Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:39:00 đến ngày 2022-08-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà ăn của HĐND - UBND tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,9063 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,2695 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106,3715 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 159,3107 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 279,0455 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7941 | m3 |
| 9 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7941 | m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7941 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7941 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7941 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,1702 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 399,9949 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,4549 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600MM, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,904 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X600MM, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,7509 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300X600MM, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 199,573 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,703 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8765 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,5588 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1932 | m3 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 593,1278 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 408,561 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 204,2805 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 382,725 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 191,3625 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 173,6266 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm khu WC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,7359 | m2 |
| 30 | Vách compact HPL dày 18mm khu vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 31 | Thi công trần thả bằng tấm nhôm KT600x600x0,8mm, khu vực bếp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,556 | m2 |
| 32 | Sơn giả đá cột hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m2 |
| 33 | Mài nền granito đại sảnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,15 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vị trí tường đã bong tróc lớp vữa trát) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,59 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,59 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,59 | m2 |
| 37 | Đắp đất bồn cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,7 | m3 |
| 38 | Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,7 | m3 |
| 39 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,7 | m3 |
| 40 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,7 | m3 |
| 41 | Thảm cỏ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m2 |
| 42 | Cây Vạn Tuế đường kính gốc >20cm, cao >=0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 43 | Cây Chà Là (Cau Nga My) chiều cao 1-1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 44 | Cây Chà Là (Cau Nga My) chiều cao >0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 45 | Cây Mẫu Đơn cao 0,2-0,3m, 14 cây/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 700 | cây |
| 46 | Cây cúc tầng Ấn Độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cây |
| 47 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,1811 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,1835 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mái (thép hộp 40x80x1,4mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6488 | 100m2 |
| 53 | Gia công khung thép gia cố lắp dựng dàn lạnh điều hoà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung thép gia cố lắp dựng dàn lạnh điều hoà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 55 | Giấy dán kính mờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,2 | m2 |
| 56 | Đánh mài, vệ sinh lan can inox (NC 3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 57 | Cánh cửa đi, cửa sổ gỗ Lim nhập khẩu Nam Phi, đã qua xẻ sấy chống cong vênh, mối mọt. Kính 2 lớp 6.38mm - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,196 | m2 |
| 58 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, KT theo thiết kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,05 | m |
| 59 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT 12x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 60 | Phào khuôn gỗ lim Nam Phi KT theo thiết kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,4 | m |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm, 03 bộ chốt trên+dưới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,39 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm+khoá đa điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh dày 1,4mm, kính hộp (2 lớp kính) cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 67 | Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh dày 1,4mm, kính mờ dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,85 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 69 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh dày 1,4mm, kính mờ dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,396 | M2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 71 | Vách tiêu âm, cách âm (" - Chất liệu: khung xương gỗ Plywood phủ film siêu chịu nước, tấm bông khoáng cách âm tỉ trọng 120kg/m3, hoàn thiện gỗ dán 12mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ soi lỗ tiêu âm kết hợp tấm phẳng, da công nghiệp cách âm. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn") | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,27 | m2 |
| 72 | Ốp cửa sổ: Chất liệu: khung xương gỗ plywood phủ film siêu chịu nước, hoàn thiện gỗ Plywood dày 18mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Gỗ ốp trần ( - Chất liệu: gỗ dán dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu hoặc tương đương phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ.- Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,44 | m2 |
| 74 | Gỗ ốp cột (" - Chất liệu: gỗ dán dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu hoặc tương đương phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ kết hợp lam gỗ 18x30mm. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn") | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 75 | Rèm cầu vồng (Chất liệu: nguyên liệu nhập khẩu Hàn Quốc, gia công và lắp dựng tại Việt Nam) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 76 | Sơn, sửa lại bàn ghế ăn (NC4/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
| 77 | Gỗ lắp dựng kệ để tivi ( Chất liệu: gỗ dán dày 18mm siêu chịu nước nhập khẩu hoặc tương đương phủ Veneer Óc Chó nhập khẩu Mỹ. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 78 | Sàn SPC kaiser hèm khóa dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82 | m2 |
| 79 | Nẹp hợp kim mạ đồng cho các cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,9 | m |
| 80 | Phào cổ trần (" - Chất liệu: gỗ Óc Chó tự nhiên nhập khẩu Mỹ. - Màu sắc: Sơn PU cao cấp 5 lớp bằng sơn Inchem nhập khẩu, màu theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn") | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,85 | m |
| 81 | Vách tiêu âm, cách âm (" - Chất liệu: khung xương gỗ plywood phủ film siêu chịu nước, tấm bông khoáng cách âm tỉ trọng 120kg/m3, hoàn thiện gỗ dán dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Melamine soi lỗ tiêu âm kết hợp tấm phẳng cách âm. - Màu sắc: theo mẫu trình duyệt.* Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, bảo trì vĩnh viễn") | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,01 | m2 |
| 82 | Ốp cửa sổ: ( Chất liệu: khung xương gỗ plywood phủ film siêu chịu nước, hoàn thiện gỗ Plywood dày 12mm siêu chịu nước nhập khẩu phủ Melamine). | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Rèm cầu vồng (Chất liệu: nguyên liệu nhập khẩu Hàn Quốc, gia công và lắp dựng tại Việt Nam) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,21 | m2 |
| 84 | Sơn sửa lại bàn ghế ăn (NC4/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
| 85 | Lắp đặt ống thông gió tròn, ống gió hút D350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m |
| 86 | Gia công hệ khung dàn treo đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung dàn treo đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 88 | Bộ cổ nối mềm D350 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Chụp gió che quạt: Cút 35 độ D550- Lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Cổ trích nối ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt li tâm - hút tum ( công suất 1500W, điện áp 220, Dải dây điện PVC 2x2,5mm - gel lồng, Bộ attomat đóng cắt quạt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt quạt trục - gió thừa ( Công suất 250W- Điện áp 220V- gel lồng- Bộ attomat đóng cắt quạt ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tiêu âm vào quạt: D450x1100 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Tum hút( bao gồm giá treo, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Dàn gas dẫn đến các bếp: bao gồm ; van tổng cao áp , van hạ áp , khóa tổng , khóa chặn , dây cao áp , đồng hồ, …… (chưa có bình gas, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Dàn nóng, dàn lạnh điều hòa hệ Skyair âm trần ống gió (treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng, kết nối dàn nóng với dàn lạnh, thử kín, testing hệ thống…lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, tháo dỡ hệ thống điều hoà hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Tập kết điều hoà tháo dỡ vào kho (NC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút đồng , đường kính côn, cút 41,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê đồng , đường kính tê 41,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Đai đỡ ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 105 | Gas nạp điều hoà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 106 | Ni tơ hàn loại sạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | bình |
| 107 | Bạc hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, hệ thống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, hệ thống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 110 | Đai đỡ ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm, nhôm sơn tĩnh điện, màu trắng sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 127 | Gia công hệ khung dàn, giá treo hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá treo hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 129 | Gia công hệ khung dàn, giá đỡ cục nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá đỡ cục nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đục tường để đi đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 132 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 (0,2xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136 | m |
| 133 | Lưới lọc bụi cho cửa (0,3xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 134 | Hộp gom gió đầu máy cho dàn lạnh (0,5xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 135 | Hộp gom gió đuôi máy cho dàn lạnh (0,5xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 136 | Hộp gom gió cho cửa gió 1200x150 (0,5xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Hộp |
| 137 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 140 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 141 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Chân rẽ KT 200x150/1D150, L100, tôn dày 0.58 (0,5 x NC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 ; Nhôm sơn tĩnh điện, sơn màu trắng sứ. (0,3xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Cửa gió nan thẳng KT: 250x250 ; Nhôm sơn tĩnh điện, sơn màu trắng sứ. (0,3xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Hộp gió cho cửa gió nan Z KT 460x210/460x210, L300, tôn dày 0.58 (0,5xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Hộp gió cho cửa gió nan thẳng KT 210x210/1D150, L300, tôn dày 0.58 (0,5xNC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 148 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 150 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 151 | Tháo dỡ đèn chùm, đèn TV, hệ thống loa hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | công |
| 152 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Tấm PANEL 1195 X 295 (6500k -40W) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Pha LED NDL146- 14W nanoco ( 6500k) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | bộ |
| 154 | Lắp đèn led trang trí D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 155 | Đèn pha ngoài trời kt 400x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 157 | Đèn 250x250mm, sát trần 30w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 158 | Đèn 300x300mm, sát trần 30w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Bộ đèn led T5 -120cm 6000K | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Bộ đèn led T5 -30cm 6000K | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Tấm PANEL 595x595 (6500k-40W) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 162 | Tủ điện 5-7 át 226x230x90 HWE MP07 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | tủ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.000 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 175 | Hộp chia 2/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | hộp |
| 176 | Hộp chia 3/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | hộp |
| 177 | Dây tivi 5C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 178 | Dây loa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 179 | Dây HDMI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 180 | Tháo dỡ đèn 600x1200 sảnh chờ phòng ăn (NC 3.5/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 181 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, led panel 600x1200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 182 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, điện, nước cũ, hỏng (NC3/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính chếch 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn 60/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Đầu bịt ngoài 110 TP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Bạc chuyển bậc 75-60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 90/60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 90/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt y nhựa miệng bát, đường kính y 110/48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Đầu bịt 110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 214 | Đầu bịt 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Đầu bịt 60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Đầu bịt 42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút ren trong 20x1/2 VBO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 231 | Van D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút ren trong 25x1/2 VBO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 233 | Van PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 241 | Măng Sông 40 PPR PN20 VBO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Măng Sông 25 PPR PN20 VBO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 243 | Măng Sông 20 PPR PN20 VBO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 249 | Phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 250 | Hộp đựng giấy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 251 | Hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 252 | Hộp đựng nước sát khuẩn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 254 | Kệ lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7 | m |
| 255 | Mặt bàn lavabo đá Marble trắng vân mây, Lợi đá marble trắng vân mây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,906 | m2 |
| 256 | Consol inox sus 304 đỡ mặt đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 257 | Gương soi ( 600x900 ) Việt Nhật 5 ly. Có hệ đèn led xung quanh gương ( Chất liệu: Khung thép hợp kim mạ PVD màu vàng, ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 258 | Phụ kiến ( tay nắm, khóa, mô tơ ) cửa thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 259 | Cảm ứng xì khô tay nhà vệ sinh (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Ghi thoát sàn inox sần- KT: 1160x180x22mm- Cắt lỗ thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 2 | Tum inox có fill lọc mỡ- KT: 2400x1100x475mm- Fill lọc mỡ- Cốc hứng mỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy rửa bát 3 khay chứa động cơ + 1 giỏ đũa, dung tích chứa 15 bộ bát đĩa. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | ĐHKK âm trần nối ống gió - hai chiều - Inverter- gas R32 - Điều khiển gắn tường - Điện áp 220-240v~50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | ĐHKK Daikin âm trần nối ống gió - hai chiều - Inverter- gas R32 - Điều khiển gắn tường - Điện áp 220-240v~50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Trầm hơi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Ti vi 75 inch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Công suất 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Vang số | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Loa, công suất 400w/800w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đôi |
| 12 | Công suất 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Quản lý nguồn điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Dây rắc kết nối chuyên biệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện – điện tử. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi