Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843585-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220843485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:17:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 20 kva
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Xây dựng nhà văn hóa Tổ dân phố 2, thị trấn Quy Đạt
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công thuộc Ngân sách huyện và lồng ghép nguồn quỹ đất năm 2022 của thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK , địa chỉ: Thôn Yên Thắng - Xã Yên Hóa - Huyện Minh Hóa - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK , địa chỉ: Thôn Yên Thắng - Xã Yên Hóa - Huyện Minh Hóa - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Bảo lãnh dự thầu -Cam kết tín dụng -Thỏa thuận liên danh (nếu có) -Chứng chỉ NLHĐXD
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Nghĩa - Phó Chủ tịch UBND thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0944.569.015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Công Thành - Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK Địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0978.700.213
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232) 3572211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá, kết cấu gỗ và vận chuyển phế thải tạo mặt bằng thi công (khoán gọn)Theo Chương V1gói
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo Chương V131,4
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000m, bằng ô tô 7 tấnTheo Chương V131,4
4Đào bốc hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V65,7
5Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V563,87
6Lót bạt chống mất nước xi măngTheo Chương V168,56
7Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V16,86
8Ván khuôn nền sânTheo Chương V8,08
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V95,232
2Bê tông lot móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V6,825
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V26,161
4Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V110,134
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo Chương V666,68kg
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V1.469,66kg
7Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V6,772
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V109,436
9Đắp đất 1/3 hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V31,744
10Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V8,173
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo Chương V131,96kg
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V529,02kg
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo Chương V74,3
14Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V366,406
15Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V23,668
16Đào móng bậc cấp và móng ram dốc, bồn hoa đất cấp IIITheo Chương V3,859
17Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc, bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V0,981
18Xây bậc cấp, ram dốc, bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo Chương V4,79
19Đắp ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,757
20Bê tông nền ram dốc có tạo nhám bề mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,529
21Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V106,571
22Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V16,753
23Trát móng kẻ roăng giả đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V27,621
24Ốp bồn hoa bằng gạch 6x24cm2Theo Chương V3,487
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V27,621
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V6,002
2Ván khuôn cộtTheo Chương V103,056
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mmTheo Chương V216,66kg
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mmTheo Chương V1.044,35kg
5Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V36,868
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,019
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Theo Chương V17,03
8Bê tông dầm, lanh tô, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V19,252
9Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, lanh tô, giằng tường, đường kính ≤10mmTheo Chương V512,95kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, lanh tô, giằng tường, đường kính ≤18mmTheo Chương V2.369,36kg
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, lanh tô, giằng tườngTheo Chương V240,053
12Bê tông sàn, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V12,312
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ô văng, đường kính ≤10mmTheo Chương V1.478,2kg
14Ván khuôn sàn, ô văngTheo Chương V131,017
15Bulong M22 liên kết vì kèo thép và trụ bê tôngTheo Chương V48cái
16Tăng đơ giằng khung kèo máiTheo Chương V32bộ
17Gia công kết cấu khung kèo thépTheo Chương V2.068,492kg
18Lắp dựng kết cấu khung kèo thépTheo Chương V2.068,492kg
19Gia công xà gồ thépTheo Chương V1.296,32kg
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1.296,32kg
21Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42lyTheo Chương V312,719
22Lợp tôn úp nóc dày 0,42lyTheo Chương V33,776
23Ốp tường nhà vệ sinh KT 300x600mm2Theo Chương V60,258
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V350,54
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V197,639
26Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V74,745
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V131,032
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V32,3m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V515,409
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V236,327
31Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mmTheo Chương V5,52
32Lắp dựng Cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mmTheo Chương V8,97
33Lắp dựng Cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mmTheo Chương V10,28
34Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mmTheo Chương V22,68
35Lắp dựng vách kính bằng khung nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mmTheo Chương V25,587
36Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12x1mm A150Theo Chương V43,527
37Thi công trần bằng tôn giả gỗ + khung xươngTheo Chương V159,78
38Chữ Aluminat màu vàng kích thước 280mmTheo Chương V18chữ
39Lan can tay vịn bằng InoxTheo Chương V10,872m2
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40ATheo Chương V1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Chương V3cái
3Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo Chương V1cái
5Công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm)Theo Chương V1cái
6Công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm)Theo Chương V4cái
7Công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm)Theo Chương V1cái
8Ổ cắm đôi (bao gồm đế âm)Theo Chương V12cái
9Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V13bộ
10Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V2bộ
11Lắp đặt đèn Led ốp trần D220Theo Chương V12bộ
12Hộp nhựa nắp trong suốt chứa 10PTheo Chương V1cái
13Tủ điện tôn KT 600x500Theo Chương V1bộ
14Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo Chương V8cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V80m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V270m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V70m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D20Theo Chương V160m
20Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D16Theo Chương V250m
21Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V7,84
22Lấp đất mương chôn cọc tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V7,84
23Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo Chương V3cái
24Lắp đặt dây dẫn sét thép CT3 fi 12 mạ kẽmTheo Chương V52m
25Lắp đặt dây dẫn nối các cọc tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽmTheo Chương V28m
26Lắp đặt cọc tiếp địa KT: 63x63x6 L=2,5m mạ kẽmTheo Chương V8bộ
27Hồ lô trên máiTheo Chương V3cái
28Má kẹp kiểm traTheo Chương V2bộ
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây đường kính D21mmTheo Chương V30m
30Quạt cây Mitsubishi LV16S-RVTheo Chương V2cái
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V2bộ
2Lắp dặt vòi xịt vệ sinhTheo Chương V2cái
3Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V2cái
4Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo Chương V2bộ
5Khay đựng xà phòngTheo Chương V2cái
6Lắp đặt gương soiTheo Chương V2cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo Chương V1bể
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V3bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V4bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC D 114Theo Chương V25m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Chương V35m
14Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo Chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D114Theo Chương V1cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Chương V5cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Chương V6cái
18Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Chương V10cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Chương V3cái
20Lắp đặt van phao đóng ngắt tự động bơm nướcTheo Chương V1cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại, hố thấm, đất cấp IIITheo Chương V8,845
2Lấp đất 1/3 hố đàoTheo Chương V2,95
3Lót móng bằng lớp đá 4x6Theo Chương V0,714
4Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo Chương V0,701
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo Chương V1,56
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V2,661
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Theo Chương V0,309
8Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V20,159
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V20,159
10Làm tầng thấm bằng đá 1x2Theo Chương V0,253
11Làm tầng thấm bằng cátTheo Chương V0,253
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V0,253
13Tấm đa bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo Chương V0,461
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V55,08kg
15Ván khuôn tấm đanTheo Chương V8,508
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo Chương V10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);33
3 Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);33
4 Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có Chứng chỉ kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký3
3 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
4 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
5 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
6 Máy phát điện - Công suất 20 kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->