Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị,bảng biểu chính quy phòng điều hành khu kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Máy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang bị,bảng biểu chính quy phòng điều hành khu kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:26:00 đến ngày 2022-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) trong đó có ít nhất 1 hợp đồng phải có các danh mục mặt hàng đang xét, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học đã phụ trách quản lý trực tiếp tối thiểu một dự án có giá trị tương đương gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành cơ khí, diệnhoặc chuyên ngành tương đương gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có kinh nghiệm thực hiện sản xuất, thi công ít nhất một dự án có giá trị tương đương với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho J250/Cục Xe-Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang bị,bảng biểu chính quy phòng điều hành khu kỹ thuật Mua sắm vật tư trang bị,bảng biểu chính quy phòng điều hành khu kỹ thuật 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên doanh (đối với trường hợp nhà thầu liên doanh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và 2021 + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (tháng 7/năm 2022); - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có sao y bản chính của nhà thầu bản CO của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự phải có các danh mục mặt hàng đang xét - Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trìn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho J250/Cục Xe-Máy, Phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa , tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Kho J250/Cục Xe-Máy - Địa chỉ: Kho J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. - Số điện thoại: 069.685.241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho J250/Cục Xe-Máy - Địa chỉ: Kho J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. - Số điện thoại: 0969971980 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Kho J250/Cục Xe-Máy - Địa chỉ: Kho J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. - Số điện thoại: 0971616113 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng khung nhôm, mặt kính, lót mica (600x840x15mm) | nhà thầu | 25 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 2 | Bảng khung nhôm, mặt kính, lót mica (1000x1400x15mm) | nhà thầu | 4 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 3 | Bảng khung nhôm, mặt kính, lót mica (600x840x15mm) | nhà thầu | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 4 | Bảng khung nhôm, mặt kính, lót mica (1200x1500x15mm) | Nhà thầu nêu rõ | 4 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 5 | Bảng khung nhôm, mặt kính, lót mica (600x4000x15mm) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 6 | Tranh đào tạo xe đời mới (600x840x15mm) | Nhà thầu nêu rõ | 40 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 7 | Bảng nội quy, quy trình bảo quản, niêm cất TBXM, VTKT (1000x1200x15mm) | Nhà thầu nêu rõ | 30 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 8 | Biển tên Phòng điều hành | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 9 | Biển tên các phòng làm việc | Nhà thầu nêu rõ | 15 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 10 | Biển tên chức danh | Nhà thầu nêu rõ | 30 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 11 | áy điều hòa nhiệt độ | Nhà thầu nêu rõ | 4 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 12 | Máy hút bụi | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 13 | Bút trình chiếu | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 14 | Giá treo bản đồ, sơ đồ | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 15 | Loa phóng thanh cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 16 | Bảng di động | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 17 | Bảng treo tường | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 18 | Phông, rèm cửa kèm khung | Nhà thầu nêu rõ | 30 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 19 | Quạt treo tường | Nhà thầu nêu rõ | 10 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 20 | Quạt trần 3 cánh | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 21 | Tủ đựng tài liệu, sổ sách | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 22 | Bàn điều hành | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 23 | Bàn sinh hoạt chung | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 24 | ghế gỗ | Nhà thầu nêu rõ | 50 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 25 | ghế lưới văn phòng | Nhà thầu nêu rõ | 35 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 26 | Máy lọc nước uống nóng-lạnh | Nhà thầu nêu rõ | 4 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 27 | Micro phát biểu | Nhà thầu nêu rõ | 20 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 28 | Amply | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 29 | Bệ giá đỡ Quốc kỳ, Đảng kỳ | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 30 | Lá cờ Quốc kỳ, Đảng kỳ | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 31 | Cán cờ Inox | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 32 | Bản đồ Việt Nam, bản đồ Thế giới, bản đồ địa hình | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) trong đó có ít nhất 1 hợp đồng phải có các danh mục mặt hàng đang xét, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học đã phụ trách quản lý trực tiếp tối thiểu một dự án có giá trị tương đương gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành cơ khí, diệnhoặc chuyên ngành tương đương gói thầu đang xét | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 1 | có kinh nghiệm thực hiện sản xuất, thi công ít nhất một dự án có giá trị tương đương với gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi