Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841781-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220202698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 960 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:40:00 đến ngày 2022-09-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,291,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6283354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên, có giá trị ≥75.645.700.000 VNĐ) (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥75.645.700.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.645.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 (đoạn từ Km3+150 đến Km7+750)
960 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 3986 166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và xây dựng Hồng Hà (địa chỉ: Số 30, hẻm 140/16, Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán xây dựng: Công ty cổ phần MB VIETIN (địa chỉ: Số 01, dãy A3 ngõ 126, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên – Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng CTV (địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức (địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng CTV (địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức (địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 3986 166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng); Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử năm 2021 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Đính kèm Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Lưu ý: Các tài liệu yêu cầu đính kèm phục vụ cho công tác đánh giá của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, Bên mời thầu vẫn tiến hành đánh giá theo quy định tại khoản 5, điều 15 của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 3986 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 02213.863.932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: Nền mặt đường và an toàn giao thông
1MẶT BẰNG:
Phá dỡ kết cấu gạch, đá
Mô tả kỹ thuật theo chương V45,42m3
2Phá dỡ kết cấu gạch (đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,42m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Phá dỡ bó vỉa cũ bằng bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,88m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Phá dỡ cầu, cống cũ BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,97m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V246,97m3
6Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Phá dỡ kết cấu đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
7Phá dỡ kết cấu gạch (đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
8Cắt bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V116,3m
9Cắt mặt đường BTN trung bình sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,36100m
10Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32100m3
11NỀN ĐƯỜNG:Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V493,46100m3
12Đào cấp đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29100m3
13Đào khuôn đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V65,59100m3
14Đào khuôn hè đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41100m3
15Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m3
16Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,82100m3
17Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V47,01100m3
18Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V454,92100m3
19Đắp đất dải phân cách K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,23100m3
20Đắp cát vỉa hè K95Mô tả kỹ thuật theo chương V95100m3
21Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V140,11100m3
22Đắp đất màu GPC giữa (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,21100m3
23Đào cải mương đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
24Đắp trả mương K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m3
25Đào rãnh đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53100m3
26Đắp trả rãnh K90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,39100m3
27Đào cống dọc đấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V452,55100m3
28Đắp trả bằng cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,13100m3
29Đắp trả bằng cát K95 cống dọc bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V253,15100m3
30Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V417,01100m2
31Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,99100m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V531,73100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V296,43100m3
34Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82100m3
35Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4.077,36100m
36MẶT ĐƯỜNG:Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V266,64100m2
37Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V266,64100m2
38Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V266,64100m2
39Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V266,64100m2
40Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,87100m3
41Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,96100m3
42MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2A:Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,31100m2
43Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,31100m2
44Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,31100m2
45Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,31100m2
46Bù vênh BTN C19 dày trung bình 4,38cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,87100m2
47Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,31100m2
48MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2B:Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,06100m2
49Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,06100m2
50Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,06100m2
51Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,06100m2
52Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V20,87100m3
53MẶT ĐƯỜNG KHÁC:Bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 6,12cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m2
54Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m2
55ĐƯỜNG GIAO:Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,02100m2
56Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,02100m2
57Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
58Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
59Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8100m2
60Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
61ĐƯỜNG VÀO CƠ QUAN, CÔNG TY, XÍ NGHIỆP:Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m2
62Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m2
63Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m3
64Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
65Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m2
66Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m3
67XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ:Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m
68Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
69Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
70Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
71Vải địa kỹ thuật cường độ kéo đứt >=12KN/m (mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m2
72Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
73Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
74HÈ ĐƯỜNG:Gạch lát hè block dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V31.485,84m2
75Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V15,74100m3
76BÓ VỈA:Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V292,91m3
77Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V25,85100m2
78Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V223,99m3
79Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V17,23100m2
80Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m3
81Lắp đặt bó vỉa hè loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7.803ck
82Lắp đặt bó vỉa hè loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.624ck
83TẤM ĐAN RÃNH:Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,36m3
84Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,38100m2
85Bê tông móng tấm đan M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V164,26m3
86Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,42100m2
87Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,54m3
88Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17.9311 cấu kiện
89BÓ GÁY HÈ:Gạch xây vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,04m3
90Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.283,47m2
91Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,84m3
92Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,51100m2
93HỐ TRỒNG CÂY:Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,31m3
94Gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,18m2
95Bê tông xi măng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,75m3
96Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m2
97PHÂN CÁCH GIỮA:Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V432,94m3
98Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V39,98100m2
99Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,81m3
100Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V15,82100m2
101Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,99m3
102Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.540ck
103Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V228ck
104AN TOÀN GIAO THÔNG:Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,98m2
105Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.838,66m2
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V439,58m2
107Biển báo tròn (D70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
108Biển báo tròn (D90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
109Biển báo hình tam giác (70x70x70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
110Biển báo hình tam giác (90x90x90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
111Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
112Cột biển báo cao 4.09mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Cột biển báo cao 3.24mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
114Cột biển báo cao 3.34mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
115Cột biển báo cao 3.44mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Cột biển báo cao 3.54mMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
117Cột biển báo cao 3.84mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Lắp đặt biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
121Lắp đặt tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
122Lắp đặt biển chữ nhật 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
123Lắp đặt biển chữ nhật 60x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt biển chữ nhật 90x120 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Bê tông móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
126(Đào đất ) Di dời cọc H + cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
127(Đắp trả) Di dời cọc H + cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
128Cột Km dạng đứng trên dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Cọc H dạng đứng trên dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B HẠNG MỤC II: Thoát nước:
1THOÁT NƯỚC DỌC: Cống tròn D1000:
Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L= 2.5m (HL93)
Mô tả kỹ thuật theo chương V53đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L= 2.5m (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V221đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V250mối nối
4Cung cấp và lắp đặt móng cống BTCT D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V822cái
5THOÁT NƯỚC DỌC: Cống tròn D1500:Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1500, L= 2.5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V140đoạn ống
6Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1500, L= 2.5m (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V810đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V864mối nối
8Cung cấp và lắp đặt móng cống BTCT D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2.850cái
9CỐNG HỘP BxH=2x2m:Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(2x2)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
10Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(2x2)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.039m
11Vữa XM mác 150 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V79,33m3
12Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4.154,65100m
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,88m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m2
15Bê tông móng cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V574,91m3
16HỐ GA:Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V82,84m3
17Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,31m3
18Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m2
19Bê tông đáy ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,48m3
20Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
21Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
22Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93tấn
23Bê tông thân ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V434,43m3
24Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V46,14100m2
25Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
26Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V63,34tấn
27Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,53tấn
28Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,99m3
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
30Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,92tấn
31Cốt thép D ≤ 18mm, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,88tấn
32Cốt thép D > 18mm, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V150cấu kiện
34Bê tông cổ ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,19m3
35Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,58100m2
36Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73tấn
37Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
38Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
39Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,71m3
40Trát vữa xi măng M75 dày 2.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,06m2
41Vữa chèn khe M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
42Tấm nắp ga composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
43Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26100m3
44Đắp trả bằng cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m3
45Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V484,63100m
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,26100m3
47SỬA CHỮA HỐ GA:Tấm nắp ga composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
48Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
49Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V235,62m2
50HỐ THU: Hố thu loại A:Song chắn rác composite 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
51Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
52Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4m3
53Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m2
54Cốt thép hố ga, hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28tấn
55Cốt thép hố ga, hố thu đường kính 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
56Vữa chèn khe M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
57Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D400, L= 1,0m (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V277m
58HỐ THU: Hố thu loại B:Song chắn rác composite 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
59Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
60Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
61Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
62Cốt thép hố ga, hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
63Cốt thép hố ga, hố thu đường kính 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
64Vữa chèn khe M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
65Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
66CỬA XẢ Km4+848:Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
67Bê tông tường đầu, tường cánh đá M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
68Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,22m3
69Ván khuôn tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
70Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
71Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
72Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
73Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(2x2)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
74Vữa XM mác 150 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
75Bê tông móng cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
76Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
77Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
78Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
79Đào móng cống đấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
80Đắp trả bằng cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
81Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m
82Bê tông ốp mái taluy đầu cống cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
83Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
85RÃNH GẠCH XÂY:Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,75m3
86Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,46100m2
87Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V4,8tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.353cấu kiện
89BTXM M200 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V91,84m3
90Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V12,73100m2
91Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,92m3
92Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,64m2
93BTXM M150 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V129,3m3
94Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
95Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V129,3m3
96Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
97THOÁT NƯỚC NGANG: Cống tròn D1000:Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L= 2.5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
98Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D1000, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
100Cung cấp và lắp đặt móng cống BTCT D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
101CỐNG HỘP BxH=1x1m:Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(1x1)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (HL93) - loại chạy trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V14m
102Cung cấp và lắp đặt cống BxH=(1x1)m (ống cống L=1,0m), hệ số NC &M = 0.833 (HL93) - loại chạy không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V3m
103Vữa XM mác 150 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
104ĐẾ CỐNG:Bê tông đế cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
105Cốt thép đế cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
106Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
107BTXM M200 đế cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
108Ván khuôn đế cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
110BẢN QUÁ ĐỘ:Bê tông bản quá độ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
111Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
112Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
113Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V2,32tấn
114Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
115Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
116Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
117Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
118Đào móng cống đấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m3
119Đắp trả bằng cát K95 cống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
120Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
121Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V59,45100m
122Đắp trả bằng vật liệu dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
123Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m3
125Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly 5Km, (phế thải đào mặt đường cũ, gạch đá, bê tông…)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
126HỐ GA CỐNG NGANG (dải phân cách+ dưới đường):Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
127Bê tông đáy ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
128Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
129Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
130Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
131Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
132Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
133Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
134Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
135Thép bậc thang D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
136Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
137Trát vữa xi măng M75 dày 2.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
139MƯƠNG TƯỚI BXH=(0,8X1)M:Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
140Bê tông đáy mương M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16m3
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
142Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,23m3
143Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V328,31m2
144Bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
145Ván khuôn xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
146Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
147Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V146cấu kiện
149Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
150Cốt thép D ≤ 18mm, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,98tấn
151BIỆN PHÁP THI CÔNG:Cọc tre D10Mô tả kỹ thuật theo chương V13100m
152Giằng ngang thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V55,41kg
153Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V208m2
154Đắp bờ vây đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
155Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
156Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V202,8m2
157Khấu hao cọc ván thép (1,17%*5 tháng + 3,5%*16)Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
158Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4100m
159Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95100m
160Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V131,4100m
C HẠNG MỤC III: Điện chiếu sáng:
1TỦ ĐIỆN:
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện
Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp khung móng tủ điện điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Cọc tiếp địa cột RC1 L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V38,63kg
11HÀO CÁP:Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,35100m3
12Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V422,36m3
13Cát đen (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V499,1m3
14Đắp đất hào cáp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33100m3
15Rải lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V67,22100m2
16Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,55100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
19Rải cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,02100m
22GạchMô tả kỹ thuật theo chương V62.496viên
23THÂN CỘT:Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V162cột
24Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V60cột
25Lắp cần đơn 2mx1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V222cần đèn
26Lắp đặt đèn pha LED - 120WMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
27Lắp đặt đèn pha LED - 150WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
28Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V222đầu cáp
30Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V222đầu cáp
31Cọc tiếp địa cột RC1 L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
32Tiếp địa lặp lại RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
33Dây tiếp địa liên hoàn CV1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V79,55100m
34Lắp khung móng cột điện chiếu sáng cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
35Lắp khung móng cột điện chiếu sáng cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
36Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776cái
37Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m3
D HẠNG MỤC IV: Đảm bảo ATGT:
1Cọc tiêu bằng ống PVC, sơn phản quang màu trắng, màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
2Bê tông móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V404,3cái
4Biển chữ nhật (biển I.440, 30x80cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biển chữ nhật (biển I.441b, 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Biển chữ nhật (biển S.507, 70x25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Hàng rào barieMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Đèn báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.160công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,81%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6283354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên, có giá trị ≥75.645.700.000 VNĐ) (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥75.645.700.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.645.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).53
2 kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).53
3 Cán bộ kỹ thuật 3 có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ An toàn lao động 2 (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).3
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).5
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
9 Máy nén khí, động cơ diezel Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
12 Máy trộn bê tông, trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).3
13 Máy ủi 110 CV Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
14 Máy san 110 CV Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
15 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).5
16 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
17 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 10T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->