Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:34:00 đến ngày 2022-09-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,110,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các chuyên ngành có liên quan.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện: Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2022 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.245,67 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 298,1 | m3 |
| 3 | Đào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 916,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.435,95 | m3 |
| 6 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.133,869 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.795,93 | m³ |
| 8 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.029,401 | m³ |
| 9 | Đắp cát hạt mịn K0.95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.496,61 | m³ |
| 10 | Đắp cát hạt mịn K0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.300,18 | m³ |
| 11 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,88 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,978 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường mở mới KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,306 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,306 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,596 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,424 | 100tấn |
| D | Mặt đường tôn tạo KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,024 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,024 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,036 | 100tấn |
| E | Mặt đường vuốt nối KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,829 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,829 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,284 | 100tấn |
| F | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| G | Mặt đường mở mới KC1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 451,17 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.255,86 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,061 | 100m3 |
| H | Mặt đường tôn tạo KC2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,42 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,23 | m2 |
| I | Mặt đường vuốt nối KC3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,29 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,88 | m2 |
| 3 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,998 | 100m |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bằng đường BTXM máy xoa, kết hợp bổ xung xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.012,97 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| K | Rãnh xây gạch B=0,4m đậy tấm đan BTCT: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 921,76 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,896 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 501 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.274,8 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,32 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,308 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,096 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.264 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,13 | m3 |
| 14 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,022 | m³ |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,28 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,372 | 100m3 |
| L | Cải tạo rãnh xây gạch B=0,4m đậy tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,72 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường rãnh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.097,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.097,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,78 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,116 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,244 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.488 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,41 | 100m3 |
| M | Rãnh xây gạch B=0,6m đậy tấm đan BTCT: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,93 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,924 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,587 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,76 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.058 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,29 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,78 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,961 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,301 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.058 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,56 | m3 |
| 15 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,208 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,2 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,597 | 100m3 |
| N | Cải tạo rãnh hiện trạng B=0,7m: | |||
| 1 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,1 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 348,84 | m2 |
| O | Cửa xả rãnh: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | m3 |
| 2 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,66 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,48 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m2 |
| P | Mương thủy lợi B*H=1*1.4m: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,53 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,64 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,92 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,663 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,45 | m3 |
| 15 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,698 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,188 | 100m3 |
| Q | Cửa xả mương: | |||
| 1 | Mua đất đắp đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,413 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,587 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | m2 |
| 5 | Phá đê quai, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,43 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,37 | m2 |
| R | Ga thu thăm (ga thu, thăm kết hợp cống ngang D400-D600 và rãnh B=0,4m) | |||
| 1 | Đào móng ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,391 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,74 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,82 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,825 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,35 | m3 |
| 16 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,443 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,061 | 100m3 |
| S | Ga thu thăm (ga thu thăm cống D1000-D800) | |||
| 1 | Đào móng ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,88 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,38 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,87 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,22 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,189 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,03 | m3 |
| 15 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,517 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,159 | 100m3 |
| T | Cống D400: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,83 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.728 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | mối nối |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống K0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,32 | m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,202 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,088 | 100m3 |
| U | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,582 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | mối nối |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống K0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,68 | m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,758 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,448 | 100m3 |
| V | Cống D800: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,85 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | mối nối |
| 9 | Đắp đất lưng cống K0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,72 | m3 |
| 10 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,674 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,309 | 100m3 |
| W | Cống D1000: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,198 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,74 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | mối nối |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống K0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,76 | m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1.13) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,929 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | 100m3/1km |
| X | Cửa xả cống D600: | |||
| 1 | Mua đất đắp đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,578 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,25 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,92 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,726 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,61 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m2 |
| Y | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 231,05 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng biển báo, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng biển báo, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,043 | tấn |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| AA | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | |||
| 1 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 746,074 | m3 |
| 2 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 229,383 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.317 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0974 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,317 | 100m3 |
| AB | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | |||
| 1 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,898 | m3 |
| 2 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m3 |
| AC | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.248,86 | kg |
| 2 | Đào móng cột tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,776 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| AD | Tiếp địa lặp lại (loại 1) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,85 | kg |
| 2 | Đào móng cột tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| AE | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0513 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,552 | m3 |
| 5 | Bulông neo M12x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| AF | Móng cột chiếu sáng (MBG8) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,026 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6592 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,72 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3416 | 100m3 |
| AG | Móng cột chiếu sáng (MBG8) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5712 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,925 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| AH | Cọc bê tông báo cáp | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8704 | m3 |
| 2 | Viên sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | viên |
| AI | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,564 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,44 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,63 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | cần đèn |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | bảng |
| 10 | Lắp LED 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 646 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81 | 10 đầu cốt |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97 | 1 vị trí |
| 16 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 02 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các chuyên ngành có liên quan.- 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện: Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 12 CV | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥70 kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5,0 T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy san hoặc máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Xe cẩu tự hành | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi