Gói thầu: Sửa chữa giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:33:00 đến ngày 2022-08-25 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,830,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.926245002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85249E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.581.001 VND (1x 1.365.581.001 = 1.365.581.001 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.365.581.001 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.365.581.001 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.581.001 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sửa chữa Nhà giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3871 292) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương (Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công thương (Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa giảng đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,078 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,51 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,849 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,02 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.241,973 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.619,094 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,068 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 15 | Chống thấm vết nứt mái bằng màng chống thấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,748 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa lên mái bằng inox 304 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 19 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,926 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,88 | m2 |
| 21 | Lát nền sàn gạch ceramic 300x300mm VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,55 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600mm, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn gạch đất nung 300x300mm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,849 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,02 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660,593 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.491,264 | 1m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.757,23 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m2 |
| 30 | Hệ bánh xe trượt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hệ bánh xe trượt trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,6 | m2 |
| 35 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,068 | 1m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,81 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện nhựa ngầm tường chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Thay thế bóng buld led 5w + chao chụp chiếu sáng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa nổi chống cháy SP24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | m |
| 49 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 2, tầng 3 giảng đường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,675 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,974 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,919 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,919 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,919 | m3 |
| 12 | Chống thấm vết nứt mái bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,387 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,835 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 16 | Lát nền sàn gạch chống trơn 30x30cm VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,974 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường viền gạch ceramic 30x60cm VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,36 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa ánh kim tấm 600x600x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,675 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,38 | 1m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Giá inox đỡ bàn bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm (cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn phanel led 20x20cm-12w nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C2 (cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt T PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt T PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ D21 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt bịt chụp D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Xi phông + xả lật nhựa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp giá treo khăn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 48 | van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt biển WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt thoát sàn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y 90/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y 60/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chụp nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch 135 độ d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PVC D34/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi theo thiết kế, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,528 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở lật theo thiết kế, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.926245002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85249E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.581.001 VND (1x 1.365.581.001 = 1.365.581.001 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.365.581.001 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.365.581.001 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.581.001 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đạt yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi