Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,170,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 819.583.100 vnđHợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như hàng hóa trong gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 819.583.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá của hang hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến Văn phòng Tổng cục Hải quan và trong giá của hang hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí nếu có theo mẫu 18 chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hang hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí nếu có theo mẫu số 19 chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan
Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại:024 39440833
Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A3 | 13 | Ram | Sản xuất 100% từ bột gỗ nguyên thủy. Giấy in 2 mặt. Định lượng (70 ± 2)g/m2. Độ trắng (90± 2) Đóng gói 500 tờ/Ram Kích thước (297mm x 420mm) ± 2 mm | ||
| 2 | Giấy in A4 | 7.095 | Ram | Sản xuất 100% từ bột gỗ nguyên thủy. Giấy in 2 mặt. Định lượng (70 ± 2) g/m2. Độ trắng (90 ± 2). Đóng gói 500 tờ/Ram. Kích thước (210mm x 297mm ) ± 2mm | ||
| 3 | Giấy A4 màu | 19 | Ram | Định lượng 80 ± 2g/m2. Đóng gói 500 tờ/Ram. Kích thước (210mm x 297mm) ± 2 mm | ||
| 4 | Giấy in A4 | 10 | Ram | Sản xuất 100% từ nguyên liệu bột giấy thiên nhiên; không chứa chất hóa học có hại hoặc các chất tẩy trắng. Giấy in 2 mặt. Định lượng( 80 ± 2)g/m2. Độ trắng (90 ± 2) Đóng gói 500 tờ/Ram. Kích thước (210mm x 297mm) ± 2mm | ||
| 5 | Bìa A4 mika trắng | 10 | Ram | Định lượng 160± 2 g/m2 Mỏng trong suốt.Đóng gói 100 tờ/RamKích thước (210 mm x297 mm) ± 2 mm | ||
| 6 | Bìa A4 màu | 16 | Ram | Định lượng 160 ± 2 g/m2. Đóng gói 100 tờ/Ram.Kích thước: (210mm x 297mm) ± 2mm | ||
| 7 | Băng dính giấy | 16 | Cuộn | Chất liệu bằng giấyKeo dán có độ bám dính tố Có thể viết lên được bề mặt giấyBề rộng kích thước (2±0,2) cm, Độ dày băng dính ≥ 4mm | ||
| 8 | Băng dính | 111 | Cuộn | Chất liệu bằng similiMàu xanh dương, Keo có độc bám dính tốt Dùng để đóng gáy tài liệu, hồ sơ Bề rộng kích thước (5±0,2) cm.Độ dày băng dính ≥ 8mm | ||
| 9 | Bút bi nước | 86 | Cái | Đầu bút: Thép không gỉĐầu bi: Hợp kim cacbua vonfram (bền x2 lần thép) (0,5±0,1) mmThân bút: Làm bằng nhựa (PP)Màu thân bút: Bạc / XanhMực màu: Xanh | ||
| 10 | Bút bi nước | 130 | Cái | Đầu bút: INOX chống rỉĐầu bi: Hợp kim cacbua tungsten: 0.1± 0,1 mmDòng mực: Mực nước + GelMàu mực: Xanh | ||
| 11 | Bút dạ dầu (Bút viết bảng) | 75 | Cái | Màu xanh, màu đỏ hoặc màu đen.Màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. | ||
| 12 | Cặp ba dây bìa | 770 | Cái | Bằng giấy bìa carton cứngTem ghi chú thông tinKích thước (34,5x25,5x10cm) ± 0,15cm | ||
