Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:31:00 đến ngày 2022-08-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: 1/ Trường hợp 01: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.2/ Trường hợp 02: > 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Loại thiết bị: Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn đạc điện tử (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Cẩm Vũ - huyện Cẩm Giàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 1/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông. Địa chỉ: Số 25, ngõ 508 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 0355.854030. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Tuấn; chức vụ: Chủ tịch - UBND xã Cẩm Vũ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; điện thoại: 0220 3853 574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; điện thoại: 0220 3853 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL) | 2,4429 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 27,1433 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 178,92 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 23,856 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2696 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 23,856 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,1922 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9133 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,1577 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3438 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 97,615 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1753 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0587 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,9963 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2236 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3811 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,1781 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1579 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,729 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5277 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,0916 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,9048 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9048 | 100m3 | |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,8095 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,8095 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,8095 | 100m3/1km | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 149,8964 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 35,1296 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2799 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0863 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6573 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9974 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1555 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1291 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8043 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9636 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,7951 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 16,2987 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 63,1964 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8401 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6795 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0579 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1725 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0594 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,118 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2118 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,8333 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,1687 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,1935 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2624 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4205 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6976 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6892 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9254 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7457 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7506 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6529 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 14,7172 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 61,0399 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5731 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8297 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3267 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,057 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1698 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8929 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,887 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6057 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 37,8752 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,7948 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1738 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2546 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9942 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0129 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1832 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1552 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,8536 | m3 | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 1,217 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,217 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,1936 | 1m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,43 | 100m2 | |
| 53 | Sản xuất và bắt tôn úp nóc bản 400 dày 0,42 ly | 42,4 | m | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 197,3571 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 115,1936 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,3571 | m2 | |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,7628 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,7628 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,929 | m3 | |
| 60 | Láng granitô cầu thang | 38,664 | m2 | |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 74,62 | m | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,614 | m3 | |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,2876 | m3 | |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,8963 | m3 | |
| 65 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M100, PCB40 | 38,9628 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3602 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2216 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,246 | tấn | |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5191 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9108 | m3 | |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,085 | tấn | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,9404 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 14,8392 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 33,8846 | m2 | |
| 75 | Láng granitô cầu thang | 31,6026 | m2 | |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | 44,16 | m | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,6642 | m2 | |
| C | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 203,312 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 378,75 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 108,4349 | m2 | |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 25,596 | m2 | |
| 5 | Trát cẩy sần trụ hiên | 5 | công | |
| 6 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 12,5716 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Inox lan can | 114 | kg | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 212,91 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 183,33 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,68 | m2 | |
| 11 | Sản xuất +lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38ly mở 2 cánh | 25,536 | m2 | |
| 12 | Sản xuất +lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38ly mở 1 cánh | 13,68 | m2 | |
| 13 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38ly mở 2 cánh | 14,784 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 6,38ly (vách kính gian thang) | 1,8 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | 1,08 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1715 | tấn | |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | 211,33 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | 26,0568 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | 347,9616 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 337,3429 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 774,99 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 154,1664 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 466,7268 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 126,5134 | m2 | |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 12,474 | m2 | |
| 26 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 14,3312 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng Inox lan can | 129 | kg | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 192,54 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 288,7 | m2 | |
| 30 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38 ly mở 2 cánh | 25,536 | m2 | |
| 31 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38 ly mở 1 cánh | 12,12 | m2 | |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ kính thường dày 6,38 ly mở 2 cánh | 14,784 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 6,38ly (vách kính gian thang) | 5,4 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | 1,08 | m2 | |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1715 | tấn | |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | 175,1122 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | 21,021 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,021 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | 173,5932 | m2 | |
| 40 | Biểu tượng và chữ Trạm y tế | 5 | công | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 293,1538 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 947,9668 | m2 | |
| D | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 35,1648 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,628 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,099 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2407 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7679 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1652 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9563 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0388 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1861 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0571 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6283 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 38,7382 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 9,061 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0244 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1199 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,078 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4016 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,7216 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2344 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,2344 | 100m3/1km | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 29,6608 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 11,1804 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,6137 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2148 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,551 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,5008 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4671 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 96,936 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,8588 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4108 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1399 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5272 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 99 | 1 cấu kiện | |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 - 0,3m | 1 | cái | |
| 2 | Hộp diện tôn 0,75li KT 150x250x400 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 1.200 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.500 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 450 | m | |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 23 | bộ | |
| 14 | Móc treo quạt trần D14x300 | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 25 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 14 | hộp | |
| 19 | Đế âm 15x20cm | 14 | cái | |
| 20 | Mặt 15x20cm | 14 | cái | |
| 21 | Đế âm 10x10cm | 3 | cái | |
| 22 | Mặt 10x10cm | 3 | cái | |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 25 | Quả sứ căm kim thu sét | 4 | quả | |
| 26 | Gia công và căm cọc chống sét L63x63x6 - 2,5m | 4 | cọc | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 120 | m | |
| 28 | Thép D14 tiếp địa | 50 | m | |
| 29 | Bật đỡ dây | 50 | cái | |
| 30 | Đo tiếp địa | 4 | điểm | |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 1,25 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,35 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 0,4 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,22 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,6 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,6 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | 28 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | 50 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 35 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D25-21 | 32 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D32-25 | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D40-32 | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D90-48 | 50 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D110 | 25 | cái | |
| 28 | Rắc co nhựa D32mm | 5 | cái | |
| 29 | Van phao D25mm | 1 | cái | |
| 30 | Van phao tự động | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1 | 100m | |
| 33 | Rọ chắn rác D110 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 36 | Đai giữ ống | 100 | cái | |
| 37 | Keo dán ống | 10 | lọ | |
| 38 | Bình khí chữa cháy | 2 | bộ | |
| 39 | Bình bột chữa cháy | 4 | bộ | |
| 40 | Hộp đừng bình chữa cháy gắn tường | 2 | hộp | |
| 41 | Tiêu lệnh | 2 | bảng | |
| H | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 43,5808 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,9008 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 0,8949 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 37,3423 | 10m2 | |
| 5 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 5,3593 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 12,6959 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 1,6073 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,8796 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 5,892 | 10m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: 1/ Trường hợp 01: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.2/ Trường hợp 02: > 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,03 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 6,06 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 150l | 3 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn BT | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62KW | 3 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7KW | 3 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5KW | 3 |
| 9 | Loại thiết bị: Toàn đạc điện tử | Toàn đạc điện tử (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi