Gói thầu: Xây lắp công trình và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836552-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN THÀNH ĐÔNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220821383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (theo Thông báo số 278/TB-UBND, ngày 25/5/2022 của UBND huyện) Ngân sách xã (tiền hổ trợ khi nhà nước thu hồi đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,989,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN THÀNH ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và cung cấp thiết bị
Sửa chữa mua sắm trang thiết bị các nhà văn hóa thôn: Thành An; Lễ Lộc Bình; Thân Bình Đông, xã Sơn Thành Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (theo Thông báo số 278/TB-UBND, ngày 25/5/2022 của UBND huyện) Ngân sách xã (tiền hổ trợ khi nhà nước thu hồi đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN THÀNH ĐÔNG , địa chỉ: Thôn Bình Thắng, xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành Đông, địa chỉ: Xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng A&T; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đắc Thành; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN THÀNH ĐÔNG , địa chỉ: Thôn Bình Thắng, xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành Đông, địa chỉ: Xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành Đông, địa chỉ: Xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty CP Tư vấn Thiết kế và XD Phú Yên; Địa chỉ: 194 Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH AN
1Tháo dỡ mái ngói cao Theo chương V, bản vẽ95,344m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo chương V, bản vẽ2,056m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V, bản vẽ17,12m
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V, bản vẽ24,531m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V, bản vẽ1,218m3
6Tháo dỡ cửaTheo chương V, bản vẽ19,2m2
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo chương V, bản vẽ0,257100m3
8Tháo dỡ trầnTheo chương V, bản vẽ7,76m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0TTheo chương V, bản vẽ25,748m3
10Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,228100m3
11Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,082100m3
12Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ4,582m3
13Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ1,738m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, bản vẽ0,084100m2
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,006tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,119tấn
17Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V, bản vẽ13,228m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,247100m3
19Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ3,404m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo chương V, bản vẽ0,34100m2
21SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,089tấn
22SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,401tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,393100m3
24Bê tông nền đá 4x6 M50Theo chương V, bản vẽ13,915m3
25Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,504m3
26Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ2,304m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, bản vẽ0,461100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,062tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,31tấn
30Bê tông xà dầm đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ1,12m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, bản vẽ0,121100m2
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,032tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,171tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,429m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V, bản vẽ0,352100m2
36SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ0,204tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,957m3
38SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ0,489100m2
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,304tấn
40SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,1tấn
41Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,158m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,313m3
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ24,292m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ1,396m3
45Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ50,16m2
46Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ12,1m2
47Trát trần vữa M75Theo chương V, bản vẽ35,2m2
48Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V, bản vẽ48,9m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ20,75m2
50Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ175,084m2
51Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ110,3m2
52Trát gờ chỉ vữa M75 + chỉ móc nướcTheo chương V, bản vẽ118,3m
53Lắp bộ chữ Alu đồng tên nhà văn hóaTheo chương V, bản vẽ1bộ
54Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ27,64m2
55Quét dung dịch chống thấm seno 3 nướcTheo chương V, bản vẽ27,64m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V, bản vẽ152,19m2
57Ốp chân tường gạch 12x60cmTheo chương V, bản vẽ12,096m2
58Láng granitô thành chắn ram dốcTheo chương V, bản vẽ5,83m2
59Lát đá granít tự nhiên mặt lan canTheo chương V, bản vẽ2,976m2
60Gia công lan can ram dốcTheo chương V, bản vẽ0,038tấn
61Lắp dựng lan can sắt ram dốcTheo chương V, bản vẽ7,182m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, bản vẽ29,32m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan canTheo chương V, bản vẽ163,996m2
64Quét nước xi măngTheo chương V, bản vẽ20,75m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ110,3m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ309,344m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, bản vẽ32,16m2
68Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V, bản vẽ0,951tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, bản vẽ0,951tấn
70Gia công giằng mái thépTheo chương V, bản vẽ0,063tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V, bản vẽ0,063tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, bản vẽ0,603tấn
73Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ1,563100m2
74Làm trần bằng tấm trần nhựa nổi khung xươngTheo chương V, bản vẽ123,88m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,202100m
76Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
77Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
78Lắp đặt cầu chắn rác d60Theo chương V, bản vẽ5cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ1,793100m2
80Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo chương V, bản vẽ361 lỗ khoan
81Bơm sika vào lỗ khoan đúng qui trìnhTheo chương V, bản vẽ12lỗ
82Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ5,881m3
83Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ1,508m3
84Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ1,508m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,02100m3
86Rải bạt nhựaTheo chương V, bản vẽ0,996100m2
87Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ7,968m3
88Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ30m
89Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ36,2m
90Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ119,8m
91Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ154,2m
92Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V, bản vẽ140,6m
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V, bản vẽ16cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ6cái
95Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V, bản vẽ10bộ
96Lắp đặt cầu chìTheo chương V, bản vẽ14cái
97Lắp đặt aptomat 1P-30Ax220vTheo chương V, bản vẽ1cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạTheo chương V, bản vẽ28hộp
99Lắp đặt đèn bán cầu sát trần có chao chụpTheo chương V, bản vẽ3bộ
100Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, bản vẽ5cái
101Lắp đặt tủ điện nhựa 200x265x58Theo chương V, bản vẽ1tủ
102Đóng cọc chống sétTheo chương V, bản vẽ2cọc
103Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ9,5m
104Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ50m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,045100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
107Cạo bỏ lớp sơn trụTheo chương V, bản vẽ10,4m2
108Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo chương V, bản vẽ5,12m2
109Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ10,4m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ5,12m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN LỄ LỘC BÌNH
1Tháo dỡ mái ngói cao Theo chương V, bản vẽ58,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo chương V, bản vẽ1,521m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V, bản vẽ14,72m
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V, bản vẽ15,95m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V, bản vẽ2,888m3
6Tháo dỡ cửaTheo chương V, bản vẽ4,32m2
7Đào xà bần bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo chương V, bản vẽ0,188100m3
8Tháo dỡ trầnTheo chương V, bản vẽ29,64m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0TTheo chương V, bản vẽ18,838m3
10Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,244100m3
11Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,082100m3
12Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ4,731m3
13Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ1,738m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, bản vẽ0,084100m2
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,006tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,119tấn
17Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V, bản vẽ12,998m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,263100m3
19Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ3,912m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo chương V, bản vẽ0,392100m2
21SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,094tấn
22SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,472tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,349100m3
24Bê tông nền đá 4x6 M50Theo chương V, bản vẽ13,738m3
25Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,375m3
26Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ2,016m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, bản vẽ0,403100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,054tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,273tấn
30Bê tông xà dầm đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ1,136m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, bản vẽ0,121100m2
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,032tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,198tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,562m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V, bản vẽ0,368100m2
36SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ0,212tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,713m3
38SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ0,456100m2
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,213tấn
40SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,089tấn
41Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ1,778m3
42Xây tường gạch thông gió 30x30 M75Theo chương V, bản vẽ3,78m2
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,048m3
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ19,991m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ1,217m3
46Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ43,1m2
47Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ12,1m2
48Trát trần vữa M75Theo chương V, bản vẽ36,8m2
49Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V, bản vẽ45,6m2
50Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ13,37m2
51Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ145,979m2
52Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ88,795m2
53Trát gờ chỉ vữa M75 + chỉ móc nướcTheo chương V, bản vẽ111m
54Lắp bộ chữ Alu đồng tên nhà văn hóaTheo chương V, bản vẽ1bộ
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ29,14m2
56Quét dung dịch chống thấm seno 3 nướcTheo chương V, bản vẽ29,14m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V, bản vẽ149,285m2
58Ốp chân tường gạch 12x60cmTheo chương V, bản vẽ11,568m2
59Láng granitô thành chắn ram dốcTheo chương V, bản vẽ4,387m2
60Lát đá granít tự nhiên mặt lan canTheo chương V, bản vẽ3,168m2
61Gia công lan can ram dốcTheo chương V, bản vẽ0,031tấn
62Lắp dựng lan can sắt ram dốcTheo chương V, bản vẽ5,697m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, bản vẽ22,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan canTheo chương V, bản vẽ140,877m2
65Quét nước xi măngTheo chương V, bản vẽ13,37m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ88,795m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ271,479m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, bản vẽ25,68m2
69Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V, bản vẽ0,714tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, bản vẽ0,714tấn
71Gia công giằng mái thépTheo chương V, bản vẽ0,072tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V, bản vẽ0,072tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, bản vẽ0,585tấn
74Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ1,516100m2
75Làm trần bằng tấm trần nhựa nổi khung xươngTheo chương V, bản vẽ120,08m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,202100m
77Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
79Lắp đặt cầu chắn rác d60Theo chương V, bản vẽ5cái
80Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ1,757100m2
81Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo chương V, bản vẽ241 lỗ khoan
82Bơm sika vào lỗ khoan đúng qui trìnhTheo chương V, bản vẽ12lỗ
83Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ20m
84Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ36,2m
85Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ119,8m
86Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ126,4m
87Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V, bản vẽ126,7m
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V, bản vẽ16cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ6cái
90Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V, bản vẽ8bộ
91Lắp đặt cầu chìTheo chương V, bản vẽ13cái
92Lắp đặt aptomat 1P-30Ax220vTheo chương V, bản vẽ1cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạTheo chương V, bản vẽ27hộp
94Lắp đặt đèn bán cầu sát trần có chao chụpTheo chương V, bản vẽ4bộ
95Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, bản vẽ4cái
96Lắp đặt tủ điện nhựa 200x265x58Theo chương V, bản vẽ1tủ
97Đóng cọc chống sétTheo chương V, bản vẽ2cọc
98Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ9,5m
99Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ50m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,045100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
102Cạo bỏ lớp sơn trụTheo chương V, bản vẽ10,4m2
103Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo chương V, bản vẽ4,8m2
104Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ10,4m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ4,8m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TÔN THÂN BÌNH ĐÔNG
1Tháo dỡ mái ngói cao Theo chương V, bản vẽ59,28m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo chương V, bản vẽ1,507m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V, bản vẽ14,4m
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V, bản vẽ10,027m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V, bản vẽ3,112m3
6Tháo dỡ cửaTheo chương V, bản vẽ9,36m2
7Đào xà bần bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo chương V, bản vẽ0,131100m3
8Tháo dỡ trầnTheo chương V, bản vẽ30,02m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0TTheo chương V, bản vẽ13,139m3
10Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,205100m3
11Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,082100m3
12Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ4,161m3
13Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ1,788m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, bản vẽ0,092100m2
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,006tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,119tấn
17Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V, bản vẽ13,121m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,227100m3
19Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,896m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo chương V, bản vẽ0,29100m2
21SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,058tấn
22SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,352tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,514100m3
24Bê tông nền đá 4x6 M50Theo chương V, bản vẽ9,415m3
25Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,504m3
26Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ1,728m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, bản vẽ0,345100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,047tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,237tấn
30Bê tông xà dầm đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ1,14m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, bản vẽ0,114100m2
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,032tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,199tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,585m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V, bản vẽ0,371100m2
36SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ0,212tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ1,833m3
38SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ0,192100m2
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,203tấn
40SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,027tấn
41Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,909m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,4m3
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ17,331m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ1,252m3
45Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ41,14m2
46Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ11,4m2
47Trát trần vữa M75Theo chương V, bản vẽ37,1m2
48Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V, bản vẽ19,2m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ9,925m2
50Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ155,299m2
51Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ86,655m2
52Trát gờ chỉ vữa M75 + chỉ móc nướcTheo chương V, bản vẽ96,3m
53Lắp bộ chữ Alu đồng tên nhà văn hóaTheo chương V, bản vẽ1bộ
54Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ17,96m2
55Quét dung dịch chống thấm seno 3 nướcTheo chương V, bản vẽ17,96m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V, bản vẽ152,505m2
57Ốp chân tường gạch 12x60cmTheo chương V, bản vẽ8,304m2
58Láng granitô thành chắn ram dốcTheo chương V, bản vẽ5,83m2
59Lát đá granít tự nhiên mặt lan canTheo chương V, bản vẽ3,144m2
60Gia công lan can ram dốcTheo chương V, bản vẽ0,038tấn
61Lắp dựng lan can sắt ram dốcTheo chương V, bản vẽ7,182m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, bản vẽ22,84m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan canTheo chương V, bản vẽ142,355m2
64Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ85,59m2
65Quét nước xi măngTheo chương V, bản vẽ15,15m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ110,926m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ236,467m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, bản vẽ25,68m2
69Đắp bánh úTheo chương V, bản vẽ8cái
70Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V, bản vẽ0,713tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, bản vẽ0,713tấn
72Gia công giằng mái thépTheo chương V, bản vẽ0,071tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V, bản vẽ0,071tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, bản vẽ0,585tấn
75Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ1,507100m2
76Làm trần bằng tấm trần nhựa nổi khung xươngTheo chương V, bản vẽ119,29m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,21100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
79Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
80Lắp đặt cầu chắn rác d60Theo chương V, bản vẽ5cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ1,724100m2
82Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo chương V, bản vẽ121 lỗ khoan
83Bơm sika vào lỗ khoan đúng qui trìnhTheo chương V, bản vẽ12lỗ
84Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ1,825m3
85Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,468m3
86Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,808m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,144100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,006100m3
89Rải bạt nhựaTheo chương V, bản vẽ0,72100m2
90Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ5,756m3
91Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ30m
92Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ36,2m
93Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ119,8m
94Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ126,4m
95Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V, bản vẽ126,7m
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V, bản vẽ16cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ6cái
98Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V, bản vẽ8bộ
99Lắp đặt cầu chìTheo chương V, bản vẽ13cái
100Lắp đặt aptomat 1P-30Ax220vTheo chương V, bản vẽ1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạTheo chương V, bản vẽ27hộp
102Lắp đặt đèn bán cầu sát trần có chao chụpTheo chương V, bản vẽ4bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, bản vẽ4cái
104Lắp đặt tủ điện nhựa 200x265x58Theo chương V, bản vẽ1tủ
105Đóng cọc chống sétTheo chương V, bản vẽ2cọc
106Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ9,5m
107Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ50m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,045100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
110Cạo bỏ lớp sơn trụTheo chương V, bản vẽ10,4m2
111Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo chương V, bản vẽ4,48m2
112Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ10,4m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ4,48m2
D PHẦN THIẾT BỊ - THÔN THÀNH AN
1Ghế ngồi (DxRxC=1200x220x450)mm
- Ghế thiết kế 2 chỗ ngồi
- Chân Ghế kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện
- Mặt ghế gỗ melamine dày 18mm
Theo chương V, bản vẽ60cái
2Bàn (DxRxC=1200x400x750)mm - Bàn thiết kế 2 chỗ ngồi- Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mmTheo chương V, bản vẽ4cái
3Phông màn trang trí Hội trường (Phông nền) Vải nhung Màu xanh ve chai (có thể thay đổi màu theo chủ đầu tư) Giá treo bằng inoxTheo chương V, bản vẽ29,88m2
4Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền Mica màu đỏ khung nhôm Nội dung : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo chương V, bản vẽ1bộ
5Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75 x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền màu đỏ khung nhôm Nội dung : NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo chương V, bản vẽ1bộ
6Ngôi sao +Búa liềm đường kính 50cm, Alu nổiTheo chương V, bản vẽ1bộ
E PHẦN THIẾT BỊ - THÔN LỄ LỘC BÌNH
1Ghế ngồi (DxRxC=1200x220x450)mm
- Ghế thiết kế 2 chỗ ngồi
- Chân Ghế kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện
- Mặt ghế gỗ melamine dày 18mm
Theo chương V, bản vẽ60cái
2Bàn (DxRxC=1200x400x750)mm - Bàn thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mmTheo chương V, bản vẽ4cái
3Phông màn trang trí Hội trường (Phông nền) Vải nhung Màu xanh ve chai (có thể thay đổi màu theo chủ đầu tư) Giá treo bằng inoxTheo chương V, bản vẽ29,88m2
4Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền Mica màu đỏ khung nhôm Nội dung : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo chương V, bản vẽ1bộ
5Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75 x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền màu đỏ khung nhôm Nội dung : NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo chương V, bản vẽ1bộ
6Ngôi sao +Búa liềm đường kính 50cm, Alu nổiTheo chương V, bản vẽ1bộ
F PHẦN THIẾT BỊ -THÔN THÂN BÌNH ĐÔNG
1Ghế ngồi (DxRxC=1200x220x450)mm
- Ghế thiết kế 2 chỗ ngồi
- Chân Ghế kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện
- Mặt ghế gỗ melamine dày 18mm
Theo chương V, bản vẽ60cái
2Bàn (DxRxC=1200x400x750)mm - Bàn thiết kế 2 chỗ ngồi - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mmTheo chương V, bản vẽ4cái
3Phông màn trang trí Hội trường (Phông nền) Vải nhung Màu xanh ve chai (có thể thay đổi màu theo chủ đầu tư) Giá treo bằng inoxTheo chương V, bản vẽ29,88m2
4Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền Mica màu đỏ khung nhôm Nội dung : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo chương V, bản vẽ1bộ
5Khẩu hiệu trang trí hội trường Kích thước bảng (5,75 x 0,45 x 0,04)m Chữ cao 25cm, Alu màu vàng đồng Bảng nền màu đỏ khung nhôm Nội dung : NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo chương V, bản vẽ1bộ
6Ngôi sao +Búa liềm đường kính 50cm, Alu nổiTheo chương V, bản vẽ1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
2 Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
3 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
5 Máy đầm bàn bê tông (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
6 Máy đầm dùi bê tông (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
7 Đầm cóc (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Máy kinh vĩ (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
9 Máy phát điện (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->