Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giống cây trồng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại QĐ 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu chi NSNN năm 2022 và TB 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở tài chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:17:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.(Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.(Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,5m3; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê; File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê; File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực; Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=150L; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0 kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 360m3/h; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm giống cây trồng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa cổng, bờ rào, đường, mương thoát nước tại Trạm Giống cây trồng Công nghệ cao Hưng Đông 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tại QĐ 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu chi NSNN năm 2022 và TB 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công công trình dân dụng và công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành công trình theo đề xuất của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường về các tài lieu· do nhà thầu cung cấp chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giống cây trồng Nghệ An;
Địa chỉ: Khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Số điện thoại: 0238 3518 518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Thọ Xuân – Giám đốc; Địa chỉ: Địa chỉ: Khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3518 518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904 717 772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (giờ hành chính). Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,895 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,075 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,86 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất thừa, phế thải bằng máy đào 1,25m3, lên phương tiện đi đổ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, móng hàng rào (kết hợp phá móng hiện trạng), bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, đào máy 70% | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,472 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,492 | m3 |
| 12 | Bê tông bêtông móng cột, đá 1x2, mác 200# | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200# | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,723 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông cột, trụ đá 1x2, mác 200# | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,815 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200# | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,772 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,761 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,491 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng chốt inox | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,758 | m2 |
| 37 | Cắt chữ nổi bằng Inox, màu vàng cao 200mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Chữ |
| 38 | Cắt chữ nổi bằng Inox, màu vàng cao 100mm và 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109 | Chữ |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,089 | m2 |
| 40 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,628 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 629,773 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 914,998 | m |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 698,465 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 698,329 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép gai | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,822 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính bằng sắt hộp mã kẽm, bản lề cối xoay, sơn tĩnh điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,323 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,954 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.689,97 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | 100m2 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.689,97 | m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.689,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 591 | cấu kiện |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cũ, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 591 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,255 | 1m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,518 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | 100m3 |
| 15 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,341 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,914 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 383 | cái |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 25 | Bê tông nắp ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 31 | Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 32 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 34 | Côt thép D≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 35 | Cốt thép D>=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 36 | Vữa xi măng đệm xà mũ M100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 37 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 40 | Đào đất C3 bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | 1m3 |
| 41 | Đào đất C3 bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 44 | Bê tông mối nối M200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mối nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đào xúc đất thừa, phế thải bằng máy đào 1,25m3, lên phương tiện đi đổ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.(Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.(Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,5m3; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê; File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê; File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực; Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Dung tích thùng trộn >=150L; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >= 70 kg; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 23 kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất >= 5,0 kw; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất >= 360m3/h; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn máy móc của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi