Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:12:00 đến ngày 2022-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng (phần bổ sung) Trường mầm non Nam Triều, huyện Phú Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên).
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 02 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,368 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,691 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,58 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,58 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,858 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,7 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 9,322 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,408 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 70 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,921 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,641 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,625 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,422 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,987 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,326 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,499 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,444 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,893 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,493 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường trên giằng móng, chiều dày | Chương V | 31,402 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,366 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,245 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,747 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,552 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,328 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,284 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,062 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,314 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,794 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,688 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,688 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,164 | m2 |
| 53 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 58,852 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,276 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,267 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,145 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,845 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,529 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,908 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,765 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,038 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,493 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,452 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,934 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 75,888 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,321 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,078 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,339 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,504 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,16 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,353 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,874 | m3 |
| 80 | Trát bậc cầu thang trước khi láng granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,742 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 23,742 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,928 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,921 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,849 | m2 |
| 85 | Lan can INOX | Chương V | 11,418 | m |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 11,418 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,044 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,191 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,576 | m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 119,423 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,193 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,371 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,317 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,849 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,89 | m3 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,848 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 377,1 | m2 |
| 100 | Kẻ chỉ âm tường rộng 30 sâu 10, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,6 | m |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.097,17 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,856 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,51 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,215 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,93 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,97 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 493,535 | m2 |
| 108 | Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,632 | m2 |
| 109 | Trát sênô phần thành ngoài , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 83,701 | m2 |
| 110 | Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 91,343 | m2 |
| 111 | Trát gờ sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 107,3 | m |
| 112 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 107,3 | m |
| 113 | Trát nan bê tông trang trí hành lang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,512 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,155 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.774,001 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 755,87 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,144 | m3 |
| 120 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương V | 151,118 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,282 | m2 |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.0mm | Chương V | 1,462 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 184,68 | m2 |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,462 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,562 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,323 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,633 | m2 |
| 128 | Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 15,36 | m |
| 129 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,555 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can INOX | Chương V | 23,472 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,472 | m2 |
| 132 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,782 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,891 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Chương V | 11,434 | m3 |
| 138 | Trát bậc tam cấp vị trí trát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,837 | m2 |
| 139 | Láng granitô bậc thang | Chương V | 25,837 | m2 |
| 140 | Trát hai thành bên tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5 | m2 |
| 141 | Sơn thành bên tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,5 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 350x400 mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 176,568 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,896 | m2 |
| 144 | Thi công trần thả 600x600 chịu nước | Chương V | 58,848 | m2 |
| 145 | Quét flinkote chống thấm sàn wc | Chương V | 71,264 | m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 28,863 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 502,938 | m2 |
| 150 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V | 25,92 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện + lắp dựng ) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V | 54 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V | 3,609 | m2 |
| 154 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V | 9,351 | m2 |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,994 | tấn |
| 156 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V | 994 | kg |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 57,6 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,707 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng học đường loại 2 bóng, tube led 2x18w | Chương V | 24 | bộ |
| 160 | Thanh treo máng đèn inox 304 D20x1,1mm | Chương V | 11,832 | kg |
| 161 | Bóng đèn led 18W | Chương V | 48 | bóng |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 31 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250X250mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 48w | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 66 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 550x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 450x350x150 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp automat 8module | Chương V | 4 | hộp |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 17 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-16A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-50A-10KA | Chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-75A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3P-40A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V | 675 | m |
| 183 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 184 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 185 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 186 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 187 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 188 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 189 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 190 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 191 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 | Chương V | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC 1X16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 405 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 350 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 10 | m |
| 196 | Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mm | Chương V | 10,8 | kg |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4 | m3 |
| 199 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 45 | m |
| 202 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 42 | m |
| 204 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V | 9 | m |
| 206 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V | 5 | cọc |
| 207 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 10 | bao |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 209 | Ống điều hòa D6/12,7mm | Chương V | 8 | m |
| 210 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12,7mm | Chương V | 8 | m |
| 211 | Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở ) | Chương V | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | bộ |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V | 12 | cái |
| 220 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 222 | Xi phông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 225 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,03 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 231 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt van phao cơ d32 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mm | Chương V | 32 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mm | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 36 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 44 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 25 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 17 | cái |
| 248 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 68 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,06 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 253 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 26 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Chương V | 20 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mm | Chương V | 76 | cái |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mm | Chương V | 60 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 20 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm | Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V | 27 | cái |
| 269 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 19 | cái |
| 270 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 42mm | Chương V | 5 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V | 20 | cái |
| 275 | Bịt xả thông tắc d110 | Chương V | 1 | cái |
| 276 | Bịt xả thông tắc d90 | Chương V | 1 | cái |
| 277 | Chóp thông hơi d60 | Chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 279 | Siphong D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,61 | 100m |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 282 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 283 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 284 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V | 40 | cái |
| 285 | Vệ sinh, chống thấm cho đường ống thoát | Chương V | 8 | đường |
| 286 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 287 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 288 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180 | Chương V | 2 | hộp |
| 289 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 290 | Giá đỡ hộp cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 6,179 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 86,651 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 36,461 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Chương V | 13,452 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn đáy sê nô | Chương V | 7,726 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,179 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,377 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,913 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 2,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 28,062 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - cánh cổng | Chương V | 18,36 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,76 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,062 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,36 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 109,961 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,961 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân hiện trạng | Chương V | 630 | m2 |
| 2 | Đào san đất cấp II | Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 100,5 | m3 |
| 4 | Rải nilong lót | Chương V | 6,3 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 63 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 230 | m |
| 7 | Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400 | Chương V | 630 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bồn cây, rộng | Chương V | 2,634 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,145 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,516 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,445 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Chương V | 11,451 | m2 |
| 15 | Đất mầu trồng cây | Chương V | 78 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,263 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,364 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V | 3,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,029 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đậy, nắp máy bơm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,815 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V | 6,824 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V | 0,213 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,077 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,551 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,152 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 32,508 | m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 39 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V | 201,674 | kg |
| 40 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Chương V | 513,352 | kg |
| 41 | Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mm | Chương V | 0,733 | m3 |
| 42 | Phụ kiện cho bể lọc ( ống lọc, van, khóa, lưới lọc) | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,163 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,831 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,381 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,82 | m3 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5 cm, vữa XM 75 | Chương V | 53,04 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,304 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,144 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,058 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 132 | cái |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,294 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 10,401 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi