Gói thầu: Thu hồi vật tư, thiết bị còn lại sau khi thi công hoàn thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837673-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
Tên gói thầu Thu hồi vật tư, thiết bị còn lại sau khi thi công hoàn thành
Số hiệu KHLCNT 20220837600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:11:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,367,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
E-CDNT 1.2 Thu hồi vật tư, thiết bị còn lại sau khi thi công hoàn thành
mua sắm
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH , địa chỉ: Số 21 Nguyễn Huệ TP Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu
E-CDNT 12.2
trong giá chào thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Kế hoạch- Đầu tư, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 3894 595, Fax: 0256 3 891 975
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp XLPE/DSTA 12.7kV M3x50998mNhư Chương V
2Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế 0,6/1kV-TCVN 6447/AS 3560 LV-ABC-4x95 (4 lõi, ruột nhôm 95mm2, cách điện XLPE)998mNhư Chương V
3Máy biến áp khô 10,5/0,4kV – 80kVA13máyNhư Chương V
4Máy cắt 24kV ( SF6)1máyNhư Chương V
5Máy cắt 12,7kV ( SF6)1máyNhư Chương V
6Cáp điện lực998mNhư Chương V
7Máy biến áp 8500kva - 35/20/10KV1máyNhư Chương V
8Máy biến áp 50kva - 35/22/0.4KV1máyNhư Chương V
9Tủ điện hợp bộ RMU 35KV1tủNhư Chương V
10Tủ điện hợp bộ RMU 20KV1tủNhư Chương V
11Tủ điện hợp bộ RMU 10KV1tủNhư Chương V
12Tụ bù 1500 KVAR2tủNhư Chương V
13Dao cách ly12- 35kV2bộNhư Chương V
14Máy biến áp 1600 KVA 10.5/0.4KV1máyNhư Chương V
15Tủ điện hợp bộ RMU 12.7KV1tủNhư Chương V
16Tụ bù 600 KVAR1tủNhư Chương V
17Dao cách ly12- 35kV1bộNhư Chương V
18Quạt hướng trục 75KWx41bộNhư Chương V
19Quạt hướng trục 15KWx21cáiNhư Chương V
20Ray 6000m (mua lại TQ)86tấnNhư Chương V
21Tà vẹt thép I150, khổ ray 0,9m (mua lại TQ)38tấnNhư Chương V
22Đầu máy xe goong5cáiNhư Chương V
23Xe trộn bê tông chạy trên đường ray HNJ403toaNhư Chương V
24Xe chở vật liệu chạy trên đường ray PB102toaNhư Chương V
25Xe chở hàng chạy trên đường ray PB5T1toaNhư Chương V
26Xe chở công nhân chạy trên đường ray2toaNhư Chương V
27Cẩu trục chân dê 20 tấn1cáiNhư Chương V
28Xưởng gia công ván khuôn, cốt thép1H.mucNhư Chương V
29Mái che1H.mụcNhư Chương V
30Xưởng sửa chữa TBM1H.mụcNhư Chương V
31Kho chứa băng tải1H.mụcNhư Chương V
32Xưởng sữa chữa đầu cắt1H.mụcNhư Chương V
33Nhà thí nghiệm + Bảo vệ1H.mụcNhư Chương V
34Nhà vận hành quạt thông gió1H.mụcNhư Chương V
35Phòng bảo vệ1H.mụcNhư Chương V
36Kho xi măng1H.mụcNhư Chương V
37Kho vật tư kỹ thuật1H.mụcNhư Chương V
38Nhà trạm cấp điện dự phòng1H.mụcNhư Chương V
39Phòng họp hiện trường1H.mụcNhư Chương V
40Kho thiết bị dự phòng TBM1H.mụcNhư Chương V
41Kho dầu mỡ1H.mụcNhư Chương V
42Khu nhà ở và làm việc của nhân công thi công1H.mụcNhư Chương V
43Nhà kho chứa chất độc hại1H.mụcNhư Chương V
44Bơm nước 15-22KW4cáiNhư Chương V
45Ống thép D114x4mm1,1mNhư Chương V
46Bơm nước 132KW4cáiNhư Chương V
47Bơm nước 15-22KW4cáiNhư Chương V
48Tủ điện 132KW1cáiNhư Chương V
49Bơm nước 15-22KW2cáiNhư Chương V
50Bơm nước 5-7,5 KW2cáiNhư Chương V
51Tấm lót lối đi bộ598kgNhư Chương V
52Gia công bộ ván khuôn gia cố loại IV, đoạn Km 15+449 đến Km17+447,38,47tấnNhư Chương V
53Ván khuôn gia cố hầm trước bẫy đá155,18m2Như Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->