Gói thầu: Sửa chữa giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844235-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220844060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:33:00 đến ngày 2022-08-25 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,830,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.926245002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85249E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.581.001 VND (1x 1.365.581.001 = 1.365.581.001 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.365.581.001 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.365.581.001 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.581.001 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sửa chữa Nhà giảng đường D1 (giai đoạn 1) Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Yên Thọ - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3871 292)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Xây Dựng Tín Lộc (Địa chỉ: Phường Kim Sơn, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh). + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện Quy Hoạch Và Thiết Kế Xây Dựng Quảng Ninh (địa chỉ: Ngõ 3 phố Hải Thịnh, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3696.689). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (địa chỉ: Số nhà 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0986.225.259). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3871 292).


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Yên Thọ - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3871 292)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3871 292)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương (Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công thương (Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa giảng đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V13gốc cây
3Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,11m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,078m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V327,51m2
6Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V22,849m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,02m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m3
10Vận chuyển phế thải cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V7.241,973m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.619,094m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7,068m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611100m2
15Chống thấm vết nứt mái bằng màng chống thấm HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,748m2
17Gia công lắp dựng cửa lên mái bằng inox 304 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
19Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,926m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,88m2
21Lát nền sàn gạch ceramic 300x300mm VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,55m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600mm, viền tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
24Lát nền sàn gạch đất nung 300x300mm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,849m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,02m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.660,5931m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.491,2641m2
28Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.757,231m2
29Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m2
30Hệ bánh xe trượt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
31Lắp đặt hệ bánh xe trượt trên cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V841bộ
32Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m2
33Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m2
34Sơn sắt thép sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V939,6m2
35Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0681m2
36Gia công lắp dựng rèm vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,81m2
37Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V171bộ
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
39Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt tủ điện nhựa ngầm tường chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
42Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Thay thế bóng buld led 5w + chao chụp chiếu sáng hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.530m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
48Lắp đặt máng nhựa nổi chống cháy SP24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V584m
49Lắp đặt MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
50Lắp đặt MCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V156hộp
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 2, tầng 3 giảng đường
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,675m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,544m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,694m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,84m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V230,38m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V114,974m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,919m3
10Bốc xếp phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V15,919m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,919m3
12Chống thấm vết nứt mái bằng màng chống thấm tự dính 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V142,387m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,835m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,928m2
16Lát nền sàn gạch chống trơn 30x30cm VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,9741m2
17Ốp tường viền gạch ceramic 30x60cm VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,361m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa ánh kim tấm 600x600x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,675m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V230,381m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
21Giá inox đỡ bàn bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V95,44m2
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm (cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
27Lắp đặt đèn phanel led 20x20cm-12w nổi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C2 (cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
30Lắp đặt T PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Lắp đặt T PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
32Lắp đặt cút 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Lắp đặt cút 90 độ D21 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
34Lắp đặt bịt chụp D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Xi phông + xả lật nhựa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
40Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp giá treo khăn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
48van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
50Lắp đặt biển WCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
54Lắp đặt thoát sàn inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Lắp đặt Y 90/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt Y 60/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt chụp nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
59Lắp đặt Y PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Lắp đặt chếch 135 độ d34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
63Lắp đặt côn thu PVC D34/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Gia công lắp dựng cửa đi theo thiết kế, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,528m2
65Gia công lắp dựng cửa sổ mở lật theo thiết kế, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.926245002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85249E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.581.001 VND (1x 1.365.581.001 = 1.365.581.001 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.365.581.001 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.365.581.001 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.581.001 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy cắt gạch đá Đạt yêu cầu2
5 Máy cưa gỗ cầm tay Đạt yêu cầu1
6 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu2
7 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->