Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821471-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Lộc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220820308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 13:35:00 đến ngày 2022-08-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,893,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu:- 2 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng nhà học 2 tầng, cấp: III[ghi theo loại kết cấu, cấp công trình của công trình A1 thuộc gói thầu](11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V1=5.374.710.292 đồng(12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X1=10.749.420.585 đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 2 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III[ghi theo loại kết cấu, cấp công trình của công trình A2 thuộc gói thầu](11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V2=1.072.040.316 đồng(12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X2=2.144.080.633 đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Hoặc:“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu:- 1 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng nhà học 2 tầng, cấp: III, có giá trị là 10.749.420.585 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III, có giá trị là 2.144.080.633 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.446.750.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.893.501.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát, hoặc chỉ huy trưởng công trình. kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cử nhân ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T - H nâng 80 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3,0 T - H nâng 100 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Lộc Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí Xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp trường THCS xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Lộc Phát , địa chỉ: Nhà số 9, ngõ 30, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Lộc Phát , địa chỉ: Nhà số 9, ngõ 30, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0373776555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0982229238
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0912411632
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2799100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,52871m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,13721m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4323100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2989100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2989100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7783100m3
8Phí mua đất trên phương tiện bên mua tại mỏ Lèn Dơi - xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, cự ly vận chuyển L=24kmMô tả kỹ thuật theo chương V515,3601m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53610m³/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9258m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9491m3
18Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8323m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1027100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,721tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4277tấn
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,576m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6184m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1916m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6592m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3776m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0697tấn
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4298m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0489m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0682100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1968tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9458tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6534m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3424100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3249tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6265tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,9047tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,0294m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,7045tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2882100m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1168m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7117100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0683m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3575100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8846tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,935m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8883m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0229m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0147m3
55Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.316,4228m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.475,238m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V628,8867m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330,9134m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V320,9032m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V305,96m
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,04m
62Đắp chi tiết đầu trụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
63Đắp chi tiết cánh đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V64
64Đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
65Bảng chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" chữ inox màu vàng, bảng bằng tấm compsitMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,564m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V841,8841m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.791,6608m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,7033m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,4228m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.755,9413m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125,92m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,8419tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,8419tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,3729100m2
77Tôn úp nóc khổ 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,68md
78Ke chống bão 4 cái/mdMô tả kỹ thuật theo chương V4.148cái
79Sản xuất lắp dựng Tay vin ống sắt mã kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V110,94md
80Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m
81Tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
82Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
83Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa Eurowindow(cửa nhôm, hệ vách nhôm kính Eurowindow sử dụng thanh Profile Eurowindow. Sơn tĩnh điện. Kính an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt nhật. Hệ phụ kiện đồng bộ EurowindowMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
84Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa Eurowindow(cửa nhôm, hệ vách nhôm kính Eurowindow sử dụng thanh Profile Eurowindow. Sơn tĩnh điện. Kính an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt nhật. Hệ phụ kiện đồng bộ EurowindowMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
85Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, cửa Eurowindow(cửa nhôm, hệ vách nhôm kính Eurowindow sử dụng thanh Profile Eurowindow. Sơn tĩnh điện. Kính an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt nhật. Hệ phụ kiện đồng bộ EurowindowMô tả kỹ thuật theo chương V21,891m2
86Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
93Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
110Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Bình chữa cháy VN MFTZ35Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Giá treo bình cứu hỏa 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
113Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Hệ thống đoạn đạo chống sét cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V64100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Lưới bảo vệ quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,3cái
120Tôn và sắt V làm tường rào bảo vệ khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V249m2
121Biển báo khu vực thi công bằng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
122Khoan giếng nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
123Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V157,4819m2
124Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V74,1708m3
125Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8335m3
126Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,659m3
127Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,2395m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,6163m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V116,5192m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V116,5192m3
B LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BÓ VĨA, BỒN HOA
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,48861m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,474100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7489100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7489100m3/1km
5Phí mua đất trên phương tiện bên mua tại mỏ Lèn Dơi - xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, cự ly vận chuyển L=24kmMô tả kỹ thuật theo chương V953,621m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,362110m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,125210m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6806100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V486,6195100m3
18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.079,02m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V407,902m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3436m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9286
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4976100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39591m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5939100m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1126m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4471m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,792m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0922m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6972m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6136m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4982100m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9818tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu:- 2 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng nhà học 2 tầng, cấp: III[ghi theo loại kết cấu, cấp công trình của công trình A1 thuộc gói thầu](11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V1=5.374.710.292 đồng(12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X1=10.749.420.585 đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 2 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III[ghi theo loại kết cấu, cấp công trình của công trình A2 thuộc gói thầu](11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V2=1.072.040.316 đồng(12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X2=2.144.080.633 đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Hoặc:“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu:- 1 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng nhà học 2 tầng, cấp: III, có giá trị là 10.749.420.585 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III, có giá trị là 2.144.080.633 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.446.750.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.893.501.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ giám sát, hoặc chỉ huy trưởng công trình. kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện tại hiện trường: 1 Kỹ sư hoặc cử nhân ngành Điện22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T Còn sử dụng được4
2 Máy đào Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW Còn sử dụng được2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng được2
6 Máy cắt 1,7kW Còn sử dụng được1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng được1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng được1
9 Máy hàn 14kW Còn sử dụng được1
10 Máy hàn điện 23kw Còn sử dụng được1
11 Máy khoan cầm tay 0,5kW Còn sử dụng được1
12 Máy mài 1kW Còn sử dụng được1
13 Máy ủi - công suất: Còn sử dụng được1
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250l Còn sử dụng được1
15 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng được1
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T - H nâng 80 m Còn sử dụng được1
17 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3,0 T - H nâng 100 m Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->