch 18G - 20G - 22G | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Kim nha khoa số 27G (L các cỡ) | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Phim X quang khô nhiệt 20 x 25 cm ( KTS) | 100 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Hóa chất rửa phim Xquang hiện hình | 10 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Hóa chất rửa phim Xquang | 10 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Dụng cụ đo huyết áp cơ | 10 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1108836E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1478448E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng trong đó có cung cấp vật tư y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên).-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.451.745.680 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.903.491.360 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi