Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843714-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền
Số hiệu KHLCNT 20220842834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:32:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,009,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền
Sửa chữa các đơn vị trực thuộc Sở Y tế năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định HSYC: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu. + Tư vấn đánh giá HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); + Điện thoại: 0254. 3852652 - Fax: 0254. 3807182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CHÂN TƯỜNG BÊN NGOÀI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế120,972m2
2Vệ sinh nền tườngTheo hồ sơ thiết kế120,972m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế120,972m2
4Ốp gạch chân tườngTheo hồ sơ thiết kế42,3361m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế78,6361m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,6361m2
B CẢI TẠO NỀN NHÀ CHỨA RÁC
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế40,5m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,077m3
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế40,5m2
4Nhân công tạo lỗ thu nướcTheo hồ sơ thiết kế3lỗ
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả giằng cáp)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
4Đóng cọc chống sét D=20mmTheo hồ sơ thiết kế6cọc
5Kéo rải dây đồng trần theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép M50Theo hồ sơ thiết kế30m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép M70Theo hồ sơ thiết kế40m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế50m
8Hóa chất giảm điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế50kg
9Hàn hóa nhiệt (CADWELD)Theo hồ sơ thiết kế6mối hàn
10Kẹp, đai giữ ống các loạiTheo hồ sơ thiết kế30cái
11Phụ kiện các loại chống sétTheo hồ sơ thiết kế1
D THAY MÁNG XỐI KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế478,544m2
2Tháo dỡ máng xốiTheo hồ sơ thiết kế76,43m
3Cung cấp và lắp đặt máng xối inoxTheo hồ sơ thiết kế76,43m
4Lợp mái ngói 10v/m2Theo hồ sơ thiết kế478,5441m2
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,403100m2
E CHỐNG THẤM SẢNH MÁI ĐÓN
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế77,683m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế77,6831m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế77,683m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,38m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
6Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
7Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,304m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,803m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế239,282m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế239,2821m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế239,282m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,953100m2
F LAM NHÔM HÀNH LANG
1Cung cấp lam nhôm C85 (bao gồm khung thép hộp)Theo hồ sơ thiết kế7,65m2
2Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế7,65m2
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,146100m2
G MỞ RỘNG CỬA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế35,2m2
2Cắt tường gạch mở rộng cửa bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế741m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,64m3
4Phá dỡ lanh tô bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,96m3
5Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế121m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,794100kg
8Lắp dựng lanh tô bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế20cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế13,2m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế13,21m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế292,791m2
12Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực mờ dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế48,4m2
13Cung cấp tay vịn bằng inox (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế90,2m
14Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế48,4m2
15Lắp dựng tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế90,2m cấu kiện
16Nhân công và vậ tư đấu nối lại hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế20phòng
H LÀM MÁI CHE LIÊN KẾT 2 KHỐI NHÀ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế1gốc cây
3Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền =20cmTheo hồ sơ thiết kế41,61m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,704m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,437m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,198100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,845m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,132100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,14100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,135tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,63m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,1m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,143100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,984m3
16Cung cấp và lắp đặt bulong chân móngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
17Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,818tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,483tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,307tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,818tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,483tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,307tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 5demTheo hồ sơ thiết kế0,867100m2
24Cung cấp và lắp đặt nắp bịt xà gồTheo hồ sơ thiết kế42cái
25Cung cấp và lắp đặt máng xốiTheo hồ sơ thiết kế34,028md
26Cung cấp lam nhôm che 2 bên (bao gồm khung bao)Theo hồ sơ thiết kế12,554m2
27Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế12,554m2
28Cung cấp và lắp đặt diềm máiTheo hồ sơ thiết kế35,76md
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (4x8x18)cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,45m3
34Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,804m3
36Nhân công xoa mặt ram dốcTheo hồ sơ thiết kế3,758m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,272100m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,143100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,143100m3/km
I MỞ LỐI ĐI QUA 2 KHU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,08m2
2Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế4,08m2
3Cắt tường mở cửa đi bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,81m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,27m3
5Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,275m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,4m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế2,871m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,871m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,151m2
10Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực mờ dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế3,9m2
11Cung cấp khoá tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Cung cấp vách khung nhôm, kính cường lực mờ dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế15,275m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế15,275m2
14Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế3,9m2
J THAY BẢNG TÊN BỆNH VIỆN (BẢNG TRONG)
1Nhân công tháo dỡ bảng tên cũTheo hồ sơ thiết kế5công
2Cung cấp và lắp đặt bảng tên "BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN" bằng inox (bao gồm khung đỡ chữ)Theo hồ sơ thiết kế1bảng
K CẢI TẠO LẠI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế57,61m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,608m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,739100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,453100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế20,624m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,986100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,252tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,267tấn
12Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế24cấu kiện
13Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế3601m
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế37,8m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế4,706100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế4,283100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế13,792m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế37,956m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,862100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,407100m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế53,875đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế54mối nối
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế4,437100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế37,8m3
25Cắt ống bê tông hiện hữu bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,131m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế0,226m3
27Nhân công và vật tư đấu nối các ống hiện hữu vào hố gaTheo hồ sơ thiết kế9đoạn
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,437100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,437100m3/km
L THIẾT BỊ
1Kim thu sét (bán kính > 80m - Liva hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy tời Máy tời2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy mài Máy mài2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->