Gói thầu: GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH -Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:53:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,590,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022 Trang bị BHLĐ, TCAT, VSCN, CCDC và CX năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Búa 1 kg | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 2 | Búa 2 kg | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 3 | Bút thử điện hạ thế | 80 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 4 | Cáp cẩu 1 tấn (Ø 10) | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 5 | Cáp cẩu 2 tấn (Ø 12) | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 6 | Cáp cẩu 4 tấn (Ø 14) | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 7 | Cáp cẩu 6 tấn (Ø 16) | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 8 | Chổi bông cỏ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 9 | Máy cưa kiếm pin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 10 | Dao chặt cây | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 11 | Dao mỗ cáp | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 12 | Kềm cắt cáp muller | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 13 | Kềm cắt cáp (loại nhông) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 14 | Kềm cắt tay cộng lực | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 15 | Kềm răng | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 16 | Kẹp căng dây 95 mm2 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 17 | Kẹp căng dây ACV 240 mm2 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 18 | Kích tăng dây 3/4 tấn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 19 | Lưỡi cưa đĩa | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 20 | Lưỡi cưa kiếm | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 21 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 22 | Lưỡi cưa (máy cưa cắt cáp ngầm) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 23 | Máy mài dùng pin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 24 | Mõ lết 15" | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 25 | Mũi khoan bê tông 8mm | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 26 | Puly nhôm kéo cáp ABC | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 27 | Que hàn đk 2,5 mm | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 28 | Thang nhôm rút dài 3,8 mét (có đệm đầu thang) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 29 | Dụng cụ thi công gọt vỏ cáp trung thế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 30 | Ti leo trụ | 70 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 31 | Tiếp địa lưu động hạ thế | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 32 | Tounervis paker | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 33 | Tounervis hai đầu dẹp và paker | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 34 | Xích cẩu 3T có móc tự khóa (mỏ vịt) | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 35 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 36 | Kềm cắt dây | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 37 | Thang nhôm rút dài 3,8 mét | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 38 | Bộ dây tiếp địa auto clamp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 39 | Máy siết boulon sử dụng pin Lion 21VDC | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 40 | Ắc quy khô 100AH | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 41 | Đầu thử điện trung thế | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 42 | Đèn pha | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 43 | Đèn pin | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 44 | Găng tay cách điện hạ thế (gồm hai lớp: cao su và da bảo vệ) | 19 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 45 | Tấm chắn hồ quang | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 46 | Túi đựng đồ nghề (túi ngang) | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 47 | Túi y tế | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 48 | Túi điện kế | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 49 | Giẻ lau | 30 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 50 | Dây nịt an toàn (hai quai đeo) | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 51 | Dây thừng d12mm | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 52 | Dây quàng trụ | 28 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 53 | Găng tay vải | 740 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 54 | Găng tay cách điện trung thế | 4 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 55 | Nón an toàn trắng | 70 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 56 | Kính trắng BHLĐ | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 57 | Pin sạc dự phòng cho kìm ép pin | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 58 | Sào 5 khúc | 2 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 59 | Sào 3 khúc | 4 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) | ||
| 60 | Sào đa năng 8 ft | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Phần TCKT (phụ lục từng hạng mục hàng hóa đính kèm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi