Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:17:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC Xây dựng nhà văn hóa Tổ dân phố 2, thị trấn Quy Đạt 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công thuộc Ngân sách huyện và lồng ghép nguồn quỹ đất năm 2022 của thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo lãnh dự thầu -Cam kết tín dụng -Thỏa thuận liên danh (nếu có) -Chứng chỉ NLHĐXD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Nghĩa - Phó Chủ tịch UBND thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0944.569.015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Công Thành - Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK Địa chỉ: Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0978.700.213 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232) 3572211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá, kết cấu gỗ và vận chuyển phế thải tạo mặt bằng thi công (khoán gọn) | Theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V | 131,4 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V | 131,4 | m³ |
| 4 | Đào bốc hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V | 65,7 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 563,87 | m³ |
| 6 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Theo Chương V | 168,56 | m² |
| 7 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 16,86 | m³ |
| 8 | Ván khuôn nền sân | Theo Chương V | 8,08 | m² |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 95,232 | m³ |
| 2 | Bê tông lot móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 6,825 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 26,161 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V | 110,134 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V | 666,68 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V | 1.469,66 | kg |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 6,772 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 109,436 | m³ |
| 9 | Đắp đất 1/3 hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 31,744 | m³ |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 8,173 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V | 131,96 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V | 529,02 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo Chương V | 74,3 | m² |
| 14 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 366,406 | m³ |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 23,668 | m³ |
| 16 | Đào móng bậc cấp và móng ram dốc, bồn hoa đất cấp III | Theo Chương V | 3,859 | m³ |
| 17 | Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc, bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 0,981 | m³ |
| 18 | Xây bậc cấp, ram dốc, bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,79 | m³ |
| 19 | Đắp ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,757 | m³ |
| 20 | Bê tông nền ram dốc có tạo nhám bề mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 0,529 | m³ |
| 21 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 106,571 | m² |
| 22 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 16,753 | m² |
| 23 | Trát móng kẻ roăng giả đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 27,621 | m² |
| 24 | Ốp bồn hoa bằng gạch 6x24cm2 | Theo Chương V | 3,487 | m² |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 27,621 | m² |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 6,002 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo Chương V | 103,056 | m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Theo Chương V | 216,66 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm | Theo Chương V | 1.044,35 | kg |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 36,868 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,019 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,03 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm, lanh tô, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 19,252 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, lanh tô, giằng tường, đường kính ≤10mm | Theo Chương V | 512,95 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, lanh tô, giằng tường, đường kính ≤18mm | Theo Chương V | 2.369,36 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, lanh tô, giằng tường | Theo Chương V | 240,053 | m² |
| 12 | Bê tông sàn, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 12,312 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ô văng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V | 1.478,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn sàn, ô văng | Theo Chương V | 131,017 | m² |
| 15 | Bulong M22 liên kết vì kèo thép và trụ bê tông | Theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Tăng đơ giằng khung kèo mái | Theo Chương V | 32 | bộ |
| 17 | Gia công kết cấu khung kèo thép | Theo Chương V | 2.068,492 | kg |
| 18 | Lắp dựng kết cấu khung kèo thép | Theo Chương V | 2.068,492 | kg |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 1.296,32 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1.296,32 | kg |
| 21 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42ly | Theo Chương V | 312,719 | m² |
| 22 | Lợp tôn úp nóc dày 0,42ly | Theo Chương V | 33,776 | m² |
| 23 | Ốp tường nhà vệ sinh KT 300x600mm2 | Theo Chương V | 60,258 | m² |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 350,54 | m² |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 197,639 | m² |
| 26 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 74,745 | m² |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 131,032 | m² |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 32,3 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V | 515,409 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V | 236,327 | m² |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mm | Theo Chương V | 5,52 | m² |
| 32 | Lắp dựng Cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mm | Theo Chương V | 8,97 | m² |
| 33 | Lắp dựng Cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mm | Theo Chương V | 10,28 | m² |
| 34 | Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mm | Theo Chương V | 22,68 | m² |
| 35 | Lắp dựng vách kính bằng khung nhựa lõi thép kính Chu Lai 6,38mm | Theo Chương V | 25,587 | m² |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12x1mm A150 | Theo Chương V | 43,527 | m² |
| 37 | Thi công trần bằng tôn giả gỗ + khung xương | Theo Chương V | 159,78 | m² |
| 38 | Chữ Aluminat màu vàng kích thước 280mm | Theo Chương V | 18 | chữ |
| 39 | Lan can tay vịn bằng Inox | Theo Chương V | 10,872 | m2 |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi (bao gồm đế âm) | Theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Hộp nhựa nắp trong suốt chứa 10P | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tôn KT 600x500 | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 270 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Theo Chương V | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 | Theo Chương V | 250 | m |
| 21 | Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V | 7,84 | m³ |
| 22 | Lấp đất mương chôn cọc tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 7,84 | m³ |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn sét thép CT3 fi 12 mạ kẽm | Theo Chương V | 52 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn nối các cọc tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽm | Theo Chương V | 28 | m |
| 26 | Lắp đặt cọc tiếp địa KT: 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Hồ lô trên mái | Theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Má kẹp kiểm tra | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây đường kính D21mm | Theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Quạt cây Mitsubishi LV16S-RV | Theo Chương V | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Khay đựng xà phòng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114 | Theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao đóng ngắt tự động bơm nước | Theo Chương V | 1 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, hố thấm, đất cấp III | Theo Chương V | 8,845 | m³ |
| 2 | Lấp đất 1/3 hố đào | Theo Chương V | 2,95 | m³ |
| 3 | Lót móng bằng lớp đá 4x6 | Theo Chương V | 0,714 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo Chương V | 0,701 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo Chương V | 1,56 | m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,661 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,309 | m³ |
| 8 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,159 | m² |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 20,159 | m² |
| 10 | Làm tầng thấm bằng đá 1x2 | Theo Chương V | 0,253 | m³ |
| 11 | Làm tầng thấm bằng cát | Theo Chương V | 0,253 | m³ |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V | 0,253 | m³ |
| 13 | Tấm đa bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 0,461 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 55,08 | kg |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V | 8,508 | m² |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo Chương V | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có Chứng chỉ kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất 20 kva | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi