Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844193-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220844110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:39:00 đến ngày 2022-08-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện – điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà ăn của HĐND - UBND tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6gốc cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,9063m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,2695m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,3715m2
6Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt159,3107m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt279,0455m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7941m3
9Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7941m3
10Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7941m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7941m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7941m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,1702m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt399,9949m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,4549m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600MM, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,904m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X600MM, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,7509m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300X600MM, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt199,573m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,703m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8765100kg
21Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,5588m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1932m3
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt593,1278m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt408,561m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt204,2805m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt382,725m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191,3625m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,6266m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm khu WCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,7359m2
30Vách compact HPL dày 18mm khu vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6m2
31Thi công trần thả bằng tấm nhôm KT600x600x0,8mm, khu vực bếpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,556m2
32Sơn giả đá cột hiện trạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m2
33Mài nền granito đại sảnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,15m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vị trí tường đã bong tróc lớp vữa trát)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,59m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,59m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,59m2
37Đắp đất bồn câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7m3
38Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7m3
39Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7m3
40Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7m3
41Thảm cỏ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52m2
42Cây Vạn Tuế đường kính gốc >20cm, cao >=0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cây
43Cây Chà Là (Cau Nga My) chiều cao 1-1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cây
44Cây Chà Là (Cau Nga My) chiều cao >0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cây
45Cây Mẫu Đơn cao 0,2-0,3m, 14 cây/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt700cây
46Cây cúc tầng Ấn ĐộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cây
47Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,1811m2
48Tháo dỡ mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,1835m2
49Chống thấm bằng màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9m2
50Gia công xà gồ thép mái (thép hộp 40x80x1,4mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2tấn
51Lắp dựng xà gồ thép máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn EPS dày 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6488100m2
53Gia công khung thép gia cố lắp dựng dàn lạnh điều hoàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4tấn
54Lắp dựng khung thép gia cố lắp dựng dàn lạnh điều hoàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4tấn
55Giấy dán kính mờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,2m2
56Đánh mài, vệ sinh lan can inox (NC 3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5công
57Cánh cửa đi, cửa sổ gỗ Lim nhập khẩu Nam Phi, đã qua xẻ sấy chống cong vênh, mối mọt. Kính 2 lớp 6.38mm - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,196m2
58Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, KT theo thiết kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,05m
59Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT 12x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt117m
60Phào khuôn gỗ lim Nam Phi KT theo thiết kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,4m
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm, 03 bộ chốt trên+dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
62Bộ phụ kiện mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6  Bộ
63Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,39m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm+khoá đa điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
65Cửa sổ mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh dày 1,4mm, kính hộp (2 lớp kính) cường lực dày 5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,72m2
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7  Bộ
67Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh dày 1,4mm, kính mờ dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,85m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1 Bộ
69Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh dày 1,4mm, kính mờ dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,396M2 
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3 Bộ 
71Vách tiêu âm, cách âm (" - Chất liệu: khung xương gỗ Plywood phủ film siêu chịu nước, tấm bông khoáng cách âm tỉ trọng 120kg/m3, hoàn thiện gỗ dán 12mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ soi lỗ tiêu âm kết hợp tấm phẳng, da công nghiệp cách âm. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn")Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,27m2
72Ốp cửa sổ: Chất liệu: khung xương gỗ plywood phủ film siêu chịu nước, hoàn thiện gỗ Plywood dày 18mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
73Gỗ ốp trần ( - Chất liệu: gỗ dán dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu hoặc tương đương phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ.- Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,44m2
74Gỗ ốp cột (" - Chất liệu: gỗ dán dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu hoặc tương đương phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ kết hợp lam gỗ 18x30mm. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn")Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,36m2
75Rèm cầu vồng (Chất liệu: nguyên liệu nhập khẩu Hàn Quốc, gia công và lắp dựng tại Việt Nam)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,84m2
76Sơn, sửa lại bàn ghế ăn (NC4/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30công
77Gỗ lắp dựng kệ để tivi ( Chất liệu: gỗ dán dày 18mm siêu chịu nước nhập khẩu hoặc tương đương phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,24m2
78Sàn SPC kaiser hèm khóa dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82m2
79Nẹp hợp kim mạ đồng cho các cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,9m
80Phào cổ trần (" - Chất liệu: gỗ Óc Chó tự nhiên nhập khẩu Mỹ. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn")Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,85m
81Vách tiêu âm, cách âm (" - Chất liệu: khung xương gỗ plywood phủ film siêu chịu nước, tấm bông khoáng cách âm tỉ trọng 120kg/m3, hoàn thiện gỗ dán dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Melamine soi lỗ tiêu âm kết hợp tấm phẳng cách âm. - Màu sắc: theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn")Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,01m2
82Ốp cửa sổ: ( Chất liệu: khung xương gỗ plywood phủ film siêu chịu nước, hoàn thiện gỗ Plywood dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Melamine).Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
83Rèm cầu vồng (Chất liệu: nguyên liệu nhập khẩu Hàn Quốc, gia công và lắp dựng tại Việt Nam)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,21m2
84Sơn sửa lại bàn ghế ăn (NC4/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30công
85Lắp đặt ống thông gió tròn, ống gió hút D350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5m
86Gia công hệ khung dàn treo đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung dàn treo đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1tấn
88Bộ cổ nối mềm D350 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
89Chụp gió che quạt: Cút 35 độ D550- Lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
90Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
91Cổ trích nối ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
92Lắp đặt quạt li tâm - hút tum ( công suất 1500W, điện áp 220, Dải dây điện PVC 2x2,5mm - gel lồng, Bộ attomat đóng cắt quạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
93Cung cấp lắp đặt quạt trục - gió thừa ( Công suất 250W- Điện áp 220V- gel lồng- Bộ attomat đóng cắt quạt )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
94Tiêu âm vào quạt: D450x1100 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
95Tum hút( bao gồm giá treo, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
96Dàn gas dẫn đến các bếp: bao gồm ; van tổng cao áp , van hạ áp , khóa tổng , khóa chặn , dây cao áp , đồng hồ, …… (chưa có bình gas, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
97Dàn nóng, dàn lạnh điều hòa hệ Skyair âm trần ống gió (treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng, kết nối dàn nóng với dàn lạnh, thử kín, testing hệ thống…lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
98Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, tháo dỡ hệ thống điều hoà hiện trạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
99Tập kết điều hoà tháo dỡ vào kho (NC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
100Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
101Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
102Lắp đặt côn, cút đồng , đường kính côn, cút 41,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
103Lắp đặt tê đồng , đường kính tê 41,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
104Đai đỡ ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cái
105Gas nạp điều hoàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5kg
106Ni tơ hàn loại sạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5bình
107Bạc hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5kg
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, hệ thống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, hệ thống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32100m
110Đai đỡ ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
114Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
116Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32100m
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
119Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
121Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
123Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
126Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm, nhôm sơn tĩnh điện, màu trắng sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
127Gia công hệ khung dàn, giá treo hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá treo hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2tấn
129Gia công hệ khung dàn, giá đỡ cục nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá đỡ cục nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08tấn
131Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đục tường để đi đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m3
132Ống gió mềm có bảo ôn D200 (0,2xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136m
133Lưới lọc bụi cho cửa (0,3xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8chiếc
134Hộp gom gió đầu máy cho dàn lạnh (0,5xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Hộp
135Hộp gom gió đuôi máy cho dàn lạnh (0,5xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Hộp
136Hộp gom gió cho cửa gió 1200x150 (0,5xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16Hộp
137Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
139Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m
140Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m
141Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m
142Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
143Chân rẽ KT 200x150/1D150, L100, tôn dày 0.58 (0,5 x NC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
144Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 ; Nhôm sơn tĩnh điện, sơn màu trắng sứ. (0,3xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
145Cửa gió nan thẳng KT: 250x250 ; Nhôm sơn tĩnh điện, sơn màu trắng sứ. (0,3xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
146Hộp gió cho cửa gió nan Z KT 460x210/460x210, L300, tôn dày 0.58 (0,5xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
147Hộp gió cho cửa gió nan thẳng KT 210x210/1D150, L300, tôn dày 0.58 (0,5xNC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
148Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1tấn
149Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1tấn
150Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m
151Tháo dỡ đèn chùm, đèn TV, hệ thống loa hiện trạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15công
152Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Tấm PANEL 1195 X 295 (6500k -40W)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
153Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Pha LED NDL146- 14W nanoco ( 6500k)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59bộ
154Lắp đèn led trang trí D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
155Đèn pha ngoài trời kt 400x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
156Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
157Đèn 250x250mm, sát trần 30wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
158Đèn 300x300mm, sát trần 30wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13bộ
159Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Bộ đèn led T5 -120cm 6000KTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27bộ
160Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Bộ đèn led T5 -30cm 6000KTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
161Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Tấm PANEL 595x595 (6500k-40W)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
162Tủ điện 5-7 át 226x230x90 HWE MP07Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5tủ
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190m
164Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
165Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
166Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
169Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
170Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.000m
171Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90m
173Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
174Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21m
175Hộp chia 2/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100hộp
176Hộp chia 3/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30hộp
177Dây tivi 5CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
178Dây loaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
179Dây HDMITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4m
180Tháo dỡ đèn 600x1200 sảnh chờ phòng ăn (NC 3.5/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2công
181Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, led panel 600x1200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
182Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, điện, nước cũ, hỏng (NC3/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
183Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,52100m
184Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
185Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
186Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
187Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72100m
188Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
190Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính chếch 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
192Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
193Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
194Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
195Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn 60/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
198Đầu bịt ngoài 110 TPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
199Bạc chuyển bậc 75-60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
200Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 90/60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
201Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
204Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
205Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
206Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 110/48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
213Đầu bịt 110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
214Đầu bịt 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
215Đầu bịt 60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
216Đầu bịt 42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
217Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,38100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,47100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
228Lắp đặt cút ren trong 20x1/2 VBOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
231Van D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
232Lắp đặt cút ren trong 25x1/2 VBOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
233Van PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
236Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
237Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
238Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
241Măng Sông 40 PPR PN20 VBOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
242Măng Sông 25 PPR PN20 VBOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
243Măng Sông 20 PPR PN20 VBOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
244Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
246Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
247Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
248Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
249Phễu thu nước sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
250Hộp đựng giấyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
251Hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
252Hộp đựng nước sát khuẩnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
253Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
254Kệ lavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7m
255Mặt bàn lavabo đá Marble trắng vân mây, Lợi đá marble trắng vân mâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,906m2
256Consol inox sus 304 đỡ mặt đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
257Gương soi ( 600x900 ) Việt Nhật 5 ly. Có hệ đèn led xung quanh gương ( Chất liệu: Khung thép hợp kim mạ PVD màu vàng, )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5Cái
258Phụ kiến ( tay nắm, khóa, mô tơ ) cửa thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
259Cảm ứng xì khô tay nhà vệ sinh (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
B Hạng mục: Thiết bị
1Ghi thoát sàn inox sần- KT: 1160x180x22mm- Cắt lỗ thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5Cái
2Tum inox có fill lọc mỡ- KT: 2400x1100x475mm- Fill lọc mỡ- Cốc hứng mỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
3Máy rửa bát 3 khay chứa động cơ + 1 giỏ đũa, dung tích chứa 15 bộ bát đĩa.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
4ĐHKK âm trần nối ống gió - hai chiều - Inverter- gas R32 - Điều khiển gắn tường - Điện áp 220-240v~50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
5ĐHKK Daikin âm trần nối ống gió - hai chiều - Inverter- gas R32 - Điều khiển gắn tường - Điện áp 220-240v~50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Trầm hơiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Chiếc
7Micro không dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
8Ti vi 75 inchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Cái
9Công suất 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
10Vang sốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
11Loa, công suất 400w/800wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 đôi
12Công suất 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
13Quản lý nguồn điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
14Dây rắc kết nối chuyên biệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21
7 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện – điện tử.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->