Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615894-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Hải quan
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
Số hiệu KHLCNT 20220606019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 819.583.100 vnđHợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như hàng hóa trong gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 819.583.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Hải quan
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan , địa chỉ: Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá của hang hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến Văn phòng Tổng cục Hải quan và trong giá của hang hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí nếu có theo mẫu 18 chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hang hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí nếu có theo mẫu số 19 chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A313RamSản xuất 100% từ bột gỗ nguyên thủy. Giấy in 2 mặt. Định lượng (70 ± 2)g/m2. Độ trắng (90± 2) Đóng gói 500 tờ/Ram Kích thước (297mm x 420mm) ± 2 mm
2Giấy in A47.095RamSản xuất 100% từ bột gỗ nguyên thủy. Giấy in 2 mặt. Định lượng (70 ± 2) g/m2. Độ trắng (90 ± 2). Đóng gói 500 tờ/Ram. Kích thước (210mm x 297mm ) ± 2mm
3Giấy A4 màu19RamĐịnh lượng 80 ± 2g/m2. Đóng gói 500 tờ/Ram. Kích thước (210mm x 297mm) ± 2 mm
4Giấy in A410RamSản xuất 100% từ nguyên liệu bột giấy thiên nhiên; không chứa chất hóa học có hại hoặc các chất tẩy trắng. Giấy in 2 mặt. Định lượng( 80 ± 2)g/m2. Độ trắng (90 ± 2) Đóng gói 500 tờ/Ram. Kích thước (210mm x 297mm) ± 2mm
5Bìa A4 mika trắng10RamĐịnh lượng 160± 2 g/m2 Mỏng trong suốt.Đóng gói 100 tờ/RamKích thước (210 mm x297 mm) ± 2 mm
6Bìa A4 màu16RamĐịnh lượng 160 ± 2 g/m2. Đóng gói 100 tờ/Ram.Kích thước: (210mm x 297mm) ± 2mm
7Băng dính giấy16CuộnChất liệu bằng giấyKeo dán có độ bám dính tố Có thể viết lên được bề mặt giấyBề rộng kích thước (2±0,2) cm, Độ dày băng dính ≥ 4mm
8Băng dính111CuộnChất liệu bằng similiMàu xanh dương, Keo có độc bám dính tốt Dùng để đóng gáy tài liệu, hồ sơ Bề rộng kích thước (5±0,2) cm.Độ dày băng dính ≥ 8mm
9Bút bi nước86CáiĐầu bút: Thép không gỉĐầu bi: Hợp kim cacbua vonfram (bền x2 lần thép) (0,5±0,1) mmThân bút: Làm bằng nhựa (PP)Màu thân bút: Bạc / XanhMực màu: Xanh
10Bút bi nước130CáiĐầu bút: INOX chống rỉĐầu bi: Hợp kim cacbua tungsten: 0.1± 0,1 mmDòng mực: Mực nước + GelMàu mực: Xanh
11Bút dạ dầu (Bút viết bảng)75CáiMàu xanh, màu đỏ hoặc màu đen.Màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết.
12Cặp ba dây bìa770CáiBằng giấy bìa carton cứngTem ghi chú thông tinKích thước (34,5x25,5x10cm) ± 0,15cm
13Cặp ba dây nhựa671CáiBằng nhựa màu xanh, Tem ghi chú thông tin Kích thước: (25x36x7cm) ± 0,15cm
14Túi clear Bag482CáiChất liệu nhựa dẻoLoại 1 khuy, loại dày, khổ A4
15Túi clear Bag100CáiChất liệu nhựa dẻoLoại 1 khuyKích thước( 26x36cm) ± 0,15cm
16Túi clear Bag dây buộc100CáiChất liệu nhựa dẻoLoại dây buộc Kích thước: (26x36cm) ± 0,15cm
17Ổ cắm điện10Cáiloại 06 ổ cắm, 03 chấu có 02 công tắc và cầu chì dây dài 5m, 2lõi dây, công suất 10A
18File nan nhựa 3 ngăn (dạng đứng)40CáiChất liệu bằng nhựa, Kích thước: (255x260x278mm) ± 2 mm
19File càng cua135CáiChất liệu bằng giấy, màu xanh Kích thước: (33x28x7cm) ± 0,1cm
20Pin tiểu + Pin đũa493VỉPin kiềmĐiện thế 1,5V Đóng gói 2 viên/vỉ.
21Pin vuông 9v304VỉPin kiềmĐiện thế: 9V Đóng gói 1 viên/vỉ.
22Sổ công văn20QuyểnChất liệu bìa cứngChất liệu giấy bên trong sổ trắng mịnQuyển A4, 200 trang
23Sổ A4 da loại dày61QuyểnSổ A4, bìa da thiết kế đơn giản, trang trọngSố trang: 200 trangNền giấy trắng mịn, kẻ ngang chất liệu tự nhiên.
24Chun vòng2KgChất liệu bằng cao suĐóng gói (0,5 ±0,01) kg/gói
25Chổi nhựa34CáiChất liệu: Bằng nhựa, cán bằng nhựa, chiều dài chổi 1,2 m ±0.2 cm
26Chổi lau nhà40CáiThân bằng Inox có móc treo, chiều dài chổi 1,2m ±0.2 cmBàn lau hình trònMiếng giẻ lau chất liệu Microfiber, đường kính 25 cm
27Cốc giấy nhỏ3.300CáiDung tích 180ml(6oz)
28Túi nilon nhỏ60KgLoại có quai xáchKích thước: (20 cm x 33 cm) ± 0.2 cmChất liệu bằng nilon loại (1± 0.2) kg
29Túi nilon to20KgLoại có quai xáchKích thước: (30cm x 50 cm) ± 0.2 cmChất liệu bằng nilon loại (5 ± 0.2) kg
30Găng tay cao su372ĐôiBằng cao suChiều dài từ 28 cm đến 39 cmCác kích cỡ XS,S,M,L,XL
31Sơ cọ chén loại xốp300CáiChất liệu được làm từ các sợi cước đặc biệt cùng các hạt mềm mịn.Kích thước: (15cm x 12.5cm) ± 0.2 cm
32Sơ cọ chén loại ráp80CáiChất liệu bằng sắt
33Giấy ăn ví800GóiGiấy dai và mềm mại thấm nước tốt không chất hoá học, sử dụng an toàn.Gấp đôi khăn ăn bỏ túi 20 tờ/ víKích thước tờ: (120mm x 120mm) ± 0.2 mm
34Giấy ăn hộp180HộpĐược làm từ 100% bột giấy tự nhiên, dạng giấy lụa, mềm mại và không bị đổ bụi khi lau.Định lượng: 15 ± 2 g/m³Giấy 2 lớp, kích thước (18.6cm x 20cm) ± 0.2 cmĐược đóng hộp giấy chữ nhật, có lỗ rút 180 tờ
35Giấy lau tay14.938GóiThành phần: 100% bột giấy nguyên thủy Đóng gói túi nilon kín: Đóng gói 100 tờ/ gói; kích thước (193x220 mm ) ± 2mm , 2 lớp, gấp 2, xếp sole. Định lượng (22.3 ± 0.2) g/m2 . Khả năng hấp thụ nước: 7.6 g/g. Dùng lau mặt , lau tay trong khách sạn, bệnh viện…Giấy thấm nước nhanh, dai, mềm, không bụi, không chất tẩy trắng, không bị vụn nát khi gặp nước. Giấy trắng phải có độ trắng ISO lớn hơn 87 %.
36Giấy vệ sinh cuộn to5.520CuộnThành phần: 100% bột giấy nguyên thủy Khối lượng1000gr/ cuộn, đóng túi riêng biệt, 2 lớp, định lượng 17.5 g /m2 trở lên, độ bền kéo chiều dọc: 391N/m, chiều ngang 65.6N/m, khả năng hấp thụ nước 8.2g/g. Giấy trắng phải có độ trắng ISO lớn hơn 86%.
37Giấy vệ sinh cuộn nhỏ253CuộnĐược làm từ 100 % bột giấy nguyên sinhLoại 3 lớp, đóng gói 10 cuộn/bịch có lõiĐịnh lượng giấy: 13 ± 2 g/m2 Dài ≥ 40m/1 cuộnKích thước 98*105mm
38Khăn ăn350ChiếcKích thước: (30x30cm) ± 0.2 cmChất liệu: 100% cotton
39Khăn lau xe44ChiếcKích thước: (50x55cm) ± 2 cmChất liệu: 100% cotton
40Khăn mặt10ChiếcKích thước: (30x50cm) ± 2 cm Chất liệu: Khăn bông hữu cơ, mềm mịn, hút ẩm tốt giúp làn da mịn màng, khỏe mạnh Khăn không bị xù, độ bền màu cao Màu sắc: Các màu
41Khăn mặt nhỏ396CáiKích thước: (28x50cm) ± 2 cm Chất liệu: 100% cotton. Mềm mịn, hút ẩm tốt giúp làn da mịn màng, khỏe mạnh Màu sắc: Các màu
42Khăn mặt to10CáiKích thước: (34x84cm) ± 2 cmChất liệu: 100% cotton
43Cọ vệ sinh5CáiChổi nhựa có thiết kế nhỏ gọn, lông chổi mềm,Nhựa PP, cước màuCán chổi dài: 36cm ± 2 cm đường kính đầu cọ 6cm ± 2 cm
44Giỏ vắt5CáiBằng nhựa đường kính 14cm ± 2 cm
45Xẻng hót rác10CáiKích thước: 22x22x33cm ± 2 cmChất liệu nhựa, có cán dài và đầu treo
46Xô nhựa nhỏ có nắp 6L10CáiChất liệu: Bằng nhựaDung tích 6L
47Xô nhựa 10 lít10CáiChất liệu: Bằng nhựaDung tích 10L
48Xô nhựa 20 lít10CáiChất liệu: Bằng nhựaDung tích 20L
49Thùng nhựa loại nhỏ10CáiChất liệu: Bằng nhựaDung tích 80L
50Xô nhựa 15 lít10CáiChất liệu: Bằng nhựaCó nắp đựng 15L
51Sọt đựng rác nan20CáiBằng nhựa(Cao 35, rộng 27cm sâu 27cm) ± 2 cm nặng 0,8kg
52Thùng rác có nắp bật10CáiThùng nhựa to đựng rác có nắp lật. Loại to cao 50cm ± 2 cm
53Nước xả quần áo6CáiDung tích 1.8LHương thơm mát Giúp áo, quần mềm mại
54Nước rửa bát chén288CanDung tích 3.8kgRửa sạch các vết bẩn bám trên bát chénMùi hương dễ chịuAn toàn cho sức khỏe, mềm mại với da tay
55Nước lau nhà252ChaiDung tích 900mlDiệt khuẩn tốtMùi hương dễ chịu, an toàn với sức khỏe
56Nước tẩy vệ sinh252ChaiDung tích 900mlSản phẩm giúp khử mùi và tẩy sạch những vết bẩn
57Dầu gội10HộpDành cho namDung tích 380mlSản phẩm giúp mái tóc mềm mại, khỏe mạnh và không bị gàu.Mùi hương nam tính
58Sữa tắm10ChaiDành cho namDung tích 380mlSản phẩm làm sạch cơ thểMùi hương nam tính
59Xà phòng20BánhDành cho nam Khối lượng (90 ± 2)g/bánh
60Xà phòng bột giặt372GóiKhối lượng (0.4 ± 0.2) kgSử dụng công nghệ giặt xanh cho hiệu quả giặt sạch toàn diện, thân thiện với môi trường. Mềm dịu với da tay. Loại bỏ đến 99.9 % vi khuẩn
61Xà phòng bột giặt máy5HộpKhối lượng (3± 0.1)kgSử dụng công nghệ giặt xanh cho hiệu quả giặt sạch toàn diện, thân thiện với môi trường. Mềm dịu với da tay. Loại bỏ đến 99.9 % vi khuẩn
62Nước tẩy60LítDung tích 1000 mlCông dụng: Tẩy trắng vết bẩn
63Cà phê10GóiLoại pha phin Đóng gói( 0,5± 0.1) kg/gói Hàng cao cấp rang, xay nhỏ
64Cà phê hòa tan45GóiĐóng gói 50 gói/túiĐường bột kem (có chứa đạm sữa), hỗn hợp café hòa tan (12.5) hỗn hợp cà phê hòa tan (12.5 % cà phê Robusta; 0.5 % đậu nành), maltodextrin, cà phê rang xay nhuyễn (0.5 %) muối I - ốt, hương cà phê tổng hợp dung trong thực phẩmĐộ ẩm ≤ 5%Hàm lượng caffeine ≥ 0.25 %
65Chè khô cao cấp60KgĐóng gói theo kgTrà Búp được làm từ 100% búp trà tươi và sạch.
66Trà nhúng2.800HộpĐóng gói 25 gói/hộp. Trọng lượng 50g/hộpHàm lượng chất chiết trong nước ≥32%Hàm lượng cafein: ≥ 2.5 %
67Cờ Tổ Quốc10CáiMàu đỏ, sao vàng kích thước (1mx1,5m) ±0.2 cm
68Găng tay y tế20HộpMàu trắng vàng không bột, 50 đôi/hộp
69Khẩu trang y tế10HộpKhẩu trang 4 lớpMàu trắng/xanh, 50 chiếc/hộp
70Ủng cao su Rằn Ri50ĐôiChất liệu bằng cao su, các kích cỡ
71Găng tay nilon240HộpĐóng gói100 đôi/hộp, Chất liệu nhựa an toàn
72Găng tay vải100ĐôiChất liệu bằng sợi nhỏ, chống trơn.Màu trắng
73Chổi đót10CáiChất liệu: Bằng Chít. Chiều dài chổi 1 m ±0.2 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 819.583.100 vnđHợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như hàng hóa trong gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 819.583.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->