| 13 | Cặp ba dây nhựa | 671 | Cái | Bằng nhựa màu xanh, Tem ghi chú thông tin Kích thước: (25x36x7cm) ± 0,15cm | ||
| 14 | Túi clear Bag | 482 | Cái | Chất liệu nhựa dẻoLoại 1 khuy, loại dày, khổ A4 | ||
| 15 | Túi clear Bag | 100 | Cái | Chất liệu nhựa dẻoLoại 1 khuyKích thước( 26x36cm) ± 0,15cm | ||
| 16 | Túi clear Bag dây buộc | 100 | Cái | Chất liệu nhựa dẻoLoại dây buộc Kích thước: (26x36cm) ± 0,15cm | ||
| 17 | Ổ cắm điện | 10 | Cái | loại 06 ổ cắm, 03 chấu có 02 công tắc và cầu chì dây dài 5m, 2lõi dây, công suất 10A | ||
| 18 | File nan nhựa 3 ngăn (dạng đứng) | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, Kích thước: (255x260x278mm) ± 2 mm | ||
| 19 | File càng cua | 135 | Cái | Chất liệu bằng giấy, màu xanh Kích thước: (33x28x7cm) ± 0,1cm | ||
| 20 | Pin tiểu + Pin đũa | 493 | Vỉ | Pin kiềmĐiện thế 1,5V Đóng gói 2 viên/vỉ. | ||
| 21 | Pin vuông 9v | 304 | Vỉ | Pin kiềmĐiện thế: 9V Đóng gói 1 viên/vỉ. | ||
| 22 | Sổ công văn | 20 | Quyển | Chất liệu bìa cứngChất liệu giấy bên trong sổ trắng mịnQuyển A4, 200 trang | ||
| 23 | Sổ A4 da loại dày | 61 | Quyển | Sổ A4, bìa da thiết kế đơn giản, trang trọngSố trang: 200 trangNền giấy trắng mịn, kẻ ngang chất liệu tự nhiên. | ||
| 24 | Chun vòng | 2 | Kg | Chất liệu bằng cao suĐóng gói (0,5 ±0,01) kg/gói | ||
| 25 | Chổi nhựa | 34 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựa, cán bằng nhựa, chiều dài chổi 1,2 m ±0.2 cm | ||
| 26 | Chổi lau nhà | 40 | Cái | Thân bằng Inox có móc treo, chiều dài chổi 1,2m ±0.2 cmBàn lau hình trònMiếng giẻ lau chất liệu Microfiber, đường kính 25 cm | ||
| 27 | Cốc giấy nhỏ | 3.300 | Cái | Dung tích 180ml(6oz) | ||
| 28 | Túi nilon nhỏ | 60 | Kg | Loại có quai xáchKích thước: (20 cm x 33 cm) ± 0.2 cmChất liệu bằng nilon loại (1± 0.2) kg | ||
| 29 | Túi nilon to | 20 | Kg | Loại có quai xáchKích thước: (30cm x 50 cm) ± 0.2 cmChất liệu bằng nilon loại (5 ± 0.2) kg | ||
| 30 | Găng tay cao su | 372 | Đôi | Bằng cao suChiều dài từ 28 cm đến 39 cmCác kích cỡ XS,S,M,L,XL | ||
| 31 | Sơ cọ chén loại xốp | 300 | Cái | Chất liệu được làm từ các sợi cước đặc biệt cùng các hạt mềm mịn.Kích thước: (15cm x 12.5cm) ± 0.2 cm | ||
| 32 | Sơ cọ chén loại ráp | 80 | Cái | Chất liệu bằng sắt | ||
| 33 | Giấy ăn ví | 800 | Gói | Giấy dai và mềm mại thấm nước tốt không chất hoá học, sử dụng an toàn.Gấp đôi khăn ăn bỏ túi 20 tờ/ víKích thước tờ: (120mm x 120mm) ± 0.2 mm | ||
| 34 | Giấy ăn hộp | 180 | Hộp | Được làm từ 100% bột giấy tự nhiên, dạng giấy lụa, mềm mại và không bị đổ bụi khi lau.Định lượng: 15 ± 2 g/m³Giấy 2 lớp, kích thước (18.6cm x 20cm) ± 0.2 cmĐược đóng hộp giấy chữ nhật, có lỗ rút 180 tờ | ||
| 35 | Giấy lau tay | 14.938 | Gói | Thành phần: 100% bột giấy nguyên thủy Đóng gói túi nilon kín: Đóng gói 100 tờ/ gói; kích thước (193x220 mm ) ± 2mm , 2 lớp, gấp 2, xếp sole. Định lượng (22.3 ± 0.2) g/m2 . Khả năng hấp thụ nước: 7.6 g/g. Dùng lau mặt , lau tay trong khách sạn, bệnh viện…Giấy thấm nước nhanh, dai, mềm, không bụi, không chất tẩy trắng, không bị vụn nát khi gặp nước. Giấy trắng phải có độ trắng ISO lớn hơn 87 %. | ||
| 36 | Giấy vệ sinh cuộn to | 5.520 | Cuộn | Thành phần: 100% bột giấy nguyên thủy Khối lượng1000gr/ cuộn, đóng túi riêng biệt, 2 lớp, định lượng 17.5 g /m2 trở lên, độ bền kéo chiều dọc: 391N/m, chiều ngang 65.6N/m, khả năng hấp thụ nước 8.2g/g. Giấy trắng phải có độ trắng ISO lớn hơn 86%. | ||
| 37 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 253 | Cuộn | Được làm từ 100 % bột giấy nguyên sinhLoại 3 lớp, đóng gói 10 cuộn/bịch có lõiĐịnh lượng giấy: 13 ± 2 g/m2 Dài ≥ 40m/1 cuộnKích thước 98*105mm | ||
| 38 | Khăn ăn | 350 | Chiếc | Kích thước: (30x30cm) ± 0.2 cmChất liệu: 100% cotton | ||
| 39 | Khăn lau xe | 44 | Chiếc | Kích thước: (50x55cm) ± 2 cmChất liệu: 100% cotton | ||
| 40 | Khăn mặt | 10 | Chiếc | Kích thước: (30x50cm) ± 2 cm Chất liệu: Khăn bông hữu cơ, mềm mịn, hút ẩm tốt giúp làn da mịn màng, khỏe mạnh Khăn không bị xù, độ bền màu cao Màu sắc: Các màu | ||
| 41 | Khăn mặt nhỏ | 396 | Cái | Kích thước: (28x50cm) ± 2 cm Chất liệu: 100% cotton. Mềm mịn, hút ẩm tốt giúp làn da mịn màng, khỏe mạnh Màu sắc: Các màu | ||
| 42 | Khăn mặt to | 10 | Cái | Kích thước: (34x84cm) ± 2 cmChất liệu: 100% cotton | ||
| 43 | Cọ vệ sinh | 5 | Cái | Chổi nhựa có thiết kế nhỏ gọn, lông chổi mềm,Nhựa PP, cước màuCán chổi dài: 36cm ± 2 cm đường kính đầu cọ 6cm ± 2 cm | ||
| 44 | Giỏ vắt | 5 | Cái | Bằng nhựa đường kính 14cm ± 2 cm | ||
| 45 | Xẻng hót rác | 10 | Cái | Kích thước: 22x22x33cm ± 2 cmChất liệu nhựa, có cán dài và đầu treo | ||
| 46 | Xô nhựa nhỏ có nắp 6L | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựaDung tích 6L | ||
| 47 | Xô nhựa 10 lít | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựaDung tích 10L | ||
| 48 | Xô nhựa 20 lít | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựaDung tích 20L | ||
| 49 | Thùng nhựa loại nhỏ | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựaDung tích 80L | ||
| 50 | Xô nhựa 15 lít | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựaCó nắp đựng 15L | ||
| 51 | Sọt đựng rác nan | 20 | Cái | Bằng nhựa(Cao 35, rộng 27cm sâu 27cm) ± 2 cm nặng 0,8kg | ||
| 52 | Thùng rác có nắp bật | 10 | Cái | Thùng nhựa to đựng rác có nắp lật. Loại to cao 50cm ± 2 cm | ||
| 53 | Nước xả quần áo | 6 | Cái | Dung tích 1.8LHương thơm mát Giúp áo, quần mềm mại | ||
| 54 | Nước rửa bát chén | 288 | Can | Dung tích 3.8kgRửa sạch các vết bẩn bám trên bát chénMùi hương dễ chịuAn toàn cho sức khỏe, mềm mại với da tay | ||
| 55 | Nước lau nhà | 252 | Chai | Dung tích 900mlDiệt khuẩn tốtMùi hương dễ chịu, an toàn với sức khỏe | ||
| 56 | Nước tẩy vệ sinh | 252 | Chai | Dung tích 900mlSản phẩm giúp khử mùi và tẩy sạch những vết bẩn | ||
| 57 | Dầu gội | 10 | Hộp | Dành cho namDung tích 380mlSản phẩm giúp mái tóc mềm mại, khỏe mạnh và không bị gàu.Mùi hương nam tính | ||
| 58 | Sữa tắm | 10 | Chai | Dành cho namDung tích 380mlSản phẩm làm sạch cơ thểMùi hương nam tính | ||
| 59 | Xà phòng | 20 | Bánh | Dành cho nam Khối lượng (90 ± 2)g/bánh | ||
| 60 | Xà phòng bột giặt | 372 | Gói | Khối lượng (0.4 ± 0.2) kgSử dụng công nghệ giặt xanh cho hiệu quả giặt sạch toàn diện, thân thiện với môi trường. Mềm dịu với da tay. Loại bỏ đến 99.9 % vi khuẩn | ||
| 61 | Xà phòng bột giặt máy | 5 | Hộp | Khối lượng (3± 0.1)kgSử dụng công nghệ giặt xanh cho hiệu quả giặt sạch toàn diện, thân thiện với môi trường. Mềm dịu với da tay. Loại bỏ đến 99.9 % vi khuẩn | ||
| 62 | Nước tẩy | 60 | Lít | Dung tích 1000 mlCông dụng: Tẩy trắng vết bẩn | ||
| 63 | Cà phê | 10 | Gói | Loại pha phin Đóng gói( 0,5± 0.1) kg/gói Hàng cao cấp rang, xay nhỏ | ||
| 64 | Cà phê hòa tan | 45 | Gói | Đóng gói 50 gói/túiĐường bột kem (có chứa đạm sữa), hỗn hợp café hòa tan (12.5) hỗn hợp cà phê hòa tan (12.5 % cà phê Robusta; 0.5 % đậu nành), maltodextrin, cà phê rang xay nhuyễn (0.5 %) muối I - ốt, hương cà phê tổng hợp dung trong thực phẩmĐộ ẩm ≤ 5%Hàm lượng caffeine ≥ 0.25 % | ||
| 65 | Chè khô cao cấp | 60 | Kg | Đóng gói theo kgTrà Búp được làm từ 100% búp trà tươi và sạch. | ||
| 66 | Trà nhúng | 2.800 | Hộp | Đóng gói 25 gói/hộp. Trọng lượng 50g/hộpHàm lượng chất chiết trong nước ≥32%Hàm lượng cafein: ≥ 2.5 % | ||
| 67 | Cờ Tổ Quốc | 10 | Cái | Màu đỏ, sao vàng kích thước (1mx1,5m) ±0.2 cm | ||
| 68 | Găng tay y tế | 20 | Hộp | Màu trắng vàng không bột, 50 đôi/hộp | ||
| 69 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang 4 lớpMàu trắng/xanh, 50 chiếc/hộp | ||
| 70 | Ủng cao su Rằn Ri | 50 | Đôi | Chất liệu bằng cao su, các kích cỡ | ||
| 71 | Găng tay nilon | 240 | Hộp | Đóng gói100 đôi/hộp, Chất liệu nhựa an toàn | ||
| 72 | Găng tay vải | 100 | Đôi | Chất liệu bằng sợi nhỏ, chống trơn.Màu trắng | ||
| 73 | Chổi đót | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng Chít. Chiều dài chổi 1 m ±0.2 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 819.583.100 vnđHợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như hàng hóa trong gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 819.583.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi