Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 960 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:40:00 đến ngày 2022-09-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,291,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6283354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên, có giá trị ≥75.645.700.000 VNĐ) (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥75.645.700.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.645.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 (đoạn từ Km3+150 đến Km7+750) 960 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng); Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử năm 2021 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Đính kèm Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Lưu ý: Các tài liệu yêu cầu đính kèm phục vụ cho công tác đánh giá của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, Bên mời thầu vẫn tiến hành đánh giá theo quy định tại khoản 5, điều 15 của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 3986 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 02213.863.932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: Nền mặt đường và an toàn giao thông | |||
| 1 | MẶT BẰNG: Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch (đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Phá dỡ bó vỉa cũ bằng bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Phá dỡ cầu, cống cũ BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,97 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Phá dỡ kết cấu đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch (đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3 | m |
| 9 | Cắt mặt đường BTN trung bình sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | 100m |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 100m3 |
| 11 | NỀN ĐƯỜNG:Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,46 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,59 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn hè đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m3 |
| 16 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 100m3 |
| 17 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,01 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,92 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất dải phân cách K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,23 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát vỉa hè K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,11 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất màu GPC giữa (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,21 | 100m3 |
| 23 | Đào cải mương đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 24 | Đắp trả mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 100m3 |
| 26 | Đắp trả rãnh K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | 100m3 |
| 27 | Đào cống dọc đấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,55 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả bằng cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | 100m3 |
| 29 | Đắp trả bằng cát K95 cống dọc bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,15 | 100m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,01 | 100m2 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,99 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,73 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,43 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 100m3 |
| 35 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.077,36 | 100m |
| 36 | MẶT ĐƯỜNG:Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | 100m2 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | 100m3 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | 100m3 |
| 42 | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2A:Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,31 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,31 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,31 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,31 | 100m2 |
| 46 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 4,38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,87 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,31 | 100m2 |
| 48 | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2B:Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,06 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,06 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,06 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,06 | 100m2 |
| 52 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | 100m3 |
| 53 | MẶT ĐƯỜNG KHÁC:Bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 6,12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 55 | ĐƯỜNG GIAO:Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | 100m2 |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 59 | Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 61 | ĐƯỜNG VÀO CƠ QUAN, CÔNG TY, XÍ NGHIỆP:Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 65 | Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 67 | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ:Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m |
| 68 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 70 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 71 | Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 74 | HÈ ĐƯỜNG:Gạch lát hè block dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.485,84 | m2 |
| 75 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | 100m3 |
| 76 | BÓ VỈA:Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,91 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,99 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | 100m2 |
| 80 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt bó vỉa hè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.803 | ck |
| 82 | Lắp đặt bó vỉa hè loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624 | ck |
| 83 | TẤM ĐAN RÃNH:Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng tấm đan M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,26 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m2 |
| 87 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.931 | 1 cấu kiện |
| 89 | BÓ GÁY HÈ:Gạch xây vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,04 | m3 |
| 90 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.283,47 | m2 |
| 91 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | 100m2 |
| 93 | HỐ TRỒNG CÂY:Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,31 | m3 |
| 94 | Gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,18 | m2 |
| 95 | Bê tông xi măng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m2 |
| 97 | PHÂN CÁCH GIỮA:Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,94 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,81 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | 100m2 |
| 101 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m3 |
| 102 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.540 | ck |
| 103 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | ck |
| 104 | AN TOÀN GIAO THÔNG:Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,98 | m2 |
| 105 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.838,66 | m2 |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,58 | m2 |
| 107 | Biển báo tròn (D70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 108 | Biển báo tròn (D90cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 109 | Biển báo hình tam giác (70x70x70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Biển báo hình tam giác (90x90x90cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 112 | Cột biển báo cao 4.09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Cột biển báo cao 3.24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Cột biển báo cao 3.34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 115 | Cột biển báo cao 3.44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Cột biển báo cao 3.54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Cột biển báo cao 3.84m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt biển chữ nhật 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt biển chữ nhật 60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt biển chữ nhật 90x120 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 126 | (Đào đất ) Di dời cọc H + cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 127 | (Đắp trả) Di dời cọc H + cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 128 | Cột Km dạng đứng trên dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Cọc H dạng đứng trên dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: Thoát nước: | |||
| 1 | THOÁT NƯỚC DỌC: Cống tròn D1000: Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L= 2.5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L= 2.5m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | mối nối |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng cống BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | cái |
| 5 | THOÁT NƯỚC DỌC: Cống tròn D1500:Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1500, L= 2.5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1500, L= 2.5m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | mối nối |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt móng cống BTCT D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | cái |
| 9 | CỐNG HỘP BxH=2x2m:Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(2x2)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(2x2)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039 | m |
| 11 | Vữa XM mác 150 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,33 | m3 |
| 12 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.154,65 | 100m |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,91 | m3 |
| 16 | HỐ GA:Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 22 | Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | tấn |
| 23 | Bê tông thân ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,14 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,34 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,99 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 31 | Cốt thép D ≤ 18mm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | tấn |
| 32 | Cốt thép D > 18mm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | tấn |
| 37 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m3 |
| 40 | Trát vữa xi măng M75 dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | m2 |
| 41 | Vữa chèn khe M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 42 | Tấm nắp ga composite 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 43 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m3 |
| 44 | Đắp trả bằng cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m3 |
| 45 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,63 | 100m |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m3 |
| 47 | SỬA CHỮA HỐ GA:Tấm nắp ga composite 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 48 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 49 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,62 | m2 |
| 50 | HỐ THU: Hố thu loại A:Song chắn rác composite 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 51 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 52 | Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép hố ga, hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | tấn |
| 55 | Cốt thép hố ga, hố thu đường kính 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 56 | Vữa chèn khe M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D400, L= 1,0m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 58 | HỐ THU: Hố thu loại B:Song chắn rác composite 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 60 | Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 61 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép hố ga, hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 63 | Cốt thép hố ga, hố thu đường kính 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 64 | Vữa chèn khe M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 66 | CỬA XẢ Km4+848:Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 67 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 68 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 71 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 72 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(2x2)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 74 | Vữa XM mác 150 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 75 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 77 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 78 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống đấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 80 | Đắp trả bằng cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 81 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 82 | Bê tông ốp mái taluy đầu cống cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 83 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 85 | RÃNH GẠCH XÂY:Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,75 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353 | cấu kiện |
| 89 | BTXM M200 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,84 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,92 | m3 |
| 92 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,64 | m2 |
| 93 | BTXM M150 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | m3 |
| 94 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 95 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 97 | THOÁT NƯỚC NGANG: Cống tròn D1000:Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L= 2.5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt móng cống BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 101 | CỐNG HỘP BxH=1x1m:Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(1x1)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (HL93) - loại chạy trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(1x1)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (HL93) - loại chạy không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 103 | Vữa XM mác 150 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 104 | ĐẾ CỐNG:Bê tông đế cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 105 | Cốt thép đế cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 106 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 107 | BTXM M200 đế cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đế cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 110 | BẢN QUÁ ĐỘ:Bê tông bản quá độ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 113 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 114 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 115 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 116 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 117 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 118 | Đào móng cống đấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 119 | Đắp trả bằng cát K95 cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 121 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | 100m |
| 122 | Đắp trả bằng vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 123 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 126 | HỐ GA CỐNG NGANG (dải phân cách+ dưới đường):Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 127 | Bê tông đáy ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 129 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 130 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 135 | Thép bậc thang D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 136 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 137 | Trát vữa xi măng M75 dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 139 | MƯƠNG TƯỚI BXH=(0,8X1)M:Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 140 | Bê tông đáy mương M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m3 |
| 143 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,31 | m2 |
| 144 | Bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 145 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 147 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| 149 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 150 | Cốt thép D ≤ 18mm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | tấn |
| 151 | BIỆN PHÁP THI CÔNG:Cọc tre D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m |
| 152 | Giằng ngang thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | kg |
| 153 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 154 | Đắp bờ vây đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 155 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 156 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m2 |
| 157 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*5 tháng + 3,5%*16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 158 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | 100m |
| 159 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m |
| 160 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | 100m |
| C | HẠNG MỤC III: Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp khung móng tủ điện điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Cọc tiếp địa cột RC1 L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | kg |
| 11 | HÀO CÁP:Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | 100m3 |
| 12 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,36 | m3 |
| 13 | Cát đen (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất hào cáp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m3 |
| 15 | Rải lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,55 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 19 | Rải cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,02 | 100m |
| 22 | Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.496 | viên |
| 23 | THÂN CỘT:Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| 25 | Lắp cần đơn 2mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn pha LED - 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn pha LED - 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 28 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | 100m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | đầu cáp |
| 31 | Cọc tiếp địa cột RC1 L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa liên hoàn CV1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,55 | 100m |
| 34 | Lắp khung móng cột điện chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 35 | Lắp khung móng cột điện chiếu sáng cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC IV: Đảm bảo ATGT: | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống PVC, sơn phản quang màu trắng, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 2 | Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật (biển I.440, 30x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật (biển I.441b, 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật (biển S.507, 70x25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Hàng rào barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,81% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6283354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên, có giá trị ≥75.645.700.000 VNĐ) (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥75.645.700.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.645.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 2 | (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 3 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 5 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 3 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 14 | Máy san 110 CV | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 5 |
| 16 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi