Gói thầu: Xây lắp khu vực Sơn Tây, Ba Vì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838883-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp khu vực Sơn Tây, Ba Vì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:09:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.488588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.337.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.674.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay c.suất 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 5,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp khu vực Sơn Tây, Ba Vì Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022-TTVT8 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành chứng minh hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/ Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ/ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa bể cáp Đội VT Sơn Tây | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch lá nem, Block, Terrazzo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,321 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy (phá dỡ mặt đường Bêtông apphan, không cốt thép bằng máy khoan cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 3 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,02 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100 m ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100 m ống |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,99 | m3 |
| 9 | Phân rải và đầm nén cát tuyến dẫn ống cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | m3 |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông (tháo và lắp cho bể nâng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 13 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút cong F61. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | km |
| 17 | Xây bể chứa, hố van, hố ga, gối đỡ ống, rãnh thoát nước (Tính định mức cấp phối cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã 12140); Xây nâng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 1m3 |
| 18 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép (phá dỡ miệng bể để nâng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C21440); đổ bê tông miệng bể nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường (Trát tường ngoài; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B12140) ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| B | Cáp quang Đội viễn thông Sơn Tây | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,245 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,245 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,065 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | bộ OTB |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ OTB |
| 9 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ OTB |
| 10 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | bộ OTB |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ OTB |
| 12 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ OTB |
| 13 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | bộ SPT |
| 14 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ SPT |
| 15 | Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:4 và Naked 1:8 = 5+50*9 đầu dây | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | Đầu dây |
| 16 | Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp (Lắp đặt Module) =26+3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Đầu dây |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bu điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp) | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | cột |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898 | cột |
| 19 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | hộp |
| 20 | Đào kênh mơng, rãnh thoát nớc, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cột |
| 22 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | ụ quầy |
| 23 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | bể |
| 24 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088 | cái |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | điểm |
| 26 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| C | Đội viễn thông Ba Vì | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ OTB |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ OTB |
| 7 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ OTB |
| 8 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | bộ OTB |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ OTB |
| 10 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ OTB |
| 11 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ SPT |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:8 = 56*9 đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | Đầu dây |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bu điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875 | cột |
| 15 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | hộp |
| 16 | Đào kênh muơng, rãnh thoát nuớc, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,072 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cột |
| 18 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | ụ quầy |
| 19 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 20 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.694 | cái |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | điểm |
| 22 | Căng hãm dây thép 3mm để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 23 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1850mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thanh |
| D | Hoàn trả hè đường khu vực Sơn Tây | |||
| 1 | Chi phí đền bù đường bê tông Asfalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m2 |
| 2 | Chi phí đền bù hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,19 | m2 |
| 3 | Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.488588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.337.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.674.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe ô tô tải 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Cẩu 2,5-3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đo công suất quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay c.suất 0,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện 5,2Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện 20Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu 10T bánh thép | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi