Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843626-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20211072229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:12:00 đến ngày 2022-08-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng (phần bổ sung)
Trường mầm non Nam Triều, huyện Phú Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 02 TẦNG XÂY MỚI
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,368tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,691tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,104tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,58tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,58tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V3,858100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V36,7m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V9,322100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V0,408100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V70mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,2m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,012100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,921100m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,104100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,641m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,289100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,625m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,026100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,987tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,326m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,499100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,444tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,893tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,493m3
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường trên giằng móng, chiều dày Chương V31,402m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,365100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,366m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,245tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,747m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,438100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,442100m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,343100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,267100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,552m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,328m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,036100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,226tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,099100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,284m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,062tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,314m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,028100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,794m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,688m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V50,688m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,164m2
53Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V58,852m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V241 cấu kiện
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,276100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,267tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,145tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,845m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,529100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,908tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,765tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,038tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V36,493m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,452100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,934tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V75,888m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V0,823100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,321tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,078tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,339m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,044100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,504m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,099tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,16tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,353m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,874m3
80Trát bậc cầu thang trước khi láng granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V23,742m2
81Láng granitô cầu thangChương V23,742m2
82Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V37,928m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,921m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,849m2
85Lan can INOXChương V11,418m
86Lắp dựng lan can sắtChương V11,418m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,044m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,191m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,576m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,02tấn
91Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm máiChương V1cái
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V119,423m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,193m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,371m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,317m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,849m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,89m3
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V154,848m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V377,1m2
100Kẻ chỉ âm tường rộng 30 sâu 10, vữa XM mác 75Chương V237,6m
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.097,17m2
102Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V53,856m2
103Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V17,51m2
104Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V160,215m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V111,93m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,97m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Chương V493,535m2
108Trát đáy sênô, vữa XM mác 75Chương V79,632m2
109Trát sênô phần thành ngoài , vữa XM cát mịn mác 75Chương V83,701m2
110Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75Chương V91,343m2
111Trát gờ sênô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V107,3m
112Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V107,3m
113Trát nan bê tông trang trí hành lang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V28,512m2
114Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V10,155m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.774,001m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V755,87m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,152100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,144m3
120Quét flinkote chống thấm sê nôChương V151,118m2
121Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V86,282m2
122Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.0mmChương V1,462tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V184,68m2
124Lắp dựng xà gồ thépChương V1,462tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,562100m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,323m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V66,633m2
128Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn mác 75Chương V15,36m
129Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,555m2
130Sản xuất lan can INOXChương V23,472m2
131Lắp dựng lan can inoxChương V23,472m2
132Đào đất móng băng, rộng Chương V3,782m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,025100m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máyChương V0,015100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,891m3
137Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Chương V11,434m3
138Trát bậc tam cấp vị trí trát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V25,837m2
139Láng granitô bậc thangChương V25,837m2
140Trát hai thành bên tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2,5m2
141Sơn thành bên tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,5m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 350x400 mm , vữa XM mác 75Chương V176,568m2
143Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V56,896m2
144Thi công trần thả 600x600 chịu nướcChương V58,848m2
145Quét flinkote chống thấm sàn wcChương V71,264m2
146Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmChương V17,28m2
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,15100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V28,863m3
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V502,938m2
150Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V25,92m2
151Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện + lắp dựng )Chương V19,44m2
152Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V54m2
153Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V3,609m2
154Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V9,351m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,994tấn
156Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V994kg
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V57,6m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,707100m2
159Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng học đường loại 2 bóng, tube led 2x18wChương V24bộ
160Thanh treo máng đèn inox 304 D20x1,1mmChương V11,832kg
161Bóng đèn led 18WChương V48bóng
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
163Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V31bộ
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
165Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Chương V12cái
166Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250X250mmChương V4cái
167Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 48wChương V4cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiChương V66cái
169Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắcChương V2cái
172Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 550x400x200Chương V1cái
173Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 450x350x150Chương V1cái
174Lắp đặt hộp automat 8moduleChương V4hộp
175Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
176Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V17cái
177Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-16A-10KAChương V1cái
178Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-50A-10KAChương V7cái
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-75A-10KAChương V1cái
180Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3P-40A-18KAChương V3cái
181Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3P-100A-22KAChương V1cái
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V675m
183Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V370m
184Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V370m
185Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V25m
186Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V25m
187Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V5m
188Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V5m
189Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
190Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V10m
191Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2Chương V100m
192Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC 1X16mm2Chương V100m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V405m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V350m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V10m
196Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mmChương V10,8kg
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4m3
199Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
200Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V45m
202Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V42m
204Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
205Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V9m
206Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V5cọc
207Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V10bao
208Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,02100m
209Ống điều hòa D6/12,7mmChương V8m
210Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12,7mmChương V8m
211Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở )Chương V8bộ
212Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V8m
213Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V24bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24bộ
215Lắp đặt hộp đựngChương V24cái
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V12bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
218Lắp đặt gương soiChương V12cái
219Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V12cái
220Xi phông D42 chậu rửaChương V12cái
221Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V8bộ
222Xi phông D42Chương V8cái
223Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
224Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
225Máy bơm nướcChương V1cái
226Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V4bộ
227Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,1100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,03100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,4100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,3100m
231Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V2cái
232Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V6cái
233Lắp đặt van phao cơ d32Chương V2cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mmChương V32cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mmChương V1cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V36cái
238Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V8cái
240Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V8cái
241Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V44cái
242Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
243Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
244Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmChương V3cái
245Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
246Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V25cái
247Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V17cái
248Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V68cái
249Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V1,06100m
250Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,76100m
251Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,35100m
252Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,2100m
253Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V26cái
254Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmChương V3cái
255Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V10cái
256Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmChương V6cái
257Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmChương V20cái
258Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V1cái
259Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V1cái
260Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V1cái
261Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mmChương V76cái
262Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V6cái
263Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mmChương V12cái
264Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mmChương V60cái
265Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V1cái
266Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V20cái
267Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mmChương V2cái
268Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V27cái
269Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V19cái
270Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V9cái
271Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 42mmChương V5cái
272Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V24cái
273Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
274Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V20cái
275Bịt xả thông tắc d110Chương V1cái
276Bịt xả thông tắc d90Chương V1cái
277Chóp thông hơi d60Chương V4cái
278Lắp đặt phễu thoát sàn D90mmChương V8cái
279Siphong D90mmChương V8cái
280Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,61100m
281Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V24cái
282Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V16cái
283Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V8cái
284Đai giữ ống inox D90Chương V40cái
285Vệ sinh, chống thấm cho đường ống thoátChương V8đường
286Bình cứu hỏa MFZ4Chương V4bình
287Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V4bình
288Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180Chương V2hộp
289Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V2bộ
290Giá đỡ hộp cứu hỏaChương V2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngChương V6,179m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V86,651m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V36,461m2
4Cạo bỏ lớp sơn trầnChương V13,452m2
5Cạo bỏ lớp sơn đáy sê nôChương V7,726m2
6Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V6,179m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,3771m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V49,9131m2
9Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngChương V2,76m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V28,062m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - cánh cổngChương V18,36m2
12Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V2,76m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,0621m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,361m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V109,961m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,9611m2
C HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ nền gạch lát sân hiện trạngChương V630m2
2Đào san đất cấp IIChương V0,69100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V100,5m3
4Rải nilong lótChương V6,3100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V63m3
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V230m
7Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400Chương V630m2
8Đào đất móng bồn cây, rộng Chương V2,634m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,878100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,053100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,145m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,516m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,445m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào bồn câyChương V11,451m2
15Đất mầu trồng câyChương V78m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,329100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,11100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,219100m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,015100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,263m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V0,124100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,364tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V3,29m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,087100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,029m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,038100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đậy, nắp máy bơmChương V0,053tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 200Chương V0,815m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V8cái
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V6,824m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V0,213m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,077m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,551m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,152m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V32,508m2
38Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,011100m3
39Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V201,674kg
40Làm tầng lọc bằng cát thạch anhChương V513,352kg
41Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mmChương V0,733m3
42Phụ kiện cho bể lọc ( ống lọc, van, khóa, lưới lọc)Chương V1bộ
43Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,163100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,388100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,775100m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnhChương V0,262100m2
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố gaChương V0,006100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,831m3
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,381m3
50Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V28,82m3
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5 cm, vữa XM 75Chương V53,04m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V216,304m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,595100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V11,144m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V1,058tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V132cái
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,747100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,294tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,401m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->