Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843787-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220829816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:31:00 đến ngày 2022-08-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: 1/ Trường hợp 01: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.2/ Trường hợp 02: > 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Loại thiết bị: Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Toàn đạc điện tử (giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Cẩm Vũ - huyện Cẩm Giàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông. Địa chỉ: Số 25, ngõ 508 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 0355.854030.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng LineGroup (Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam). + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD (Địa chỉ: 89 B Đặng Quốc Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông (Địa chỉ: số 25, ngõ 508 đường Láng, phường Lán Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông. + Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Vũ


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG , địa chỉ: Số 48 ngõ 508 Đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông. Địa chỉ: Số 25, ngõ 508 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 0355.854030.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 1/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông. Địa chỉ: Số 25, ngõ 508 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 0355.854030.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Tuấn; chức vụ: Chủ tịch - UBND xã Cẩm Vũ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; điện thoại: 0220 3853 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; điện thoại: 0220 3853 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL)2,4429100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II27,14331m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II178,92100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công23,856m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2696100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4023,856m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,1922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9133tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,1577tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,3438100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4097,615m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1753tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0587tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,9963tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2236100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,3811m3
17Xây móng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4038,1781m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1579tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,729tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5277100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)8,0916m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,9048100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9048100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,8095100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,8095100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,8095100m3/1km
27Đắp nền móng công trình bằng thủ công149,8964m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4035,1296m3
B PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2799tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0863tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,6573tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9974100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB406,1555m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,1291100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8043tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,9636tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,7951tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)16,2987m3
11Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4063,1964m3
12Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,8401m3
13Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,6795m3
14Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,0579m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1725100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0594tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,118tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2118m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái1,8333100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,1687tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4033,1935m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2624tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,4205tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6976100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,6892m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,9254100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7457tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,7506tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,6529tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)14,7172m3
31Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4061,0399m3
32Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,5731m3
33Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,8297m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3267100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,057tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1698tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8929m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái2,887100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,6057tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4037,8752m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,7948m3
42Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,1738m3
43Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,2546m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,9942m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0129tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1832tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1552100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,8536m3
49Gia công xà gồ thép1,217tấn
50Lắp dựng xà gồ thép1,217tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,19361m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,43100m2
53Sản xuất và bắt tôn úp nóc bản 400 dày 0,42 ly42,4m
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40197,3571m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40115,1936m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ197,3571m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,76281m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,7628m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,929m3
60Láng granitô cầu thang38,664m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4074,62m
62Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,614m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,2876m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB403,8963m3
65Lát gạch lá dừa, vữa XM M100, PCB4038,9628m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3602100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2216tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,246tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,5191m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9108m3
71Gia công cửa sắt, hoa sắt0,085tấn
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,9404m2
73Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4014,8392m2
74Trát trần, vữa XM M100, PCB4033,8846m2
75Láng granitô cầu thang31,6026m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB4044,16m
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,6642m2
C HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40203,312m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40378,75m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40108,4349m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4025,596m2
5Trát cẩy sần trụ hiên5công
6Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4012,5716m2
7Sản xuất, lắp dựng Inox lan can114kg
8Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40212,91m2
9Trát trần, vữa XM M100, PCB40183,33m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4031,68m2
11Sản xuất +lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38ly mở 2 cánh25,536m2
12Sản xuất +lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38ly mở 1 cánh13,68m2
13Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38ly mở 2 cánh14,784m2
14Sản xuất cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 6,38ly (vách kính gian thang)1,8m2
15Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38ly1,08m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1715tấn
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40211,33m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB4026,0568m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40347,9616m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ337,3429m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ774,99m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40154,1664m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40466,7268m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40126,5134m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4012,474m2
26Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4014,3312m2
27Sản xuất, lắp dựng Inox lan can129kg
28Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40192,54m2
29Trát trần, vữa XM M100, PCB40288,7m2
30Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38 ly mở 2 cánh25,536m2
31Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38 ly mở 1 cánh12,12m2
32Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38 ly mở 2 cánh14,784m2
33Sản xuất cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 6,38ly (vách kính gian thang)5,4m2
34Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38ly1,08m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1715tấn
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40175,1122m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB4021,021m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,021m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40173,5932m2
40Biểu tượng và chữ Trạm y tế5công
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,1538m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ947,9668m2
D BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II35,16481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,628m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2407tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,7679m3
6Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,1652m3
7Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9563m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0388tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1861tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0571100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,6283m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4038,7382m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB409,061m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0244tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1199tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,078100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4016m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg161 cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,7216m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2344100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,2344100m3/1km
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II29,66081m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II11,18041m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công13,6137m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2148100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB406,551m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB408,5008m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,4671m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4096,936m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4031,8588m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4108tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1399100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,5272m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg991 cấu kiện
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 - 0,3m1cái
2Hộp diện tôn 0,75li KT 150x250x4001cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2150m
4Lắp đặt quạt trần14cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng28bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A14cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm1.200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm21.500m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2450m
13Lắp đặt đèn sát trần có chụp23bộ
14Móc treo quạt trần D14x30014cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt22cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi25cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm214hộp
19Đế âm 15x20cm14cái
20Mặt 15x20cm14cái
21Đế âm 10x10cm3cái
22Mặt 10x10cm3cái
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
25Quả sứ căm kim thu sét4quả
26Gia công và căm cọc chống sét L63x63x6 - 2,5m4cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm120m
28Thép D14 tiếp địa50m
29Bật đỡ dây50cái
30Đo tiếp địa4điểm
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi11bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
3Lắp đặt xí bệt6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
7Lắp đặt gương soi6cái
8Lắp đặt kệ kính6cái
9Lắp đặt giá treo6cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm5cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm1,25100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,35100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,22100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,6100m
20Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm28cái
21Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm50cái
22Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm35cái
23Lắp đặt tê nhựa D25-2132cái
24Lắp đặt tê nhựa D32-255cái
25Lắp đặt tê nhựa D40-325cái
26Lắp đặt tê nhựa D90-4850cái
27Lắp đặt tê nhựa D11025cái
28Rắc co nhựa D32mm5cái
29Van phao D25mm1cái
30Van phao tự động5cái
31Lắp đặt máy bơm nước2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm1100m
33Rọ chắn rác D11010cái
34Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm30cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
36Đai giữ ống100cái
37Keo dán ống10lọ
38Bình khí chữa cháy2bộ
39Bình bột chữa cháy4bộ
40Hộp đừng bình chữa cháy gắn tường2hộp
41Tiêu lệnh2bảng
H VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng43,5808m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng2,9008m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng0,8949tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng37,342310m2
5Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng5,3593m3
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng12,6959tấn
7Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng1,6073tấn
8Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng2,8796100m2
9Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng5,89210m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: 1/ Trường hợp 01: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.2/ Trường hợp 02: > 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
8 Đội trưởng đội thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).2
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: ≥ 150l3
3 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
4 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW2
5 Loại thiết bị: Máy trộn BT Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l2
6 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62KW3
7 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7KW3
8 Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt Đặc điểm thiết bị: ≥ 5KW3
9 Loại thiết bị: Toàn đạc điện tử Toàn đạc điện tử (giấy kiểm định còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->