Gói thầu: Xây lắp công trình và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN THÀNH ĐÔNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (theo Thông báo số 278/TB-UBND, ngày 25/5/2022 của UBND huyện) Ngân sách xã (tiền hổ trợ khi nhà nước thu hồi đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,951,989,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN THÀNH ĐÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và cung cấp thiết bị Sửa chữa mua sắm trang thiết bị các nhà văn hóa thôn: Thành An; Lễ Lộc Bình; Thân Bình Đông, xã Sơn Thành Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ (theo Thông báo số 278/TB-UBND, ngày 25/5/2022 của UBND huyện) Ngân sách xã (tiền hổ trợ khi nhà nước thu hồi đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Thành Đông, địa chỉ: Xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty CP Tư vấn Thiết kế và XD Phú Yên; Địa chỉ: 194 Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo chương V, bản vẽ | 95,344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,056 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V, bản vẽ | 17,12 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V, bản vẽ | 24,531 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V, bản vẽ | 1,218 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V, bản vẽ | 0,257 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, bản vẽ | 7,76 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0T | Theo chương V, bản vẽ | 25,748 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,228 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 4,582 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,738 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,084 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 17 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 13,228 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,247 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 3,404 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 0,34 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,089 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,401 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,393 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 13,915 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 2,304 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,461 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,062 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,31 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,121 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,032 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,171 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,429 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V, bản vẽ | 0,352 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,204 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,957 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,489 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,304 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,1 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,158 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,313 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 24,292 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 1,396 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 50,16 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 12,1 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 35,2 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 48,9 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 20,75 | m2 |
| 50 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 175,084 | m2 |
| 51 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 110,3 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa M75 + chỉ móc nước | Theo chương V, bản vẽ | 118,3 | m |
| 53 | Lắp bộ chữ Alu đồng tên nhà văn hóa | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 27,64 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm seno 3 nước | Theo chương V, bản vẽ | 27,64 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 152,19 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch 12x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 12,096 | m2 |
| 58 | Láng granitô thành chắn ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 5,83 | m2 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên mặt lan can | Theo chương V, bản vẽ | 2,976 | m2 |
| 60 | Gia công lan can ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 7,182 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, bản vẽ | 29,32 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan can | Theo chương V, bản vẽ | 163,996 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng | Theo chương V, bản vẽ | 20,75 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 110,3 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 309,344 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, bản vẽ | 32,16 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V, bản vẽ | 0,951 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, bản vẽ | 0,951 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,603 | tấn |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 1,563 | 100m2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm trần nhựa nổi khung xương | Theo chương V, bản vẽ | 123,88 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,202 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác d60 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,793 | 100m2 |
| 80 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V, bản vẽ | 36 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Bơm sika vào lỗ khoan đúng qui trình | Theo chương V, bản vẽ | 12 | lỗ |
| 82 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 5,881 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,508 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,508 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m3 |
| 86 | Rải bạt nhựa | Theo chương V, bản vẽ | 0,996 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 7,968 | m3 |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 36,2 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 119,8 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 154,2 | m |
| 92 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 140,6 | m |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1P-30Ax220v | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạ | Theo chương V, bản vẽ | 28 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần có chao chụp | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x265x58 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 102 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cọc |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 9,5 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trụ | Theo chương V, bản vẽ | 10,4 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V, bản vẽ | 5,12 | m2 |
| 109 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 10,4 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 5,12 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN LỄ LỘC BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo chương V, bản vẽ | 58,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,521 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V, bản vẽ | 14,72 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V, bản vẽ | 15,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V, bản vẽ | 2,888 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 7 | Đào xà bần bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V, bản vẽ | 0,188 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, bản vẽ | 29,64 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0T | Theo chương V, bản vẽ | 18,838 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,244 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 4,731 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,738 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,084 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 17 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 12,998 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,263 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 3,912 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 0,392 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,094 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,472 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,349 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 13,738 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,375 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 2,016 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,403 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,054 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,273 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,136 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,121 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,032 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,198 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,562 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V, bản vẽ | 0,368 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,212 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,713 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,456 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,213 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,089 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,778 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 3,78 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,048 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 19,991 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 1,217 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 43,1 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 12,1 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 36,8 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 45,6 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 13,37 | m2 |
| 51 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 145,979 | m2 |
| 52 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 88,795 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ vữa M75 + chỉ móc nước | Theo chương V, bản vẽ | 111 | m |
| 54 | Lắp bộ chữ Alu đồng tên nhà văn hóa | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 29,14 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm seno 3 nước | Theo chương V, bản vẽ | 29,14 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 149,285 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch 12x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 11,568 | m2 |
| 59 | Láng granitô thành chắn ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 4,387 | m2 |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên mặt lan can | Theo chương V, bản vẽ | 3,168 | m2 |
| 61 | Gia công lan can ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 5,697 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, bản vẽ | 22,84 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan can | Theo chương V, bản vẽ | 140,877 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng | Theo chương V, bản vẽ | 13,37 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 88,795 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 271,479 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, bản vẽ | 25,68 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V, bản vẽ | 0,714 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, bản vẽ | 0,714 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,072 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, bản vẽ | 0,072 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,585 | tấn |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 1,516 | 100m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm trần nhựa nổi khung xương | Theo chương V, bản vẽ | 120,08 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,202 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác d60 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,757 | 100m2 |
| 81 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V, bản vẽ | 24 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Bơm sika vào lỗ khoan đúng qui trình | Theo chương V, bản vẽ | 12 | lỗ |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 36,2 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 119,8 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 126,4 | m |
| 87 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 126,7 | m |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1P-30Ax220v | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạ | Theo chương V, bản vẽ | 27 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần có chao chụp | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x265x58 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 97 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cọc |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 9,5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trụ | Theo chương V, bản vẽ | 10,4 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V, bản vẽ | 4,8 | m2 |
| 104 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 10,4 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 4,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TÔN THÂN BÌNH ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo chương V, bản vẽ | 59,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,507 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V, bản vẽ | 14,4 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V, bản vẽ | 10,027 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V, bản vẽ | 3,112 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, bản vẽ | 9,36 | m2 |
| 7 | Đào xà bần bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V, bản vẽ | 0,131 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, bản vẽ | 30,02 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0T | Theo chương V, bản vẽ | 13,139 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,205 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 4,161 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,788 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,092 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 17 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 13,121 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,227 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,896 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 0,29 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,058 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,352 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,514 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 9,415 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 1,728 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,345 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,047 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,237 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,14 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,114 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,032 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,199 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,585 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V, bản vẽ | 0,371 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,212 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,833 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,192 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,203 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,909 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,4 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 17,331 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 1,252 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 41,14 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 11,4 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 37,1 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 9,925 | m2 |
| 50 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 155,299 | m2 |
| 51 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 86,655 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa M75 + chỉ móc nước | Theo chương V, bản vẽ | 96,3 | m |
| 53 | Lắp bộ chữ Alu đồng tên nhà văn hóa | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 17,96 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm seno 3 nước | Theo chương V, bản vẽ | 17,96 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 152,505 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch 12x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 8,304 | m2 |
| 58 | Láng granitô thành chắn ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 5,83 | m2 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên mặt lan can | Theo chương V, bản vẽ | 3,144 | m2 |
| 60 | Gia công lan can ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | Theo chương V, bản vẽ | 7,182 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, bản vẽ | 22,84 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan can | Theo chương V, bản vẽ | 142,355 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 85,59 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng | Theo chương V, bản vẽ | 15,15 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 110,926 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 236,467 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, bản vẽ | 25,68 | m2 |
| 69 | Đắp bánh ú | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V, bản vẽ | 0,713 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, bản vẽ | 0,713 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,071 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, bản vẽ | 0,071 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,585 | tấn |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 1,507 | 100m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm trần nhựa nổi khung xương | Theo chương V, bản vẽ | 119,29 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác d60 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,724 | 100m2 |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V, bản vẽ | 12 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Bơm sika vào lỗ khoan đúng qui trình | Theo chương V, bản vẽ | 12 | lỗ |
| 84 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,825 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,468 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,808 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,144 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 89 | Rải bạt nhựa | Theo chương V, bản vẽ | 0,72 | 100m2 |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 5,756 | m3 |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 36,2 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 119,8 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 126,4 | m |
| 95 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 126,7 | m |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1P-30Ax220v | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạ | Theo chương V, bản vẽ | 27 | hộp |
| 102 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần có chao chụp | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x265x58 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 105 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cọc |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 9,5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trụ | Theo chương V, bản vẽ | 10,4 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V, bản vẽ | 4,48 | m2 |
| 112 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 10,4 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 4,48 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ - THÔN THÀNH AN | |||
| 1 | Ghế ngồi (DxRxC=1200x220x450)mm - Ghế thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân Ghế kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện - Mặt ghế gỗ melamine dày 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 60 | cái |
| 2 | Bàn (DxRxC=1200x400x750)mm - Bàn thiết kế 2 chỗ ngồi- Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mm | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Phông màn trang trí Hội trường (Phông nền) Vải nhung Màu xanh ve chai (có thể thay đổi màu theo chủ đầu tư) Giá treo bằng inox | Theo chương V, bản vẽ | 29,88 | m2 |
| 4 | Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền Mica màu đỏ khung nhôm Nội dung : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75 x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền màu đỏ khung nhôm Nội dung : NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Ngôi sao +Búa liềm đường kính 50cm, Alu nổi | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ - THÔN LỄ LỘC BÌNH | |||
| 1 | Ghế ngồi (DxRxC=1200x220x450)mm - Ghế thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân Ghế kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện - Mặt ghế gỗ melamine dày 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 60 | cái |
| 2 | Bàn (DxRxC=1200x400x750)mm - Bàn thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mm | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Phông màn trang trí Hội trường (Phông nền) Vải nhung Màu xanh ve chai (có thể thay đổi màu theo chủ đầu tư) Giá treo bằng inox | Theo chương V, bản vẽ | 29,88 | m2 |
| 4 | Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền Mica màu đỏ khung nhôm Nội dung : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75 x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền màu đỏ khung nhôm Nội dung : NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Ngôi sao +Búa liềm đường kính 50cm, Alu nổi | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ -THÔN THÂN BÌNH ĐÔNG | |||
| 1 | Ghế ngồi (DxRxC=1200x220x450)mm - Ghế thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân Ghế kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện - Mặt ghế gỗ melamine dày 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 60 | cái |
| 2 | Bàn (DxRxC=1200x400x750)mm - Bàn thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mm | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Phông màn trang trí Hội trường (Phông nền) Vải nhung Màu xanh ve chai (có thể thay đổi màu theo chủ đầu tư) Giá treo bằng inox | Theo chương V, bản vẽ | 29,88 | m2 |
| 4 | Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền Mica màu đỏ khung nhôm Nội dung : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75 x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền màu đỏ khung nhôm Nội dung : NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Ngôi sao +Búa liềm đường kính 50cm, Alu nổi | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
| 7 | Đầm cóc (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 9 | Máy phát điện (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi