Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843329-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m
Số hiệu KHLCNT 20220642667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:34:00 đến ngày 2022-09-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,110,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các chuyên ngành có liên quan.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện: Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥ 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ECIC. Địa chỉ: Thửa 54 xóm Trung, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 54/5/47 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.245,67m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT298,1m3
3Đào bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT916,02m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,14m3
5Đắp đất nền đường K0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.435,95m3
6Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.133,869
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.795,93
8Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.029,401
9Đắp cát hạt mịn K0.95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.496,61
10Đắp cát hạt mịn K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.300,18
11Đóng cọc tre, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,88100m
12Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108m2
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,978100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường mở mới KC1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,306100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,306100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,596100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,715100m3
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,424100tấn
D Mặt đường tôn tạo KC2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,024100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,024100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,383100m3
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,036100tấn
E Mặt đường vuốt nối KC3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,829100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,829100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,706100m3
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,284100tấn
F Mặt đường bê tông xi măng
G Mặt đường mở mới KC1
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT451,17m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.255,86m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,061100m3
H Mặt đường tôn tạo KC2
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,42m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,23m2
I Mặt đường vuốt nối KC3
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,29m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,88m2
3Cắt khe co dãn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,998100m
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,011100m2
5Đánh bóng bề mặt bằng đường BTXM máy xoa, kết hợp bổ xung xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.012,97m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
K Rãnh xây gạch B=0,4m đậy tấm đan BTCT:
1Đào móng rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT921,76m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,62m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,42m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,896100m2
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT501m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.274,8m2
7Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,76m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,32100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT117,5m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,308tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,096100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.264cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT169,13m3
14Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,022
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,28m2
16Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,372100m3
L Cải tạo rãnh xây gạch B=0,4m đậy tấm đan BTCT
1Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,42m3
2Ván khuôn bê tông cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,72100m2
3Phá lớp vữa trát tường rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.097,6m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.097,6m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,78m3
6Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,116tấn
7Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,244100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5.488cấu kiện
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,12m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,41100m3
M Rãnh xây gạch B=0,6m đậy tấm đan BTCT:
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,93m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,924100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,13m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,7m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,587100m2
6Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,76m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.058m2
8Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,51m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,29100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,78m3
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,961tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,301100m2
13Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.058cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,56m3
15Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,208m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,2m2
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,597100m3
N Cải tạo rãnh hiện trạng B=0,7m:
1Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,1m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT348,84m2
O Cửa xả rãnh:
1Đắp đất đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38m3
2Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,66m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,48100m
4Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,38100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,61m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,028100m2
9Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,67m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m2
P Mương thủy lợi B*H=1*1.4m:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT268,53m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,64100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m2
6Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,92m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176m2
8Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4m3
9Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,76m3
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,663tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,595100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,45m3
15Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,698m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,72m2
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,188100m3
Q Cửa xả mương:
1Mua đất đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,413m3
2Đắp đất đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,75m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,587100m
4Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m2
5Phá đê quai, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,238100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
9Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,43m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,37m2
R Ga thu thăm (ga thu, thăm kết hợp cống ngang D400-D600 và rãnh B=0,4m)
1Đào móng ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT273,8m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,05m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,1m3
4Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,758100m2
5Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,36m3
6Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,391100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
9Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,74m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,82m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m2
13Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,825tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,35m3
16Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,443m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,061100m3
S Ga thu thăm (ga thu thăm cống D1000-D800)
1Đào móng ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,88m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,38100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,63m3
4Bê tông móng ga, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25m3
5Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029100m2
6Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55m3
7Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058100m2
8Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,87m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,22m2
10Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,46m3
11Ván khuôn tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m2
12Cốt thép tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,189tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,03m3
15Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,517m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,159100m3
T Cống D400:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,83m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,61m3
3Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75m3
4Cốt thép móng cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174tấn
5Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,516100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.728cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65mối nối
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,606100m3
10Đắp đất lưng cống K0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT268,32m3
11Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT303,202m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,088100m3
U Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,582m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5m3
3Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4m3
4Cốt thép móng cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015tấn
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6mối nối
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,034100m3
10Đắp đất lưng cống K0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,68m3
11Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,758m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,448100m3
V Cống D800:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,85m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8m3
3Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,31m3
4Cốt thép móng cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
5Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,041100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3mối nối
9Đắp đất lưng cống K0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,72m3
10Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,674m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,309100m3
W Cống D1000:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,198m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,74100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4m3
4Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,91m3
5Cốt thép móng cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
6Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,128100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6mối nối
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m3
11Đắp đất lưng cống K0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,76m3
12Đất núi (KL*1.13)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,929m3
13Vận chuyển đất thừa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,54100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,54100m3/1km
X Cửa xả cống D600:
1Mua đất đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,578m3
2Đắp đất đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,25m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,92100m
4Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,333100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,726100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,61m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,95m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,089100m2
10Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5m2
Y An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT231,05m2
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
5Ván khuôn móng biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m2
6Cốt thép móng biển báo, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,064tấn
7Cốt thép móng biển báo, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,043tấn
Z HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
AA Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT746,074m3
2Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,383m3
3Băng nilong báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.317m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0974100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,317100m3
AB Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,898m3
2Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,864m3
3Băng nilong báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0198100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,009100m3
AC Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.248,86kg
2Đào móng cột tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,776m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1394100m3
AD Tiếp địa lặp lại (loại 1)
1Sắt mạ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT227,85kg
2Đào móng cột tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
5Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0255100m3
AE Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6864m3
2Ván khuôn móng tủ chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0513100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,552m3
5Bulông neo M12x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0036100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0033100m3
AF Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,026m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6592100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,72m3
5Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3111100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3416100m3
AG Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,67m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5712100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,925m3
5Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0357100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0527100m3
AH Cọc bê tông báo cáp
1Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8704m3
2Viên sứ báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128viên
AI Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,564100m
2Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,44100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,63100m
4Kéo rải dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,84100m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4tủ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78cột
7Lắp cần đèn đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78cần đèn
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78bảng
10Lắp LED 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78bộ
11Đai thép + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
12Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT646cái
13Đầu cốt đồng M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8110 đầu cốt
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT971 vị trí
16Chi phí đấu nối tủ chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 02 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các chuyên ngành có liên quan.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện: Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt bê tông ≥ 12 CV Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn ≥ 23KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đào ≥ 0,4 m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc ≥70 kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy rải bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Ô tô tự đổ ≥5,0 T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy san hoặc máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->